Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815062-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220815024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 11:32:00 đến ngày 2022-08-12 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,110,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6663845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332769E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 777.646.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (theo Điều 74 nghị NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kênh mương tiêu úng tại các tổ dân phố Liên Trung - Liên Hải Cao Bắc và Cao Nam phường Hải Thượng thị xã Nghi Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH dịch vụ xây dựng Nghi Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị - UBND thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hải Thượng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào mặt đường Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt0,1569100m3
2Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt11,00910m
3Đào thi công rãnh Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,5908100m3
4Đắp trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,6696100m3
5Vận chuyển đất bằng Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,5908100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt0,1569100m3
7Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt91,5544m3
8Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cmTheo HSTK được phê duyệt0,1343100m3
9Ni lông tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt0,8392100m2
10Bê tông mặt đường M250Theo HSTK được phê duyệt15,11m3
11Cắt khe mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt0,2202100m
12Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt12,56m3
13Bê tông đáy rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt9,77m3
14Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,279100m2
15Bê tông thân rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt17,58m3
16Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt2,3436100m2
17Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt8,835m3
18Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,9598tấn
19Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5189tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,4566100m2
21Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt931cấu kiện
22Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt0,768m3
23Bê tông đáy hố thu M200Theo HSTK được phê duyệt0,98m3
24Ván khuôn đáy hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,028100m2
25Bê tông thân hố thu M200Theo HSTK được phê duyệt1,125m3
26Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,09100m2
27Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được phê duyệt0,52m3
28Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0172tấn
29Cốt thép thang công tác ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0089tấn
30Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0608100m2
31Vữa đệm bản M100 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt1,12m2
32Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,36m3
33Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0143tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0348tấn
35Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0216100m2
36Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
37Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt2,03m3
38Bê tông thân rãnh M250Theo HSTK được phê duyệt4,14m3
39Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1202tấn
40Cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1809tấn
41Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,387100m2
42Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt1,425m3
43Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1548tấn
44Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0837tấn
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0737100m2
46Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt151cấu kiện
47Bê tông phủ mặt tấm đan M250 dày 6cmTheo HSTK được phê duyệt0,63m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt26,55tấn
B TUYẾN 2
1Đào mặt đường bê tông Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt0,0571100m3
2Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt1,1110m
3Đào thi công rãnh Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,4051100m3
4Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,2252100m3
5Vận chuyển đất cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,481100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt0,0571100m3
7Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt167,5216m3
8Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cmTheo HSTK được phê duyệt0,2883100m3
9Ni lông tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt1,8022100m2
10Mặt đường BTXM M250 dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt32,44m3
11Cắt khe mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt0,3139100m
12Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt21,33m3
13Bê tông đáy rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt16,59m3
14Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,474100m2
15Bê tông thân rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt29,86m3
16Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt3,9816100m2
17Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt15,01m3
18Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,6306tấn
19Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8816tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,7758100m2
21Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1581cấu kiện
22Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt1,152m3
23Bê tông đáy hố thu M200Theo HSTK được phê duyệt1,47m3
24Ván khuôn đáy hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,042100m2
25Bê tông thân hố thu M200Theo HSTK được phê duyệt1,673m3
26Ván khuôn thân hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,1338100m2
27Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được phê duyệt0,78m3
28Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0258tấn
29Cốt thép thang công tác ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0134tấn
30Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0912100m2
31Vữa đệm bản M100 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt1,68m2
32Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,54m3
33Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0215tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0523tấn
35Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0324100m2
36Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt61cấu kiện
37Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt0,81m3
38Bê tông thân rãnh M250Theo HSTK được phê duyệt1,66m3
39Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0481tấn
40Cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0723tấn
41Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,1548100m2
42Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,57m3
43Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0619tấn
44Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0335tấn
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0295100m2
46Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt61cấu kiện
47Bê tông phủ mặt tấm đan M250 dày 6cmTheo HSTK được phê duyệt0,252m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt40,3tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt0,044m3
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Vét hữu cơ - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,5712100m3
2Đánh cấp Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1251100m3
3Đào khuôn Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,8911100m3
4Đắp phụ lề bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,2889100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,5712100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,125100m3
7Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,891100m3
8Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt176,2313m3
9Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cmTheo HSTK được phê duyệt1,5445100m3
10Ni lông tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt9,6531100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt173,76m3
12Cắt khe mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt1,96100m
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,7145100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt50m2
15Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt5m3
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,15100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 3
1Đào thi công rãnh Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,3301100m3
2Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,6607100m3
3Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,3301100m3
4Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt90,3375m3
5Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt13,64m3
6Bê tông đáy rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt10,61m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,303100m2
8Bê tông thân rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt19,09m3
9Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt2,5452100m2
10Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt9,595m3
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,0423tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5636tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,4959100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1011cấu kiện
15Đá dăm đệm 4x6 dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt0,68m3
16Bê tông thân rãnh M250Theo HSTK được phê duyệt1,38m3
17Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0401tấn
18Cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0603tấn
19Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,129100m2
20Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,475m3
21Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0516tấn
22Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0279tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0246100m2
24Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt51cấu kiện
25Bê tông phủ mặt tấm đan M250 dày 6cmTheo HSTK được phê duyệt0,21m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt25,175tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6663845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332769E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 777.646.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (theo Điều 74 nghị NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->