Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:25:00 đến ngày 2022-08-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,450,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5675432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1350864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.315.201.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.630.403.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: ≥130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: ≥80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Đoàn Phú - La Xá; Đoạn từ đường 392 đến khu dân cư La Xá, xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ PHỐ VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34,741 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1267 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,433 | 1m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,549 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 64,56 | 1m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,3552 | 100m3 |
| 7 | Đào đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59,502 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,7281 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 285,868 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,4743 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,1153 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,281 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6428 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9932 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,8563 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,6499 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | ca |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34,9993 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,6291 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,226 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72,6657 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72,6657 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,077 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,077 | 100tấn |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.032 | m |
| 26 | Cốt thép, ĐK ≤10mm block cửa thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1643 | tấn |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 29 | Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 250 | m2 |
| 30 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 32 | Lát gạch TERAZOO (40x40) màu xám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 559,83 | m2 |
| 33 | Lót vữa XM, M100 dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44,79 | m3 |
| 35 | Rải lớp giấy dầu (1 lớp) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 559,83 | m2 |
| 36 | Xây bó mép hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,77 | m2 |
| 38 | Đào hố cây bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,51 | 1m3 |
| 39 | Mua đất màu trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 42 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,97 | m2 |
| 44 | Trồng mới biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Trồng mới biển báo tròn KT: (D87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Biển báo bát giác (D87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | biển |
| 47 | Biển báo phụ (37,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | biển |
| 48 | Biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | biển |
| 49 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 123 | cọc |
| 50 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4982 | 100m2 |
| 52 | Sơn cọc tiêu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,89 | m2 |
| 53 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,54 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,54 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,12 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 183,4 | m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0021 | 100tấn |
| 60 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0021 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80,61 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 341,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,4447 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,97 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,0216 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.023 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 97,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,0642 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,5588 | tấn |
| 10 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,5515 | tấn |
| 11 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 54,29 | m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 332,64 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,06 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6069 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3888 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5674 | tấn |
| 22 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6502 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 26 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 27 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3069 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4743 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 73,0771 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,64 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 174 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52 | mối nối |
| 34 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,77 | m2 |
| 35 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1334 | 100m3 |
| 36 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,482 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1047 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,73 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4134 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,17 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1964 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0944 | tấn |
| 52 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 53 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 54 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 200 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6672 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,635 | 1m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1532 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7215 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7215 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,2883 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0168 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1966 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3596 | tấn |
| 20 | Vải địa kỹ thuật mối nối | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,45 | m2 |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 23 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,53 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9508 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,62 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4972 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,65 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,13 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9162 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,5 | tấm |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | tấm |
| 35 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5004 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6391 | tấn |
| 39 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4489 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 43 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0837 | 100m2 |
| 45 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1471 | 100m3 |
| 46 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0619 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1025 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,709 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5832 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,322 | 100m3 |
| D | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2872 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 103,18 | m2 |
| 6 | Bê tông tạo vát, đỉnh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2191 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | thanh |
| 10 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1114 | tấn |
| 18 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0469 | tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 20 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2894 | tấn |
| 28 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1461 | tấn |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,3752 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2877 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,057 | 100m |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 8 | Xếp đá 4x6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,9 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,79 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 108,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,696 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 199,99 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.205 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (180x120)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 5 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x40)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x90)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | biển |
| 8 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | biển |
| 9 | Gia công khung biển | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 89,54 | kg |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5675432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1350864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.315.201.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.630.403.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | - sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích | ≥ 0,2m3 | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190 CV | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | - năng suất: ≥ 50 m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - năng suất: ≥130 CV - 140 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥150 lít | 2 |
| 14 | Máy ủi | - công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | - năng suất: ≥80 T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi