Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:36:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,520,873,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251097106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956262033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ (3 x 6.800.000.000 = 20.400.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 6.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phục trách phần nước đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công phục trách phần nước cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 05 năm.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 23 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng: 16 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng: 10 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 2 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 1,0 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 70 kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 8,5 T - 9 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: 250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trạm cấp nước sạch nông thôn ấp Tân Hưng Tây xã Tân Hòa Tây (phục vụ cho hơn 130 hộ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện). + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sông san lấp mặt bằng, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chắn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan chắn đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan chắn đúc sẵn Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan chắn đúc sẵn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN TẦNG SÂU PVC Ø168/60 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng thăm dò, sâu 50m - Đường kính Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 50m÷100m - Đường kính Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 100m÷150m - Đường kính Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 150m÷200m - Đường kính Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng thăm dò, độ sâu khoan từ 200m÷399m - Đường kính Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | 1m khoan |
| 7 | Khoan doa giếng sâu 50m - Đường kính Ø220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 8 | Khoan doa giếng sâu 50m÷60m - Đường kính Ø220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m khoan |
| 9 | Khoan doa giếng sâu 60m÷100m - Đường kính Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 10 | Khoan doa giếng sâu 100m÷150m - Đường kính Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 11 | Khoan doa giếng sâu 150m÷200m - Đường kính Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 12 | Khoan doa giếng sâu 200m÷399m - Đường kính Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | 1m khoan |
| 13 | Lắp đặt ống chống uPVC Ø168 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống chống uPVC Ø60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø60 dày 2,6mm khe 0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống lắng uPVC Ø60 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn inox Ø168x60 liên kết bằng bu lông inox M.6x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ống uPVC Ø60 liên kết bằng bu lông inox M.6x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đáy Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan đướng kính ống lọc Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m ống lọc |
| 21 | Bê tông lót móng cổ giếng, rộng ≤250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông cổ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cổ giếng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 24 | Lắp mặt bích inox Ø300 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép inox Ø60 dày 2,9mm (bao gồm bích + bu lông + joint) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặ khâu răng ngoài inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU inox Ø60 - BB L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU inox Ø60 - BB L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút inox Ø60 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê inox Ø60 - BBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bướm inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cáp treo bơm inox Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp bích inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp bích uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây bơm cáp CXV 1C (3x4mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây điện Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền bãi đúc cọc đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,454 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông dầm N2, D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm N2, D2 Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm N2, D2 Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm N2, D2 Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy bể Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 20 | Bê tông bản đáy bể, rộng >250cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | m3 |
| 21 | Láng vữa dày 2cm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø6, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø14, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông dầm N1, D1, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm N1, D1 Ø6, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm N1, D1 Ø14, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm N1, D1, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông thành bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép thành bể Ø12, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 33 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m3 |
| 34 | Làm mạch ngừng bằng Sika Watertop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm Flincote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 39 | Bả matit vào tường (02 lớp) từ cao trình mặt đất đến +0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nắp bể Ø10, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 43 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Ống inox Ø34 dày 2mm L=440mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | kg |
| 47 | Thép hình inox L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,315 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 49 | Lắp đặt BU inox Ø90 BU L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép inox Ø90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 51 | Gia công cấu kiện thép vành chắn inox Ø220 dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 52 | Lắp đặt vành chắn inox Ø220 dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x1,5 (2x7/0,52) - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây điện Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KHUẤY VÀ CHÂM CLO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông ren ngoài Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren trong Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø114/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt lupbe đáy thau Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Phao điện chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn nhựa 300 lít đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 12 | Lắp đặt bồn nhựa 100 lít đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 13 | Giá đỡ bơm khuấy bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ bơm định lượng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trục và cánh khuấy bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bục đỡ bơm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Gia công kết cấu trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Ống inox Ø49 dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | kg |
| 9 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | kg |
| 10 | Bu lông inox M.12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bu lông inox M.6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kết cấu trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp bích HDPE Ø63 + Bích rỗng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 dày 3,8mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE 90° Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU inox BB Ø63 L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút inox 90° BB Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU inox BB Ø63 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp Crepin inox Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU inox BB Ø114 L=2410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút inox 90° BB Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU inox BB Ø114 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối cao su BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn inox Ø114/60 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn inox Ø90/34 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút inox 90° Ø90 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối cao su BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 01 chiều inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm tay gạt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép inox Ø114 dày 3,5mm - Chi tiết 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép inox Ø90 dày 3mm - Chi tiết 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 33 | Lắp đặt khâu răng inox Ø27 - Chi tiết 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng inox Ø114 - Chi tiết 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng inox Ø90 - Chi tiết 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép inox đặc Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU inox BB Ø114 L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích HDPE Ø110 + Bích rỗng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt khâu răng inox Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê inox Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút inox 90° Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ Upvc Ø114/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút uPVC 90° Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây cáp CXV 1C(4x4,0mm2) + E 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,87 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,606 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,583 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,887 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 7 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hoàn trả, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m3 |
| 9 | Khoan đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 100m |
| 10 | Gia công thép tấm neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông M.12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 13 | Cung cấp bu lông nở M.16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 16 | Gia công thép tấm neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Cung cấp bu lông M.12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 19 | Cung cấp bu lông nở M.16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 22 | Gia công thép hình neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 25 | Cung cấp bu lông M.12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông nở M.16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp bu lông nở M.16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 31 | Gia công thép hình neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Gia công thép tấm neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 34 | Cung cấp bu lông M.12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 35 | Cung cấp bu lông nở M.16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | bộ |
| 38 | Gia công thép hình neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 39 | Gia công thép tấm neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép neo qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 41 | Cung cấp bu lông M.12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 42 | Cung cấp bu lông nở M.16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 48 | Bê tông gối neo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | 100m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 53 | Bê tông gối neo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,725 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 58 | Bê tông gối neo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nắp hộp van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bục đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bục đỡ van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bục đỡ van, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 66 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bục đỡ van, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông đổ bù gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đổ bù gối đỡ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø75 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø90 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 PN9 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168 PN9 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Co 45° HDPE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co 45° HDPE Ø75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co 45° HDPE Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co 45° HDPE Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê HDPE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê HDPE Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê HDPE Ø75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê HDPE Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê HDPE Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nối giảm HDPE Ø75x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Nối giảm HDPE Ø110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Nối giảm HDPE Ø110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bích HDPE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt bích HDPE Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt bích HDPE Ø75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt bích HDPE Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt bích HDPE Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 96 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 100 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 101 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van cổng gang ty chìm DN50 BB+Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Van cổng gang ty chìm DN100 BB+Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt van đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả khí Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khâu nối STK Ø27 -Đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 109 | Lắp đặt Khâu nối STK Ø27 -Đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø50x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø63x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø75x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø90x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø110x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | 100m |
| 116 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | 100m |
| 117 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 100m |
| 118 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | 100m |
| 119 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | 100m |
| G | HẠNH MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1785 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0753 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9222 | m3 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3138 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3138 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3138 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 17 | Gia công kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 19 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bulon D14 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4968 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,872 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,388 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,388 | m2 |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhôm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 47 | Dán decal mờ vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | m3 |
| 49 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 52 | Lát gạch granite 300x600 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (thanh ngang trên phi 42 dày 1,2mm, thanh ngang dưới phi 27 dày 1mm, thanh đứng phi 42 dày 1,2mm) (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (khung 30x60 dày 0,7ly, song vuông 15 dày 0,5ly (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 61 | Quét hồ dầu CM phủ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 bóng mờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8232 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 nhám mặt, chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 67 | Kẻ ron bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 10m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34, ống chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 72 | Lắp MCB 2P-6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đèn led tuýp đơn 1,2m 18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 77 | Lắp măng song D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 80 | Lắp đế âm: công tắc, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà thủ công: Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại: Kẹp đỡ cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2: Cáp điện Duplex 2x22.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| I | BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | MÁY BƠM TRỤC NGANG Q=15M³/H, H=44M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 2 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 3 | BƠM GIẾNG ĐIỆN CHÌM Q=10M³/H, H=53M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 4 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG Q=30 LÍT/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 5 | BƠM KHUẤY 0,4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251097106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.956262033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ (3 x 6.800.000.000 = 20.400.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 6.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.800.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phục trách phần nước đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công phục trách phần nước cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dung | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 05 năm.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mỗi công trình là 6.800.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | - Công suất: 23 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | - Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng: 16 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng: 10 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ điện | - Công suất: 2 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước, động cơ diezel | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất: 5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất: 1,0 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng: 70 kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu | - Dung tích gầu: 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng: 8,5 T - 9 T. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | - Dung tích: 250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Máy ủi | - Công suất: 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi