Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814937-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220662019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:29:00 đến ngày 2022-08-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục mương bê tông, tường hộ lan, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mương xây đậy đan bên cạnh nhà 316 và 314A đường Phan Đình Phùng
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đồng Tâm RBD Gia Lai; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81 Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN
1Công tác chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Tháo dở mái tôn nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m
5Nhổ cọc vòng vây thi công cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m
6Mương bê tông đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
7Đập bỏ khối xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V14,86m3
8Phá bỏ bê tông ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
9Phá bỏ ống bê tông cống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
10Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V483,11m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm dẫn nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41m3
13Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
14Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,83m3
15Gia công cốt thép thành mương DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
16Gia công cốt thép thành mương D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8994tấn
17Gia công cốt thép thành mương D>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4442tấn
18Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,423100m2
19Bê tông thành mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V165,93m3
20Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,6494100m3
21Vận chuyển xà bần, đất thừa đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,449710m3/1km
22Vận chuyển xà bần, đất thừa đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,449710m3/1km
23Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
24Gia công cốt thép gờ giảm tốc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Gia công cốt thép gờ giảm tốc D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
26Gia công cốt thép gờ giảm tốc D>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
27Ván khuôn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
28Bê tông gờ giảm tốc đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
29Gối mương đậy đan Đ, Đ1 và Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
30Gia công cốt thép gối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8217tấn
31Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
32Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
33Tâm đan Đ, Đ1 và Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
34Gia công cốt thép đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461tấn
35Gia công cốt thép đường kính D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3464tấn
36Ván khuôn tấm đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,8453100m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
38Gối mương đậy đan Đ*Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
39Gia công cốt thép gối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
40Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
41Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
42Tâm đan Đ KT: (180x100x14)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
43Gia công cốt thép đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
44Gia công cốt thép đường kính D=16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
45Ván khuôn tấm đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
47Tấm thép thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
49Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
50Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
51Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249tấn
52Thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
53Gia công cốt thép D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
54Gia công cốt thép D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
55Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
56Bê tông gối đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
57Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
B TƯỜNG HỘ LAN
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
4Lắp dựng tôn lượn sóng giữa (3320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
5Lắp dựng tôn lượn sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục mương bê tông, tường hộ lan, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Oto tự đổ Như trên1
3 Máy nén khí Như trên1
4 Máy ép thủy lực Như trên1
5 Máy đầm dùi, đầm bàn Như trên2
6 Máy hàn Như trên2
7 Máy trộn Như trên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->