Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 11:32:00 đến ngày 2022-08-12 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6663845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 777.646.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (theo Điều 74 nghị NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kênh mương tiêu úng tại các tổ dân phố Liên Trung - Liên Hải Cao Bắc và Cao Nam phường Hải Thượng thị xã Nghi Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hải Thượng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào mặt đường Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1569 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 11,009 | 10m |
| 3 | Đào thi công rãnh Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5908 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1569 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,5544 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1343 | 100m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8392 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,11 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2202 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,56 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3436 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,835 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9598 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5189 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4566 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 93 | 1cấu kiện |
| 22 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy hố thu M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân hố thu M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 28 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 29 | Cốt thép thang công tác ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 31 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 38 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 39 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1202 | tấn |
| 40 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1809 | tấn |
| 41 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,425 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1548 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0837 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0737 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông phủ mặt tấm đan M250 dày 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 26,55 | tấn |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào mặt đường bê tông Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0571 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 1,11 | 10m |
| 3 | Đào thi công rãnh Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4051 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,481 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0571 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 167,5216 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2883 | 100m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8022 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường BTXM M250 dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 32,44 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3139 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,33 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9816 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,01 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6306 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8816 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7758 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 158 | 1cấu kiện |
| 22 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy hố thu M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân hố thu M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,673 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 28 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0258 | tấn |
| 29 | Cốt thép thang công tác ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 31 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 38 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 39 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0481 | tấn |
| 40 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0335 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông phủ mặt tấm đan M250 dày 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 40,3 | tấn |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 0,044 | m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5712 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1251 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8911 | 100m3 |
| 4 | Đắp phụ lề bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5712 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,891 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 176,2313 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5445 | 100m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6531 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 173,76 | m3 |
| 12 | Cắt khe mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,96 | 100m |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7145 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3301 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3301 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 90,3375 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,64 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,595 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0423 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5636 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4959 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 101 | 1cấu kiện |
| 15 | Đá dăm đệm 4x6 dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 17 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 18 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0603 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0516 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông phủ mặt tấm đan M250 dày 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 25,175 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6663845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 777.646.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (theo Điều 74 nghị NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi