Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814822-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220800992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:36:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,520,873,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251097106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956262033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ (3 x 6.800.000.000 = 20.400.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 6.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phục trách phần nước đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công phục trách phần nước cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 05 năm.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 23 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng: 16 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng: 10 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 2 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 1,0 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 70 kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 8,5 T - 9 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: 250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trạm cấp nước sạch nông thôn ấp Tân Hưng Tây xã Tân Hòa Tây (phục vụ cho hơn 130 hộ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, Tp. Bến Tre. * Chi nhánh Công ty Cổ phần kỹ thuật EPSAN. Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện). + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp đất bờ bao, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
2Đào xúc đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,497100m3
3Đắp cát sông san lấp mặt bằng, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,271100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
9Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chắn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
13Bê tông tấm đan chắn đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan chắn đúc sẵn Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan chắn đúc sẵn Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
18Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN TẦNG SÂU PVC Ø168/60
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng thăm dò, sâu 50m - Đường kính Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
3Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 50m÷100m - Đường kính Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
4Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 100m÷150m - Đường kính Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
5Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 150m÷200m - Đường kính Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
6Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 200m÷399m - Đường kính Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V1991m khoan
7Khoan doa giếng sâu 50m - Đường kính Ø220Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
8Khoan doa giếng sâu 50m÷60m - Đường kính Ø220Mô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
9Khoan doa giếng sâu 60m÷100m - Đường kính Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
10Khoan doa giếng sâu 100m÷150m - Đường kính Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
11Khoan doa giếng sâu 150m÷200m - Đường kính Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
12Khoan doa giếng sâu 200m÷399m - Đường kính Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V1991m khoan
13Lắp đặt ống chống uPVC Ø168 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m
14Lắp đặt ống chống uPVC Ø60 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m
15Lắp đặt ống lọc uPVC Ø60 dày 2,6mm khe 0,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Lắp đặt ống lắng uPVC Ø60 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt côn inox Ø168x60 liên kết bằng bu lông inox M.6x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối ống uPVC Ø60 liên kết bằng bu lông inox M.6x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van đáy Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thổi rửa giếng khoan đướng kính ống lọc Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m ống lọc
21Bê tông lót móng cổ giếng, rộng ≤250cm đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
22Ván khuôn đổ bê tông cổ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
23Bê tông cổ giếng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
24Lắp mặt bích inox Ø300 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống thép inox Ø60 dày 2,9mm (bao gồm bích + bu lông + joint)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
26Lắp đặ khâu răng ngoài inox Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt BU inox Ø60 - BB L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt BU inox Ø60 - BB L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút inox Ø60 - BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt tê inox Ø60 - BBUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van bướm inox Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van 1 chiều inox Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van 2 chiều inox Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren inox Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van 2 chiều inox Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt măng sông inox Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cáp treo bơm inox Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp bích inox Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp bích uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây bơm cáp CXV 1C (3x4mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây điện Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m3
2Bê tông nền bãi đúc cọc đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Láng nền bãi đúc cọc dày 3cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994tấn
9Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,454m3
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,534100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
13Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
14Ván khuôn đổ bê tông dầm N2, D2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm N2, D2 Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm N2, D2 Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm N2, D2 Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
18Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
19Lắp dựng cốt thép đáy bể Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
20Bê tông bản đáy bể, rộng >250cm, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,513m3
21Láng vữa dày 2cm, XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø6, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø14, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266m3
27Ván khuôn đổ bê tông dầm N1, D1, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm N1, D1 Ø6, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm N1, D1 Ø14, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
30Bê tông dầm N1, D1, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,109m3
31Ván khuôn đổ bê tông thành bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m2
32Lắp dựng cốt thép thành bể Ø12, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
33Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,505m3
34Làm mạch ngừng bằng Sika WatertopMô tả kỹ thuật theo chương V42m
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
36Quét dung dịch chống thấm FlincoteMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
38Quét vôi 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
39Bả matit vào tường (02 lớp) từ cao trình mặt đất đến +0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
41Ván khuôn đổ bê tông nắp bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
42Lắp dựng cốt thép nắp bể Ø10, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
43Bê tông nắp bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
44Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,25m2
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
46Ống inox Ø34 dày 2mm L=440mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,614kg
47Thép hình inox L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V26,315kg
48Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
49Lắp đặt BU inox Ø90 BU L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống thép inox Ø90 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
51Gia công cấu kiện thép vành chắn inox Ø220 dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
52Lắp đặt vành chắn inox Ø220 dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
53Lắp đặt cáp điện CXV 2x1,5 (2x7/0,52) - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V14m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây điện Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KHUẤY VÀ CHÂM CLO
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt co PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt măng sông ren ngoài Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt măng sông ren trong Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø114/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van nhựa 2 chiều Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt lupbe đáy thau Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Phao điện chống cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bồn nhựa 300 lít đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bồn
12Lắp đặt bồn nhựa 100 lít đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
13Giá đỡ bơm khuấy bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Giá đỡ bơm định lượng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt trục và cánh khuấy bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
2Bê tông bục đỡ bơm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Ván khuôn đổ bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
4Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
5Ván khuôn đổ bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
6Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
7Gia công kết cấu trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Ống inox Ø49 dày 1,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,258kg
9Thép tấm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,64kg
10Bu lông inox M.12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Bu lông inox M.6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt kết cấu trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
13Lắp bích HDPE Ø63 + Bích rỗng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 dày 3,8mm nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100 m
15Lắp đặt cút HDPE 90° Ø63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt BU inox BB Ø63 L=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút inox 90° BB Ø63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt BU inox BB Ø63 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp Crepin inox Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt BU inox BB Ø114 L=2410Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút inox 90° BB Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt BU inox BB Ø114 L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van bướm tay gạt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt mối nối cao su BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn inox Ø114/60 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn inox Ø90/34 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút inox 90° Ø90 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt mối nối cao su BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van 01 chiều inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van bướm tay gạt inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống thép inox Ø114 dày 3,5mm - Chi tiết 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
32Lắp đặt ống thép inox Ø90 dày 3mm - Chi tiết 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
33Lắp đặt khâu răng inox Ø27 - Chi tiết 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp bích thép rỗng inox Ø114 - Chi tiết 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp bích thép rỗng inox Ø90 - Chi tiết 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp bích thép inox đặc Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt BU inox BB Ø114 L=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp bích HDPE Ø110 + Bích rỗng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
40Lắp đặt khâu răng inox Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê inox Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút inox 90° Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van đồng Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt van xả khí Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm²Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đai khởi thuỷ Upvc Ø114/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
48Lắp đặt cút uPVC 90° Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt dây cáp CXV 1C(4x4,0mm2) + E 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
51Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.086,871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,606100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,583m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V30,887100m3
6Cắt khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m
7Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m2
8Bê tông hoàn trả, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,788m3
9Khoan đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31100m
10Gia công thép tấm neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp đặt thép neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Cung cấp bu lông M.12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
13Cung cấp bu lông nở M.16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
15Lắp siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
16Gia công thép tấm neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
17Lắp đặt thép neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Cung cấp bu lông M.12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
19Cung cấp bu lông nở M.16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V281 lỗ khoan
21Lắp siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
22Gia công thép hình neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Gia công thép tấm neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
24Lắp đặt thép neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
25Cung cấp bu lông M.12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
26Cung cấp bu lông nở M.16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Cung cấp bu lông nở M.16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
29Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V261 lỗ khoan
30Lắp siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
31Gia công thép hình neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
32Gia công thép tấm neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
33Lắp đặt thép neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
34Cung cấp bu lông M.12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
35Cung cấp bu lông nở M.16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V721 lỗ khoan
37Lắp siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V182bộ
38Gia công thép hình neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
39Gia công thép tấm neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
40Lắp đặt thép neo qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
41Cung cấp bu lông M.12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
42Cung cấp bu lông nở M.16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1361 lỗ khoan
44Lắp siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V244bộ
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m3
46Đào xúc đất đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m2
48Bê tông gối neo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,753m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1121 cấu kiện
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,837100m3
51Đào xúc đất đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,723100m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m2
53Bê tông gối neo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,725m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2111 cấu kiện
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
56Đào xúc đất đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
58Bê tông gối neo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
60Ván khuôn đổ bê tông nắp hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
61Bê tông nắp hộp van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bục đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
63Bê tông bục đỡ van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bục đỡ van, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
66Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bục đỡ van, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
68Ván khuôn đổ bê tông đổ bù gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
69Bê tông đổ bù gối đỡ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
70Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 PN10 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,11100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 PN10 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,66100 m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø75 PN10 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,24100 m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø90 PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V67,42100 m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V67,34100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 PN9 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168 PN9 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
78Lắp đặt Co 45° HDPE Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt Co 45° HDPE Ø75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt Co 45° HDPE Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
81Lắp đặt Co 45° HDPE Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Lắp đặt Tê HDPE Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt Tê HDPE Ø63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Tê HDPE Ø75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt Tê HDPE Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Tê HDPE Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt Nối giảm HDPE Ø75x63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt Nối giảm HDPE Ø110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt Nối giảm HDPE Ø110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt bích HDPE Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
92Lắp đặt bích HDPE Ø63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt bích HDPE Ø75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt bích HDPE Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
95Lắp đặt bích HDPE Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
96Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
97Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
100Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
101Lắp bích thép đặc mạ kẽm Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp bích thép đặc mạ kẽm Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp bích thép đặc mạ kẽm Ø110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Van cổng gang ty chìm DN50 BB+Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
105Lắp đặt Van cổng gang ty chìm DN100 BB+Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt van đồng Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
107Lắp đặt van xả khí Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
108Lắp đặt Khâu nối STK Ø27 -Đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
109Lắp đặt Khâu nối STK Ø27 -Đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
110Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø50x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø63x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø75x27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
113Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø90x27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø110x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,05100m
116Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,62100m
117Khử trùng ống nước - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1100m
118Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,24100m
119Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,24100m
120Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,05100m
121Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,62100m
122Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1100m
123Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,24100m
124Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,24100m
G HẠNH MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1785m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,95m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,95m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5907100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0753m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9222m3
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,436m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,436m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3138m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,3138m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3138m2
16Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
17Gia công kèo thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
18Lắp dựng kèo thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
19Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
20Lắp dựng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
21Lắp đặt bulon D14 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4968m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,44m2
36Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33,872m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,388m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,388m2
41Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156100m2
42Thi công trần nhựa khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
43Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
46Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhôm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
47Dán decal mờ vào kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3038m3
49Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
52Lát gạch granite 300x600 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
53Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,725m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,725m2
57Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (thanh ngang trên phi 42 dày 1,2mm, thanh ngang dưới phi 27 dày 1mm, thanh đứng phi 42 dày 1,2mm) (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
58Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (khung 30x60 dày 0,7ly, song vuông 15 dày 0,5ly (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m2
61Quét hồ dầu CM phủ mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,564m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,664m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,664m2
65Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 bóng mờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8232m2
66Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 nhám mặt, chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
67Kẻ ron bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5210m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
69Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34, ống chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
72Lắp MCB 2P-6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Lắp đèn led tuýp đơn 1,2m 18W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
77Lắp măng song D16Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
78Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
79Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
80Lắp đế âm: công tắc, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
81Lắp hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7tấn/km
3Lắp đặt xà thủ công: Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại: Kẹp đỡ cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,751m3
7Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2: Cáp điện Duplex 2x22.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
I BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1MÁY BƠM TRỤC NGANG Q=15M³/H, H=44MMô tả kỹ thuật theo chương V2BỘ
2TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂNMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
3BƠM GIẾNG ĐIỆN CHÌM Q=10M³/H, H=53MMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
4BƠM ĐỊNH LƯỢNG Q=30 LÍT/HMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
5BƠM KHUẤY 0,4KWMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251097106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956262033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ (3 x 6.800.000.000 = 20.400.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 6.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).103
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phục trách phần nước đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công phục trách phần nước cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 05 năm.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - Công suất: 23 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Búa căn khí nén - Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng: 16 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng: 10 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy bơm nước, động cơ điện - Công suất: 2 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy bơm nước, động cơ diezel - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất: 5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất: 1,0 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng: 70 kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu - Dung tích gầu: 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
13 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 8,5 T - 9 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
14 Máy trộn bê tông - Dung tích: 250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
15 Máy ủi - Công suất: 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
16 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->