Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, mua sắm vật tư, đo thông số đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810341-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, mua sắm vật tư, đo thông số đường dây
Số hiệu KHLCNT 20220804314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn GPMB thuộc tiểu dự án GPMB, tái định cư cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:46:00 đến ngày 2022-08-25 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,237,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: cung cấp vật tư, thi công xây dựng đường dây 110kV, 220kV, 500kV. Trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị đường dây 110kV ≥ 8,22 tỷ đồng, đường dây 220kV ≥ 12,8 tỷ đồng, đường dây 500kV ≥ 31,65 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,34 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (đường dây 500kv) hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp/hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế hoặc quản lý dự án.. Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách tài chính/thanh quyết toán ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư máy xây dựng/Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (có dung tích gầu ≥ 2m3)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại dây dẫn số lượng và chủng loại thiết bị dụng cụ thi công đủ dùng cho 02 đội thi công độc lập. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 10 tấn (hoặc tời máy có thủy lực loại 6 tấn)- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Trụ, cột hoặc giàn giáo kèm bộ bọc cách điện hotline để áp dụng biện pháp thi công không cắt điện đường dây trung áp, hạ áp đang vận hành có giao chéo
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe chở cột thép > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, mua sắm vật tư, đo thông số đường dây
Phương án di dời và nâng cao khoảng cách an toàn các đoạn tuyến đường điện 110kV, 220kV, 500kV giao chéo đường cao tốc (đoạn Cam Lộ - La Sơn) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn GPMB thuộc tiểu dự án GPMB, tái định cư cao tốc Cam Lộ - La Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. + Tên đường, phố: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: (84) 02343. 828.789; Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam - Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán:Viện Năng lượng - Bộ Công thương. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo - Bộ Công thương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. + Tên đường, phố: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: (84) 02343. 828.789; Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây tải điện) hạng I còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. + Tên đường, phố: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: (84) 02343. 828.789; Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao Thông Vận Tải + Địa chỉ: Số 80, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (84-24)-39413201/39424015; + Fax: (84-24)-39423291/39422386.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Người nhận: Đinh Xuân Ngọc – phòng AT và QLGT sở GTVT. Tên đường, phố: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: (84) 02343. 828.789; Số fax: (84) 02343. 849.949.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV _ TUYẾN CHÍNH
B Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 110kV
1Dây dẫn điện 110kV - ACSR185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V1.707,72m
2Dây dẫn điện 110kV - ACSR/MZ 240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1.283,52m
3Dây dẫn điện 110kV - ACSR400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V672,3m
4Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V458,54m
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 (PLM)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-185/29 (PLM)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
7Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32 (PLM)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
8Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 (PLM)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
10Cặp cáp CC-AC185/AC185Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
11Cặp cáp CC-AC240/AC240Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Ống nối dây dẫn ACSR185-29Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Ống nối dây dẫn ON-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Ống nối dây dẫn ACSR400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Biển báo nguy hiểm và biển thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Chuỗi néo cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Cột néo thép 1 mạch N111-29BMô tả kỹ thuật theo chương V7,518Tấn
19Cột néo thép 2 mạch N122-28BMô tả kỹ thuật theo chương V10,599Tấn
20Cột néo thép 2 mạch N122-32BMô tả kỹ thuật theo chương V24,176Tấn
21Lắp và tháo cột mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V30,2Tấn
C Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 4970)
D Phần cột
E Cột néo thép 1 mạch N111-29B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,52Tấn
F Cột néo thép 2 mạch N122-28B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,6Tấn
G Cột néo thép 2 mạch N122-32B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,18Tấn
H Tiếp địa RC-4 (Phần tính theo 4970)
1Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.492Kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92100kg
3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,410cọc
4Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
I Phần điện, cáp quang
1Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708km
2Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284km
3Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672km
4Rải căng dây lấy độ võng, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459km
5Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
8Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
10Vận chuyển dây dẫn và dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,74Tấn
11Vận chuyển cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78Tấn
12Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,79Tấn
13Chuỗi néo cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
J Vận chuyển đường dài
K Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V42,29Tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96Tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78Tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,79Tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,74Tấn
L Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu)
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V42,29Tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96Tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78Tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,79Tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,74Tấn
6Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,57Tấn
M Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V55,77Tấn
2CátMô tả kỹ thuật theo chương V101,69Tấn
3Thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6Tấn
4ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V222,3Tấn
N Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 12)
O Móng cột thép MB63-100
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4
2Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,27
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V254,036m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044100m3
9Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
10Vận chuyển bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,27m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,459Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V49,67m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
P Móng cột thép MB75-110
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,319Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V228,27m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m3
9Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
10Ống nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
11Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
12Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
13Vải địa bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
14Vận chuyển đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
15Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
16Vận chuyển bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m3
17Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,015Tấn
18Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
19Vận chuyển đất ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
Q Móng cột thép 4T34-30
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V480,86m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m3
9Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
10Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12Tấn
12Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
13Vận chuyển đất ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
R San gạt mặt bằng thi công (4T34-30-VT 16A, 17A)
1Đào san đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V436,96m3
S Bu lông neo BL48-250
1Vật liệu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.472Kg
2Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6Tấn
3Vận chuyển thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6Tấn
T Tiếp địa RC-4
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V160m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
U Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bát
5Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V332Bát
V Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203)
W Phần DZ110kV tháo hạ lắp lại_ tuyến chính
1Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V9,211km
2Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942km
3Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,745km
4Dây chống sét GW50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157km
5Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,535km
6Dây cáp quang OPGW50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876km
7Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-185Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
8Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-400Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CDD-TT-185Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CDD-PLM-400(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V16chuỗi
11Chuỗi néo dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V10chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4chuỗi
13Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8chuỗi
14Chống rung dây dẫn ACSR185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
15Chống rung dây dẫn ACSR400Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
16Chống rung dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Chống rung dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
X Phần DZ110kV thu hồi_ tuyến chính
1Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572km
2Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076km
3Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26km
4Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-400Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CDD-TT-185Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
7Chuỗi đỡ kép dây dẫn CNK-PLM-400Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
9Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
10Vận chuyển về kho tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Y HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV _ TUYẾN TẠM
Z Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 110kV
1Dây dẫn điện 110kV- ACSR185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V5.910,33m
2Dây dẫn điện 110kV - ACSR/MZ 240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,53m
3Dây dẫn điện 110kV - ACSR400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,89m
4Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.107,87m
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
6Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
7Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-185/29 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/32 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR400/51 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
13Chống rung dây dẫn ACSR185/29, ACSR240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
14Chống rung dây dẫn ACSR400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
15Chống rung cho dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
16Cặp cáp CC-185Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
17Cặp cáp CC-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Cặp cáp CC-400Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
19Biển báo nguy hiểm và biển thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Chuỗi néo cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Chuỗi đỡ cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V7Chuỗi
22Cột néo bê tông ly tâm PC.20-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
23Cột néo bê tông ly tâm PC.24-1300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
24Cột đỡ bê tông ly tâm PC.20-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
25Dây néo TK50-17Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
26Dây néo TK50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
27Dây néo TK50-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
28Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
29Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
30Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
31Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
32Cổ dề bắt dây néo (cổ dề thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
33Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
34Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
35Cổ dề bắt dây néo (cổ dề cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
36Cổ dề néo cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
37Xà đỡ lèo XD-1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
38Xà đỡ lèo XD-1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
39Xà đỡ lèo XD-1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
40Xà đỡ dây dẫn XT1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
41Xà đỡ dây dẫn XT2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08Tấn
42Xà đỡ dây dẫn XT3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111Tấn
AA Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 4970)
AB Phần cột
AC Cột néo bê tông ly tâm PC.20-13,0
1Nối cột bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
2Dựng cột, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Vận chuyển cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11,75Tấn
AD Cột néo bê tông ly tâm PC.24-1300
1Nối cột bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
2Dựng cột bê tông, Chiều cao cột >20 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Vận chuyển cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V39,8Tấn
AE Cột đỡ bê tông ly tâm PC.20-13,0
1Nối cột bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13mối
2Dựng cột, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
3Vận chuyển cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V30,55Tấn
AF Dây néo TK50-17
1Lắp đặt dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,833Tấn
AG Dây néo TK50-20
1Lắp đặt dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,49Tấn
AH Dây néo TK50-24
1Lắp đặt dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,275Tấn
AI Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
AJ Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.1
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
AK Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.2
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
AL Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.3
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,18Tấn
AM Cổ dề bắt dây néo (cổ dề thẳng)
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
AN Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.1
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
AO Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.2
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
AP Cổ dề bắt dây néo (cổ dề cuối)
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
AQ Cổ dề néo cột thép
1Lắp đặt cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
AR Xà đỡ lèo XD-1.1
1Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36Tấn
AS Xà đỡ lèo XD-1.2
1Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36Tấn
AT Xà đỡ lèo XD-1.3
1Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36Tấn
AU Xà đỡ dây dẫn XT1
1Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,65Tấn
AV Xà đỡ dây dẫn XT2
1Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17Tấn
AW Xà đỡ dây dẫn XT3
1Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
AX Tiếp địa RC-4 (Phần tính theo 4970)
1Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8.206Kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12Mô tả kỹ thuật theo chương V82,06100kg
3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,210cọc
4Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,14tấn
AY Phần điện, cáp quang
1Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91km
2Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09km
3Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22km
4Rải căng dây lấy độ võng, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108km
5Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V61chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V66chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V7Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
9Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V150Chuỗi
10Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Vận chuyển dây dẫn và dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8,34Tấn
12Vận chuyển cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,36Tấn
13Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74Tấn
14Chuỗi néo cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V7Chuỗi
AZ Vận chuyển đường dài
BA Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT
1Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,21Tấn
2Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,36Tấn
3Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74Tấn
4Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8,34Tấn
BB Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu)
1Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,21Tấn
2Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,36Tấn
3Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74Tấn
4Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8,34Tấn
5Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,64Tấn
BC Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,82Tấn
2CátMô tả kỹ thuật theo chương V81,92Tấn
3Thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,44Tấn
4ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V154,15Tấn
BD Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 12)
BE Móng MT8-20
1Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9
2Bêtông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,74
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954Tấn
5Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V724,32m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,444100m3
8Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
9Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,74m3
10Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08Tấn
11Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
12Vận chuyển đất thừa ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V79,74m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
BF Móng MT8-24
1Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2
2Bêtông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212Tấn
5Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V420,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024100m3
8Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
10Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Tấn
11Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
12Vận chuyển đất thừa ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V17,72m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
BG Móng néo MN20-8
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,986
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1,85Tấn
3Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V6,216100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.074,22m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72100m3
7Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
8Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96Tấn
9Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
10Lắp móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
BH Tiếp địa RC-4
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V880m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m3
BI Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V22Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bát
5Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V630Bát
BJ Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203)
1Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93km
2Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077km
3Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903km
4Dây cáp quang OPGW 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448km
5Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669km
6Chuỗi néo dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4chuỗi
7Chống rung dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
BK HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV
BL Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 220kV
1Dây dẫn điện 220kV - ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V5.029,8m
2Dây lèo tại các vị trí cột néo ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
3Dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V567,62m
4Dây chống sét TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108,98m
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
7Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
8Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 400/51 chủng loại compositeMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
9Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 400/51 chủng loại compositeMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 400/51 chủng loại compositeMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
13Khóa néo ép dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Ống nối dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
15Ống vá dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
16Ống nối dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
17Ống vá dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18Ống nối dây chống sét TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Ống vá dây chống sét TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Biển báo tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Biển báo hiệu số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Dây cáp quang OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.598,72m
24Dây cáp quang ADSS-24msMô tả kỹ thuật theo chương V9.084,4m
25Hộp nối quang hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
26Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V10chuỗi
27Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-24msMô tả kỹ thuật theo chương V60chuỗi
28Chống rung cáp quang ADSS-24Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
29Kẹp cáp quang 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
30Gông bắt chuỗi néo cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
31Cột néo 1 mạch thép hình N212-37BMô tả kỹ thuật theo chương V35,952Tấn
32Cột néo 1 mạch thép hình N212-42BMô tả kỹ thuật theo chương V21,296Tấn
33Cột néo 2 mạch thép hình N222-38BMô tả kỹ thuật theo chương V19,424Tấn
34Cột néo 2 mạch thép hình N222-38CMô tả kỹ thuật theo chương V23,399Tấn
35Cột néo 2 mạch thép hình N222-43BMô tả kỹ thuật theo chương V44,625Tấn
36Lắp và tháo cột mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V104,41Tấn
BM Chi phí xây dựng đường dây 220kV (áp dụng ĐM 4970/BCT)
BN Phần cột
BO Cột néo 1 mạch thép hình N212-37B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V35,952Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,952Tấn
BP Cột néo 1 mạch thép hình N212-42B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V21,296Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,296Tấn
BQ Cột néo 2 mạch thép hình N222-38B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V19,42Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,42Tấn
BR Cột néo 2 mạch thép hình N222-38C
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,4Tấn
BS Cột néo 2 mạch thép hình N222-43B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V46,42Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,42Tấn
BT Tiếp địa RS-2 (Phần tính theo 4970)
1Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V178,38Kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100kg
3Đóng cọc tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810cọc
4Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
BU Tiếp địa RC-4 (Phần tính theo 4970)
1Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,85Kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55100kg
3Đóng cọc tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V810cọc
4Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
BV Phần điện, cáp quang
1Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V3,903km
2Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127km
3Dây lèo tại các vị trí cột néo ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288km
4Kéo rải dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568km
5Kéo rải dây chống sét TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109km
6Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
7Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
9Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V14Chuỗi
10Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
14Vận chuyển dây dẫn và dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13,96Tấn
15Vận chuyển cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24Tấn
16Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6Tấn
17Dây cáp quang OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599km
18Dây cáp quang ADSS-24msMô tả kỹ thuật theo chương V9,084km
19Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V70Chuỗi
20Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt =60Chuỗi
21Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
22Vận chuyển cáp quang, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,85Tấn
BW Vận chuyển đường dài
BX Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V144,7Tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,41Tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24Tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6Tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13,96Tấn
BY Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu)
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V144,7Tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,41Tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24Tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6Tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13,96Tấn
6Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V61,9Tấn
BZ Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V251,31Tấn
2Cát494,42Tấn
3Thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,49Tấn
4ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V930,61Tấn
CA Chi phí xây dựng đường dây 220kV (áp dụng ĐM 12/BXD)
CB Móng cột thép MB109-140
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,21
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,357Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V422,29m3
8Mua đất thiếu về đắp (KL đắp-KL đào)*hệ số đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V335,18m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575100m3
10Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,92m3
11Ống nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
12Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
13Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
14Vải địa bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
15Vận chuyển đá hộc xây kèMô tả kỹ thuật theo chương V48,92m3
16Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
17Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,21m3
18Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,237Tấn
19Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
CC Móng cột thép MB94-125
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,26
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V128,86
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V842,478m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,814100m3
9Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,26m3
10Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V128,86m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,772Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V161,12m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m3
CD Móng cột thép MB94-140
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,91
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,321Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V543,165m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,211100m3
9Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
10Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,91m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,256Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,522m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V122,07m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m3
CE Móng cột thép MB79-125
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,43
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,463Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V421,239m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407100m3
9Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m3
10Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,43m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,074Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,195m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V80,56m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
CF Móng cột thép MB79-160
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V133,09
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063Tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V8,838Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,869Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V725,658m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,663100m3
9Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m3
10Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V133,09m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,769Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V159,33m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m3
CG Móng cột thép 4T36-36
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,33
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,156Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V339,23m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,051100m3
9Vận chuyển VLXD cho bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
10Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,33m3
11Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38Tấn
12Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
13Vận chuyển đất ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
CH San gạt mặt bằng thi công (4T36-36-VT196A)
1Đào san đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,6m3
CI Bu lông neo BL56
1Vật liệu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3.222,72Kg
2Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V3,264Tấn
3Vận chuyển thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,264Tấn
CJ Bu lông neo BL64
1Vật liệu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V754,08Kg
2Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,752Tấn
3Vận chuyển thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,752Tấn
CK Tiếp địa RC-2
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
CL Tiếp địa RC-4
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V240m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
CM Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bát
5Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V800Bát
CN Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203)
CO Phần DZ220kV tháo hạ lắp lại
1Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3681km / 1dây
2Tháo hạ lắp lại dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9231km / 1dây
3Tháo hạ lắp lại dây chống sét TK 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5021km / 1dây
4Tháo hạ lắp lại dây cáp quang OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3941km / 1dây
5Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V331 chuỗi cách điện
6Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V481 chuỗi cách điện
7Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V51 chuỗi cách điện
8Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V41 chuỗi cách điện
9Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây chống sét TK 70Mô tả kỹ thuật theo chương V41 chuỗi cách điện
10Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây chống sét TK 70Mô tả kỹ thuật theo chương V81 chuỗi cách điện
11Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây chống sét OPGW 70Mô tả kỹ thuật theo chương V91 chuỗi cách điện
12Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây chống sét OPGW 70Mô tả kỹ thuật theo chương V81 chuỗi cách điện
13Tháo hạ lắp lại chống rung dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V72công/quả
14Tháo hạ lắp lại chống rung dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V12công/quả
15Tháo hạ lặp chống rung dây chống sét TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V10công/quả
16Tháo hạ lặp lại chống rung dây chống sét OPGW 70Mô tả kỹ thuật theo chương V20công/quả
17Tháo hạ lắp lại lắp lại tạ bù dây dẫn 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V6công/bộ
CP Phần DZ220kV thu hồi
1Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8641km / 1dây
2Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1161km / 1dây
3Tháo hạ thu hồi dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5621km / 1dây
4Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9121km / 1dây
5Tháo hạ thu hồi dây cáp quang OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581km / 1dây
6Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V181 chuỗi cách điện
7Tháo hạ thu hồi cách điện néo dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi cách điện
8Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi cách điện
9Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây chống sét TK 70Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi cách điện
10Tháo hạ thu hồi cách điện néo dây chống sét TK 70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 chuỗi cách điện
11Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây chống sét OPGW 70Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi cách điện
12Tháo hạ thu hồi cách điện néo dây chống sét OPGW 70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 chuỗi cách điện
13Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn ACSR 400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V30công/quả
14Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét Phlox 94Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
16Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét OPGW 70Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
17Thu hồi cột thép hình cao 38m Đ222-38AMô tả kỹ thuật theo chương V9,72tấn
18Thu hồi cột thép hình cao 44m Đ222-44AMô tả kỹ thuật theo chương V11,79tấn
19Thu hồi cột thép hình cao 38,5m Đ(38,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99tấn
20Thu hồi cột thép hình cao 45m Đ220-1+5(45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,55tấn
21Thu hồi cột thép hình cao 38,5m Đ220-1+5(38,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99tấn
22Vận chuyển về kho tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
CQ Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 500kV
1Dây dẫn điện 500kV - ACSR-330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V25.815m
2Dây chống sét Phlox 116Mô tả kỹ thuật theo chương V1.109m
3Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
4Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét Phlox 116Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
6Chống rung dây dẫn ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
7Chống rung dây chống sét Phlox 116Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
8Khoá néo dây chống sét ACSR 80/47Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Khoá néo dây dẫn ACSR 330Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Tai lèo phù hợp với dây dẫn ACSR 330/42; ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
11Ống nối dây dẫn ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
12Ống vá dây dẫn ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Khung định vị dây dẫn ACSR 330/43Mô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
14Khung định vị dây dẫn lèoMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
15Tạ bù loại 300kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Tạ bù loại 900kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Biển báo số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Biển tên đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-80Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
22Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
23Chống rung cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
24Cột néo thép hình 3xN513-54CMô tả kỹ thuật theo chương V154,315Tấn
25Cột néo thép hình 3xN513-58CMô tả kỹ thuật theo chương V190,313Tấn
26Cột néo thép hình N521-68BMô tả kỹ thuật theo chương V113,242Tấn
27Lắp và tháo cột mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V285,56Tấn
28Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,569Tấn
CR Chi phí xây dựng đường dây 500kV (áp dụng ĐM 4970/BCT)
CS Phần cột
CT Cột néo thép hình 3xN513-54C
1Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V154,314Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V154,314Tấn
CU Cột néo thép hình 3xN513-58C
1Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V190,312Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V190,312Tấn
CV Cột néo thép hình N521-68B
1Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V113,24Tấn
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V113,24Tấn
CW Kéo rải lắp đặt tiếp địa (theo ĐM 4970)
1Kéo rải và lắp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,187100kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,410cọc
3Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,719tấn
CX Phần điện, cáp quang
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V14,762km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11,053km
3Kéo rải dây chống sét: PHLOX-116.2 = TC + CG (có cáp mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109km
4Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi > 2x21 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại >21 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
7Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
8Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
9Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
10Lắp tạ bù 300kg, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Lắp tạ bù 900kg, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
17Làm giàn giáo vượt đường dẫn cầu vượt cao tốcMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
18Vận chuyển dây dẫn và dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V34,37Tấn
19Vận chuyển cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76Tấn
20Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78Tấn
21Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
22Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V16Chuỗi
CY Vận chuyển đường dài
CZ Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V457,87Tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,71Tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76Tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78Tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V34,37Tấn
DA Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu)
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V457,87Tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,71Tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76Tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78Tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V34,37Tấn
6Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V48,15Tấn
DB Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V138,98Tấn
2Cát304,04Tấn
3Thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,45Tấn
4ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V572,11Tấn
DC Chi phí xây dựng đường dây 500kV (áp dụng ĐM 12/BXD)
DD Công trình tạm phục vụ thi công
1Đắp mặt bằng tập kết vật liệu bằng CGMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
2San gạt đất mở đường thi công bằng máy ủi 110CV. Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
3San gạt đất sửa đường thi công bằng máy ủi 110CV. Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
4Rải đá chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
DE San gạt - kè móng
1Đào chân kè & mương thoát nước bằng máy đào, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m3
2Xây móng đá hộc & mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
3Xây tường đá hộc; vữa M75 (dày ≤ 60cm; cao ≤ 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1m3
4Xếp đá lát mặt đầu mương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
6Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
7Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
8Vải địa bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
9Mua đất về đắp (KL đắp - KL đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,1m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,973100m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
12Vận chuyển đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V156,4m3
DF Phần xây đúc móng
1Phá bỏ bê tông cổ móng tại vị trí cột thu hồi (phần nhô lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216
2Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,132
3Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V847,512
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,907Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V28,629Tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,215Tấn
7Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,66100m2
8Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,132m3
9Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V847,512m3
10Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V71,75Tấn
11Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
12Vận chuyển phế thải ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
14Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
DG Phần đào, đắp đất, đá hố móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.293,5m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,935100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,631100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V46,385100m3
5Vận chuyển đất ra xeMô tả kỹ thuật theo chương V911,65m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,117100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,117100m3
8Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 có gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
9Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
11Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
12Nắn đường hoàn trả bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
DH Phần đào; đắp rãnh tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m3
2Đào đất tiếp địa = máy đào, sâu ≤ 1m, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
4Mua hóa chất giảm điện trở suấtMô tả kỹ thuật theo chương V80bao
5Đắp hóa chất phủ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
DI Bu lông neo BL64
1Vật liệu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10.200,96Kg
2Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V10,176Tấn
3Vận chuyển thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,176Tấn
DJ Bu lông neo BL90
1Vật liệu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.074,4Kg
2Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V2,08Tấn
3Vận chuyển thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08Tấn
DK Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bát
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.546Bát
DL Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203)
1Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 1 mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,176km
2Căng lại dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 1 mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,22km
3Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 2 mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432km
4Căng lại dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 2 mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,024km
5Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10chuỗi
6Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2chuỗi
7Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ hình V cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
8Tháo hạ thu hồi Khung định vị dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
9Tháo ra lắp lại Khung định vị dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Tháo hạ thu hồi Khung định vị dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Tháo hạ thu hồi dây CS ACSR80/47Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57km
12Căng lại dây CS ACSR80/47Mô tả kỹ thuật theo chương V7,929km
13Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét ACSR80/47Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
14Tháo hạ thu hồi chống rung dây ACSR80/47Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/quả
15Tháo hạ lắp lại chống rung dây ACSR80/47Mô tả kỹ thuật theo chương V4công/quả
16Tháo hạ thu hồi dây CS PHLOX-116.2 tiết diện dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,53km
17Căng lại dây CS PHLOX-116.2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01km
18Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây PHLOX-116.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuỗi
19Tháo hạ thu hồi chống rung dây PHLOX-116.2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Tháo hạ lắp lại chống rung dây PHLOX-116.2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Căng lại dây chống sét kết hợp cáp quang: OPGW-80, OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17km
22Tháo hạ thu hồi bộ néo cáp quang OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tháo hạ thu hồi bộ đỡ cáp quang OPGW-80, OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tháo hạ thu hồi chống rung cáp quang OPGW-80, OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Tháo hạ lắp lại chống rung cáp quang OPGW-80, OPGW-70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Tháo hạ lắp lại Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Tháo hạ thu hồi cột (4 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,236tấn
28Lắp đặt chuỗi néo cáp quang (mua mới): NCQ-80, NCQ-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
29Lắp đặt khoá néo dây chống sét ACSR 80/47 mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt khoá néo dây dẫn ACSR 330 mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Vận chuyển về kho tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
DM Chi phí đo thông số đường dây
1Phần ĐZ110kVMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Phần ĐZ220kVMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Phần ĐZ500kVMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: cung cấp vật tư, thi công xây dựng đường dây 110kV, 220kV, 500kV. Trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị đường dây 110kV ≥ 8,22 tỷ đồng, đường dây 220kV ≥ 12,8 tỷ đồng, đường dây 500kV ≥ 31,65 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,34 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (đường dây 500kv) hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).77
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp/hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế hoặc quản lý dự án.. Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách tài chính/thanh quyết toán ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư máy xây dựng/Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.1
2 Máy ép đầu cốt Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.2
3 Máy đào (có dung tích gầu ≥ 2m3) Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.4
4 Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại dây dẫn số lượng và chủng loại thiết bị dụng cụ thi công đủ dùng cho 02 đội thi công độc lập. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 10 tấn (hoặc tời máy có thủy lực loại 6 tấn)- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép thủy lực kèm theo hàm ép đồng bộ- Palang xích > 5 tấn- Puly thép chịu lực > 5 tấn- Puly có Ø > 710mm- Khóa hãm dây > 5 tấn- Kìm cắt day Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.2
5 Trụ, cột hoặc giàn giáo kèm bộ bọc cách điện hotline để áp dụng biện pháp thi công không cắt điện đường dây trung áp, hạ áp đang vận hành có giao chéo Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.2
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.2
7 Xe chở cột thép > 25 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.1
8 Máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.2
9 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.2
10 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->