Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814680-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220798367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:25:00 đến ngày 2022-08-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,450,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5675432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1350864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.315.201.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.630.403.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: ≥130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: ≥80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Đoàn Phú - La Xá; Đoạn từ đường 392 đến khu dân cư La Xá, xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD +Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện, Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ PHỐ VÀ ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,741m3
2Đào bùn bằng máy đào-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1267100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,4331m3
4Đào hữu cơ bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,549100m3
5Đào cấp bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt64,561m3
6Đào đường cũ bằng máy đàoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,3552100m3
7Đào đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt59,5021m3
8Đào khuôn đường bằng máy đàoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,7281100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt285,8681m3
10Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,4743100m3
11Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,1153100m3
12Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,2811m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6428100m3
14Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9932100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,8563100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,6499100m3
17Bơm nước phục vụ thi côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20ca
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,9993100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,6291100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,226100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72,6657100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72,6657100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,077100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,077100tấn
25Lắp đặt viên bó vỉa 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.032m
26Cốt thép, ĐK ≤10mm block cửa thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1643tấn
27Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m3
28Ván khuôn móng bó vỉaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100m2
29Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m2
30Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,5m3
31Ván khuôn gỗ viên đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5100m2
32Lát gạch TERAZOO (40x40) màu xám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt559,83m2
33Lót vữa XM, M100 dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,2m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,79m3
35Rải lớp giấy dầu (1 lớp)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt559,83m2
36Xây bó mép hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,22m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,77m2
38Đào hố cây bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,511m3
39Mua đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,68m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,69m3
41Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1014100m2
42Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,34m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,97m2
44Trồng mới biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9bộ
45Trồng mới biển báo tròn KT: (D87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
46Biển báo bát giác (D87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1biển
47Biển báo phụ (37,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7biển
48Biển báo tam giác KT: (87,5x87,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2biển
49Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt123cọc
50Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,32m3
51Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4982100m2
52Sơn cọc tiêuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,89m2
53Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,54m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,541m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,12m3
56Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0342100m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt183,4m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,015100m2
59Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0021100tấn
60Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0021100tấn
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80,61m3
2Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt341,57m3
3Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,4447100m2
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,97tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,0216tấn
6Lắp đặt tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.023cái
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt97,41m3
8Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,0642100m2
9Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,5588tấn
10Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,5515tấn
11Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54,29m2
12Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt332,64m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,06m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,11m3
15Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4032100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,17m3
17Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6069100m2
18Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,83m3
20Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3888100m2
21Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5674tấn
22Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6502tấn
23Lắp đặt tấm gang đúc 25TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
24Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34cái
25Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34cái
26Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,58m3
27Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3069tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4743100m2
29Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt73,0771100m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,64m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt174cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt581 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52mối nối
34Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,77m2
35Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1334100m3
36Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4821m3
37Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1047100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,73100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,68m3
41Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1044100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,13m3
43Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4134100m2
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,17m3
45Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1964100m2
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31 đoạn ống
48Lắp đặt tấm đan hố thu bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,37m3
50Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0372100m2
51Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0944tấn
52Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0527tấn
53Móng đá dăm (4x6) bãi đúcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100m2
54Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6672100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,6351m3
3Đào đường cũ bằng máy đàoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1532100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7215100m3
5Đào thanh thải dòng chảyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7215100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,2883100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,6m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,51 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,51 đoạn ống
14Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5m3
15Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1065100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,21m3
17Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0168100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1966tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3596tấn
20Vải địa kỹ thuật mối nốiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,45m2
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8mối nối
23Vải địa kỹ thuật mối nối cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,53m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,5m3
25Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9508100m2
26Bê tông tường đầu tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,62m3
27Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4972100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,33m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,65m3
30Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1152100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,13m3
32Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9162100m2
33Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,5tấm
34Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3tấm
35Lắp đặt tấm gang đúc 25TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,7m3
37Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5004100m2
38Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6391tấn
39Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4489tấn
40Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
41Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
42Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,46m3
43Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0542tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0837100m2
45Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1471100m3
46Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0619100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1025100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,709100m3
49Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5832100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,322100m3
D MƯƠNG XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,87m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,74m3
3Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2872100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,65m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt103,18m2
6Bê tông tạo vát, đỉnh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,76m3
7Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,434100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2191tấn
9Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8thanh
10Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,24m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0382100m2
12Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,032tấn
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nốiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8m2
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,32m3
16Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0594100m2
17Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1114tấn
18Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0469tấn
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,34m3
20Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,9m3
21Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,648100m2
22Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,128tấn
23Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,211tấn
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,43m3
26Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1026100m2
27Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2894tấn
28Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1461tấn
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,3752100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,09m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,57m3
4Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2877100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,87m3
6Lắp đặt ống nhựa PVCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,057100m
7Lót vải địa kỹ thuậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,92m2
8Xếp đá 4x6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,9m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,79m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt108,94m3
12Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,696100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt199,99m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68cái
2Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.205m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
4Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (180x120)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 cái
5Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x40)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21 cái
6Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x90)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61 cái
7Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2biển
8Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8biển
9Gia công khung biểnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt89,54kg
10Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
11Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5675432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1350864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.315.201.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.630.403.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích - sức nâng ≥ 6 T1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
5 Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,2m32
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW1
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10T1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10T1
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 16 T1
10 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥130 CV - 140 CV1
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít2
14 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
16 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
17 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥80 T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->