Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714914-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay kích cầu và Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 18:27:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,256,019,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, loại công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục công việc chính: móng cọc BTCT, khung nhà BTCT, hoàn thiện công trình, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện nhẹ, hệ thống PCCC.Số lượng hợp đồng bằng 03 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 36.600.000.000 đồng.hoặcSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 36.600.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 109.800.000.000 đồngNhà thầu Kèm bản sao y chứng thực:1.Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng xác nhận khối lượng quyết toán công trình hoặc hóa đơn VAT.4.Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác.Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(c) Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh (Văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư công trình hoặc hồ sơ hợp pháp khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.e/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.f./CMND hoặc CCCD của nhân sự. Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C, Chương IV). Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng điều kiện sau: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên và có giá trị ≥ 36.600.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công;Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp:Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải đáp ứng điều kiện sau:Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng/Chỉ huy phó 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.e/CMND hoặc CCCD của nhân sựThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành điệnb/Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lựcc/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước).b/Chứng chỉ hành nghề Giám sát Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) công trình và còn hiệu lực c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc chuyên ngành khác.b/Chứng chỉ hành nghề thiết kế phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d./Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật giao thông và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.b/Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên và còn hiệu lực.c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d./Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên nghành xây dựng.b./Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực d/CMND hoặc CCCD của nhân sựĐã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV)Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc hoặc đo đạc bản đồ hoặc trắc đạc.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV)Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất/thiết bị văn phòng (không bao gồm thiết bị xây lắp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử/Mộc/Nội thất.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động tương ứng với phần công việc đảm nhận đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng (hạng mục) cung cấp lắp đặt thiết bị; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc (lực ép ≥ 200T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bơm bê tông, tự hành > 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá (Cầm tay hoặc bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 22-Cẩu tháp hoặc cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng khu B Trường trung học thực hành Sài Gòn, thực hiện mô hình tiên tiến theo xu thế hội nhập khu vực và quốc tế 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay kích cầu và Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: 1. Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh thực hiện công việc xây lắp, không xét đến các công việc cung cấp lắp đặt thiết bị) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên và lĩnh vực thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc, xử lý nền móng) Hạng III trở lên và còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). 2. Nhà thầu (hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ do nhà thầu đề xuất) phải đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực). b) Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); c) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (báo cáo tài chính của 03 năm 2019; 2020; 2021), kinh nghiệm của nhà thầu (các hợp đồng tương tự); d) Hồ sơ nhân sự (Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan) e) Tài liệu về thiết bị, máy móc phục vụ thi công f) Các tài liệu khác... Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sài Gòn;
Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sài Gòn Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sài Gòn; Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC ĐẠI TRÀ D300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300 M800, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3.147,3 | md |
| 2 | Khoan dẫn cọc, khoan rút đất tạo lỗ (cao độ -12m so với mặt đất tự nhiên) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.172 | md |
| 3 | Ép âm trước cọc bằng cọc thép dẫn, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,012 | 100m |
| 4 | Nhỏ cọc thép âm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,012 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 31,473 | 100md |
| 6 | Nối cọc dự ứng lực D300 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 181 | mối |
| B | PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lực D=300 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,884 | m |
| 2 | Sản xuất thép mặt bít dày 2mm nối đầu cọc vào đài | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,073 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép mặt bít dày 2mm nối đầu cọc vào đài | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,073 | tấn |
| 4 | GCLD thép nối đầu cọc Ф ≤ 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,155 | tấn |
| 5 | GCLD thép nối đầu cọc 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,857 | tấn |
| 6 | Bê tông bịt đầu cọc đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,191 | m3 |
| 7 | Đào đất móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,082 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,85 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,161 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền đầm chặt, k=0,9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,861 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,055 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,055 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,055 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót: móng đá 1x2 M150, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14,541 | m3 |
| 14 | Bê tông lót: móng đá 1x2 M150, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,051 | m3 |
| 15 | Bê tông lót: giằng móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,089 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 59,832 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dầm; h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 15,268 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M350 móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 120,105 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M350 móng, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18,639 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10,131 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 36,353 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện >0,1m2, h≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 28,867 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện >0,1m2, h ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 86,173 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M350 vách hố pít thang máy, h ≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,66 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M350 sàn tầng, ramp dốc, bậc cấp; h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 90,785 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M350 sàn mái, sê nô ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 390,23 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M350 giằng móng, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 16,26 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M350 dầm, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 72,62 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M350 dầm, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 202,209 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,979 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24,07 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bệ cửa, giằng tường, đan ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14,477 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bệ cửa, giằng tường đan ≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 89,435 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,116 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 31,496 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10,017 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ M150 tôn nền bục giảng, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,045 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ M150 tôn nền bục giảng, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24,135 | m3 |
| 39 | Bê tông đá mi M200 dày trung bình 5cm sàn Ramp dốc (Sr), ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,506 | m3 |
| 40 | Bê tông đá mi M200 dày trung bình 5cm sàn hành lang nối, sàn mái thang (Mbt),≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,412 | m3 |
| 41 | CCLĐ Lưới thép D6 @200 (sàn bê tông đá mi) sàn hành lang nối, sàn mái thang (Mbt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 108,215 | m2 |
| 42 | Kẻ roan chống trượt khoảng cách @300mm, rộng 20 mm, sâu 10mm Ramp dốc (Sr), ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10,126 | m2 |
| 43 | Phủ chất làm cứng bề mặt Hardener Ramp dốc (Sr), ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10,126 | m2 |
| 44 | CCLĐ Băng cản nước mạch ngừng WATER BAR V250 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | md |
| 45 | CCLĐ Lớp bạt nhựa lót sàn dày 0.3mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,985 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 230 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,629 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,451 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14,93 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách hố pít thang máy, h ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,366 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,799 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20,484 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, h ≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,96 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 34,666 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,108 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6,528 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,87 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12,529 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,752 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,928 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,579 | 100m2 |
| 62 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,635 | tấn |
| 63 | GCLD cốt thép 10≤ Ф ≤ 18 - móng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,516 | tấn |
| 64 | GCLD cốt thép Ф > 18 - móng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,109 | tấn |
| 65 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,892 | tấn |
| 66 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,024 | tấn |
| 67 | GCLD cốt thép Ф > 18 - cột ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10,464 | tấn |
| 68 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12,589 | tấn |
| 69 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,67 | tấn |
| 70 | GCLD cốt thép Ф > 18 - cổ cột, cột ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 21,394 | tấn |
| 71 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,945 | tấn |
| 72 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,578 | tấn |
| 73 | GCLD cốt thép Ф > 18 - dầm, ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6,001 | tấn |
| 74 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12,483 | tấn |
| 75 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24,398 | tấn |
| 76 | GCLD cốt thép Ф > 18 - dầm, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 25,129 | tấn |
| 77 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn, ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 49,285 | tấn |
| 78 | GCLD cốt thép Ф > 10 - sàn lầu, sê nô ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 9,377 | tấn |
| 79 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,13 | tấn |
| 80 | GCLD cốt thép Ф > 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,745 | tấn |
| 81 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,243 | tấn |
| 82 | GCLD cốt thép Ф > 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 9,314 | tấn |
| 83 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,33 | tấn |
| 84 | GCLD cốt thép Ф > 10 - cầu thang ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,393 | tấn |
| 85 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,32 | tấn |
| 86 | GCLD cốt thép Ф > 10 - cầu thang ≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,816 | tấn |
| 87 | Xây gối đỡ đan bê tông dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,295 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ đan bê tông dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6,885 | m3 |
| 89 | Xây gối đỡ đan bê tông dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,488 | m3 |
| 90 | Xây bậc cấp dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,27 | m3 |
| 91 | Xây bậc thang dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,398 | m3 |
| 92 | Xây bậc thang dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,92 | m3 |
| 93 | Xây lan can dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,285 | m3 |
| 94 | Xây lan can, sê nô dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 51,608 | m3 |
| 95 | Xây bồn bông dày ≤10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,547 | m3 |
| 96 | Xây sê nô dày ≤10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,721 | m3 |
| 97 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 111,179 | m3 |
| 98 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 445,116 | m3 |
| 99 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,044 | m3 |
| 100 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 35,978 | m3 |
| 101 | Xây tường hộp gen gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14,509 | m3 |
| 102 | Xây tường hộp gen gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 55,665 | m3 |
| 103 | Đóng lưới mắt cáo trước khi trát tường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.300,23 | m2 |
| 104 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 764,637 | m2 |
| 105 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2.754,252 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 728,433 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3.327,074 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 142,23 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 697,532 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 145,545 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 591,005 | m2 |
| 112 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 43,66 | m2 |
| 113 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 246,044 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 135,488 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 623,387 | m2 |
| 116 | Trát lanh tô, giằng tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 64,425 | m2 |
| 117 | Trát lanh tô, giằng tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 175,71 | m2 |
| 118 | Trát lanh tô, giằng tường ngoài nhà, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 92,694 | m2 |
| 119 | Trát lanh tô, giằng tường ngoài nhà, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 861,009 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 174,933 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.183,903 | m2 |
| 122 | Trát trần trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 369,036 | m2 |
| 123 | Trát trần trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.548,602 | m2 |
| 124 | Trát trần ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 278,557 | m2 |
| 125 | Trát trần ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.358,246 | m2 |
| 126 | Trát dạ cầu thang trong nhà dày 1,5cm (có lớp xi măng nguyên chất bám dính) VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54,924 | m2 |
| 127 | Trát dạ cầu thang trong nhà dày 1,5cm (có lớp xi măng nguyên chất bám dính) VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 206,048 | m2 |
| 128 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 701,025 | m2 |
| 129 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2.746,642 | m2 |
| 130 | Bả bột bả cột, dầm, trần, trong nhà, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 813,078 | m2 |
| 131 | Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3.390,796 | m2 |
| 132 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 676,283 | m2 |
| 133 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3.327,074 | m2 |
| 134 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 688,414 | m2 |
| 135 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4.100,69 | m2 |
| 136 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.514,103 | m2 |
| 137 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6.137,438 | m2 |
| 138 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.364,697 | m2 |
| 139 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7.427,764 | m2 |
| 140 | Lát gạch granite nhân tạo 600x600 (N1, S1) trong phòng; VXM M75; h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 719,31 | m2 |
| 141 | Lát gạch granite nhân tạo 600x600 (S1) trong phòng; VXM M75; h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.384,999 | m2 |
| 142 | Lát gạch granite nhám nhân tạo 600x600 (N2, S2); VXM M75; h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 447,812 | m2 |
| 143 | Lát gạch granite nhám nhân tạo 600x600 (S2); VXM M75; h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 879,694 | m2 |
| 144 | Lát vệ sinh gạch ceramic nhám 300x600 (N3, S3); VXM M75; h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 116,53 | m2 |
| 145 | Lát vệ sinh gạch ceramic nhám 300x600 (S3); VXM M75; h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 233,06 | m2 |
| 146 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen dày 18 ±2 mm, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,412 | m2 |
| 147 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen dày 18 ±2 mm, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14,104 | m2 |
| 148 | Lát đá granite màu đen bậc cấp VXM M75 dày 18 ±2 mm (Sb), h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 28,248 | m2 |
| 149 | CCLĐ Gân chống trượt bằng đồng 5x1mm, a=25mm bậc cấp, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 53,2 | md |
| 150 | Lát gạch granite nhân tạo 300x600 bậc thang, có khía mũi bậc chống trượt bậc thang, 3 khía một bậc @5mm VXM M75 (St), h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 68,925 | m2 |
| 151 | Lát gạch granite nhân tạo 300x600 bậc thang, có khía mũi bậc chống trượt bậc thang, 3 khía một bậc @5mm VXM M75 (St), h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 250,4 | m2 |
| 152 | Ốp len cầu thang gạch granite nhân tạo, VXM M75, h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,832 | m2 |
| 153 | Ốp len cầu thang gạch granite nhân tạo, VXM M75, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18,624 | m2 |
| 154 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm bàn lavabo, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6,99 | m2 |
| 155 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm bàn lavabo, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 34,95 | m2 |
| 156 | CCLĐ hệ khung đỡ mặt bàn lavabo (khung thép hộp 30x30x3mm, kt khung 0,8x0,13) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 27 | m2 |
| 157 | Ốp gạch ceramic 600x300 , VXM M75 (T4), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 187,29 | m2 |
| 158 | Ốp gạch ceramic 600x300 , VXM M75 (T4), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 936,45 | m2 |
| 159 | Ốp gạch len tường gạch granite 600x100 (cùng loại với N1, S1); VXM M75; h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 35,18 | m2 |
| 160 | Ốp gạch len tường gạch granite 600x100 (cùng loại với S1); VXM M75; h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 63,994 | m2 |
| 161 | Ốp gạch chân bục giảng gạch granite nhân tạo 600x600 (cùng loại với S1); VXM M75; h≤6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11,925 | m2 |
| 162 | Ốp gạch chân bục giảng gạch granite nhân tạo 600x600 (cùng loại với S1); VXM M75; h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 35,775 | m2 |
| 163 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm vị trí thang máy VXM M75 (T5), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 16,44 | m2 |
| 164 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm vị trí thang máy VXM M75 (T5), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 65,05 | m2 |
| 165 | Ốp đá chẻ kt(100x200) chống rêu mốc chân tường xung quanh nhà VXM M75 (Tb), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 97,447 | m2 |
| 166 | Láng nền dày trung bình 3cm tạo dốc về rãnh thu nước và phễu thu VXM M75, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 564,342 | m2 |
| 167 | Láng nền dày trung bình 3cm tạo dốc về rãnh thu nước và phễu thu VXM M75, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.263,392 | m2 |
| 168 | Láng nền dày trung bình 3cm tạo dốc về phễu thu VXM M75 có trộn phụ gia chống thấm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 159,3 | m2 |
| 169 | Quét hóa chất chống thấm theo chỉ dẫn nhà sản xuất, h≤28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2.061,61 | m2 |
| 170 | Đắp chỉ nước sê nô, h≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 238,539 | md |
| 171 | Kẻ roan tường ngoài nhà kt 10x20mm, h≤ 28m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.084,79 | md |
| 172 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 (Tr2), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 480,169 | m2 |
| 173 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Tr3), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 58,485 | m2 |
| 174 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Tr3), h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 292,425 | m2 |
| 175 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 3 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 30,8 | m2 |
| 176 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 3 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 154 | m2 |
| 177 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 26,6 | m2 |
| 178 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 133 | m2 |
| 179 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,96 | m2 |
| 180 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,92 | m2 |
| 181 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,92 | m2 |
| 182 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 39,6 | m2 |
| 183 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép lá sách, khung thép (kt:40x80x2mm) lá sách tôn dày 0.8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,98 | m2 |
| 184 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép lá sách, khung thép (kt:40x80x2mm) lá sách tôn dày 0.8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12,78 | m2 |
| 185 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 33,6 | m2 |
| 186 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 168 | m2 |
| 187 | CCLĐ Cửa sổ 1 cánh bật (kt:0.6x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | bộ |
| 188 | CCLĐ Cửa sổ 1 cánh bật (kt:0.6x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | bộ |
| 189 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh bật (kt:2.4x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | bộ |
| 190 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh bật (kt:2.4x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | bộ |
| 191 | CCLĐ Lam nhôm hình chữ Z đúc sẵn (kt:41x70@100mm), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 222,755 | m2 |
| 192 | CCLĐ Vách nhôm kính + cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 16,294 | m2 |
| 193 | CCLĐ Vách nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 97,299 | m2 |
| 194 | CCLĐ Vách nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 160 | m2 |
| 195 | CCLĐ Song inox bảo vệ kích thước 15x15 dày 0,7mm; cách khoảng 100 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 201,6 | m2 |
| 196 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 100 | bộ |
| 197 | Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 252,017 | m2 |
| 198 | CCLĐ Vách thạch cao, khung kim loại đỡ vách 600x600, tấm thạch cao (Vtc) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 60,104 | m2 |
| 199 | CCLĐ Vách ngăn + cửa đi cánh mở nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, (đã bao gồm phụ kiện inox304, thanh chặn trên vách và chân vách) (Tcp) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 207 | m2 |
| 200 | CCLĐ Vách ngăn bồn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm (kt:0,4x1,2) (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,64 | m2 |
| 201 | CCLĐ Lan can ram dốc bằng inox 304 (tay vịn, trụ đứng D60,5x1,4mm; thanh đứng thanh xiên D31,8x1,2mm; song đứng D22,2x1,2mm) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11,902 | m2 |
| 202 | CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng inox 304 (tay vịn D60,5x1,4mm; ống D22,2x1,2mm liên kết hàn giữ tay vịn) (Lc1) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 76,78 | md |
| 203 | CCLĐ Lan can cầu thang bằng inox 304 (tay vịn D60,5x1,4mm; thanh ngang trụ đứng D31,8x1,2mm; song đứng D22,2x1,2mm@100) (Lc2) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 53,02 | m2 |
| 204 | CCLĐ Lan can hành lang bằng inox 304 (tay vịn D60,5x1,4mm; thanh đứng D22,2x1,2mm H=150 @1200mm) (Lc) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 357,75 | md |
| 205 | CCLĐ Thang thép lên mái (Thanh đứng D38,1x1,4mm; thanh ngang D22,2x1,4mm@300; liên kết hàn với kết cấu công trình bằng bu lông nở) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,65 | md |
| 206 | CCLĐ Cửa thăm mái (hệ khung thép hộp 30x30x2mm; ốp tấm tôn phẳng dày 1mm trên cùng và xung quanh) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,69 | m2 |
| 207 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm (Mt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,573 | 100m2 |
| 208 | SX xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,567 | tấn |
| 209 | LĐ xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,567 | tấn |
| 210 | CCLĐ Bulon nở M12_L=150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 364 | bộ |
| 211 | Xẻ rãnh thu nước hành lang (kt:20x10) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 37,33 | 10md |
| 212 | Khoan tạo lỗ bê tông D16_L=150mm - cấy thép chờ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 29 | lỗ khoan |
| 213 | Cấy thép bằng hóa chất theo chỉ dẫn nhà sản xuất D16-L=150mm (không bao gồm công đoạn khoan tạo lỗ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 29 | lỗ khoan |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, H≤28m (8 tháng) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 51,291 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo trong, H>3.6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,677 | 100m2 |
| 216 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 554,654 | m3 |
| 217 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 115,624 | m3 |
| 218 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12,346 | Tấn |
| 219 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 385,103 | 10m2 |
| 220 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 151,086 | Tấn |
| 221 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao trần các loại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7,726 | 100m2 |
| 222 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,369 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | CCLĐ ACB 4P_630A, 42KA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Shunt trip coil for NF630 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOW | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -GREEN | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 7 | CCLĐ Multifuntion Meter-3P4W-LCD display (96*96) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ MCT 630/5A , CLASS 1 , 15VA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ EARTH FAULT / OVERCURRENT RELAY - (Analog Display) - IDMTL type | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ UNDER/ OVER VOLTAGE RELAY (Chức năng bảo vệ Quá áp, Thấp áp và Mất pha) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ PCT 630/5A - 15VA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 12 | CCLĐ MCCB 3P_100A, 25kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 13 | CCLĐ MCCB 3P_80A, 25KA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ MCCB 3P_60A, 25kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ MCCB 3P_30A, 25kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ RCBO 2P_25A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ MCCB 3P_250A, 36kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ MCCB 3P_50A, 36kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 20 | CCLĐ Contactor 3P_50A . Coil 220V | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 21 | CCLĐ Power Factor Regulator 6 Step (144*144) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ Capacitor Bank 25KAVR , 3P , 415VAC , 50HZ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 23 | CCLĐ Temperature Controller & Fan D200 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Enclosure H2200xW1600xD900mmxT2.0mm, IP42, INDOOR + Busbar Systems, Power & Control Wire + Accessories & Labor | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3pha, lắp song song (- MOV; - Dòng cắt sét: 160KA/pha(8/20µs); - Dòng cắt sét: 60KA/pha (10/350µs); - Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs; - Độ nhạy đáp: | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 1 - DB.T1- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 2 - DB.T2- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 3 - DB.T3- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 29 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 4 - DB.T4- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 30 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 5 - DB.T5- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 31 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 6 - DB.T6- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 32 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3pha, lắp song song (- MOV; - Dòng cắt sét: 80KA/pha(8/20µs); - Dòng cắt sét: 30KA/pha (10/350µs); - Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs; - Độ nhạy đáp: | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | bộ |
| 33 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | cái |
| 34 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOW | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | cái |
| 35 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -GREEN | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | cái |
| 36 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 36 | cái |
| 37 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 38 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 25 | cái |
| 39 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 7 đường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ MCCB 3P_100A, 25kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 41 | CCLĐ MCCB 3P_60A, 25kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 42 | CCLĐ MCB 3P_32A, 6kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 43 | CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7 | cái |
| 44 | CCLĐ MCB 2P_50A, 6kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 45 | CCLĐ MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 46 | CCLĐ MCB 1P_20A, 4.5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 64 | cái |
| 47 | CCLĐ MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 38 | cái |
| 48 | CCLĐ MCB 1P_10A, 4.5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 29 | cái |
| 49 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 37 | cái |
| 50 | CCLĐ Contactor 2P_16A | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 51 | CCLĐ Time switch | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 4Cx10mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 133 | m |
| 53 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 3Cx4mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | m |
| 54 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 3Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | m |
| 55 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx25mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 128 | m |
| 56 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 128 | m |
| 57 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 113 | m |
| 58 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | m |
| 59 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | m |
| 60 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx10mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 912 | m |
| 61 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 162 | m |
| 62 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7.621 | m |
| 63 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 695 | m |
| 64 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 17.162 | m |
| 65 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7.510 | m |
| 66 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 65 | m |
| 67 | CCLĐ Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH75xT1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 396 | m |
| 68 | CCLĐ Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | m |
| 69 | CCLĐ Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH75xT1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | m |
| 70 | CCLĐ Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 22 | m |
| 71 | CCLĐ Co 90 200x200x1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 22 | cái |
| 72 | CCLĐ Co 90 200x200x1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 73 | CCLĐ Đèn led áp trần 12W, D200 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 160 | bộ |
| 74 | CCLĐ Đèn led Downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 108 | bộ |
| 75 | CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 1x9W-0,6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | bộ |
| 76 | CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8 | bộ |
| 77 | CCLĐ Đèn led tube đôi gắn áp trần, tường 2x18W-1,2m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | bộ |
| 78 | CCLĐ Đèn led chiếu sáng bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng led tube 1,2m - 18W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 60 | bộ |
| 79 | CCLĐ Đèn máng vòm gắn phản quang gắn trần, 2 bóng led tube 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 240 | bộ |
| 80 | CCLĐ Đèn phản quang âm trần 600x600 3 bóng led tube 0,6m - 3x9W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 80 | bộ |
| 81 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, LED 2x3W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | 5bộ |
| 82 | CCLĐ Đèn EXIT, LED 3W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,4 | 5bộ |
| 83 | CCLĐ Quạt đảo gắn tường (55W) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 60 | cái |
| 84 | CCLĐ Quạt trần (65W) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 120 | cái |
| 85 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 29 | cái |
| 86 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.050 | cái |
| 87 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 281 | cái |
| 88 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 62 | cái |
| 89 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 120 | cái |
| 90 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 25 | cái |
| 91 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 103 | cái |
| 92 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7 | cái |
| 93 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 9 | cái |
| 94 | CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 35 | cái |
| 95 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 167 | cái |
| 96 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 346 | cái |
| 97 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3.260 | m |
| 98 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.050 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Xí bệt + thùng nước | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | bộ |
| 2 | CCLĐ Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | cái |
| 3 | CCLĐ Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | cái |
| 4 | CCLĐ Van góc nhánh DN15 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 102 | cái |
| 5 | CCLĐ Tay vịn xí bệt khuyết tật (bộ 2 tay vịn) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | bộ |
| 6 | CCLĐ Tay vịn chậu tiểu khuyết tật | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | bộ |
| 7 | CCLĐ Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ Vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 9 | CCLĐ Gương soi lavabo | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ Tay vịn lavabo khuyết tật | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | bộ |
| 11 | CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 102 | cái |
| 12 | CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24 | bộ |
| 13 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 30 | cái |
| 14 | CCLĐ Móc treo | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | cái |
| 15 | CCLĐ Cầu thu rác D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 44 | cái |
| 16 | CCLĐ Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 160 | cái |
| 17 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,75 | 100m |
| 18 | CCLĐ Ống uPVC D42-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,9 | 100m |
| 19 | CCLĐ Ống PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,2 | 100m |
| 20 | CCLĐ Ống PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,6 | 100m |
| 21 | CCLĐ Ống uPVC D27-PN12 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,6 | 100m |
| 22 | CCLĐ Ống uPVC D21-PN15 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5,5 | 100m |
| 23 | CCLĐ Co uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 24 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 58 | cái |
| 25 | CCLĐ Co PPR D50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8 | cái |
| 26 | CCLĐ Co PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 23 | cái |
| 27 | CCLĐ Co uPVC D27 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | cái |
| 28 | CCLĐ Co uPVC D21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 330 | cái |
| 29 | CCLĐ Co uPVC D21 ren trong thau D21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 156 | cái |
| 30 | CCLĐ Tê PPR D50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ Tê PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 32 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24 | cái |
| 33 | CCLĐ Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 34 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | cái |
| 35 | CCLĐ Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 27 | cái |
| 36 | CCLĐ Tê rút uPVC D60x42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14 | cái |
| 37 | CCLĐ Tê rút uPVC D60x27 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 38 | CCLĐ Tê rút uPVC D60x21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 50 | cái |
| 39 | CCLĐ Tê rút uPVC D42x21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 52 | cái |
| 40 | CCLĐ Nối rút uPVC D60x42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | cái |
| 41 | CCLĐ Nối uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 45 | cái |
| 42 | CCLĐ Nối uPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 30 | cái |
| 43 | CCLĐ Nối PPR D50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | cái |
| 44 | CCLĐ Nối PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 60 | cái |
| 45 | CCLĐ Nối uPVC D27 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | cái |
| 46 | CCLĐ Nối uPVC D21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 140 | cái |
| 47 | CCLĐ Nối rút uPVC D27x21 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 32 | cái |
| 48 | CCLĐ Van Khóa D50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 34 | cái |
| 49 | CCLĐ Van Khóa D42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 16 | cái |
| 50 | CCLĐ Nối 2 đầu ren ngoài D50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 120 | cái |
| 51 | CCLĐ Nối 2 đầu ren ngoài D42 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 56 | cái |
| 52 | CCLĐ Luppe D50 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 53 | CCLĐ Y lọc D50 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 54 | CCLĐ Khớp nối mềm D50 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 55 | CCLĐ Khớp nối mềm D40 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 56 | CCLĐ Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 57 | CCLĐ Van bi tay gạt DN15 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cái |
| 59 | CCLĐ Đồng hồ nước D60 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ Công tắc mực nước | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | cái |
| 61 | CCLĐ Van phao D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ Van phao D40 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ Bồn inox 4m3 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=33m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 65 | CCLĐ Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=43m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 66 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Tủ |
| 67 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D60 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 175 | Bộ |
| 68 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D42 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 90 | Bộ |
| 69 | CCLĐ Kiềng neo ống PPR DN40 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 160 | Bộ |
| 70 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D27 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 60 | Bộ |
| 71 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D21 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 550 | Bộ |
| 72 | CCLĐ Ống uPVC D168-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,5 | 100m |
| 73 | CCLĐ Ống uPVC D114-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,46 | 100m |
| 74 | CCLĐ Ống uPVC D90-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,82 | 100m |
| 75 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,84 | 100m |
| 76 | CCLĐ Ống uPVC D34-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,44 | 100m |
| 77 | CCLĐ Lơi uPVC D168 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5 | cái |
| 78 | CCLĐ Lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 174 | cái |
| 79 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 124 | cái |
| 80 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 160 | cái |
| 81 | CCLĐ Y uPVC D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 27 | cái |
| 82 | CCLĐ Y uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 21 | cái |
| 83 | CCLĐ Y uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 22 | cái |
| 84 | CCLĐ Y uPVC D114x90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 85 | CCLĐ Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 31 | cái |
| 86 | CCLĐ Co uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 92 | cái |
| 87 | CCLĐ Co uPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 88 | CCLĐ Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 43 | cái |
| 89 | CCLĐ Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 90 | CCLĐ Tê cong uPVC D114x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | cái |
| 91 | CCLĐ Tê cong uPVC D90x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 94 | cái |
| 92 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 50 | cái |
| 93 | CCLĐ Tê rút uPVC D114x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | cái |
| 94 | CCLĐ Tê rút uPVC D90x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 35 | cái |
| 95 | CCLĐ Nối rút uPVC D114x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 96 | CCLĐ Nối rút uPVC D90x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ Nối rút uPVC D60x34 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 98 | CCLĐ Con thỏ uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 72 | cái |
| 99 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 54 | cái |
| 100 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 184 | cái |
| 101 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D34 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 48 | cái |
| 102 | CCLĐ Bít thông tắc D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | cái |
| 103 | CCLĐ Bít thông tắc D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 35 | cái |
| 104 | CCLĐ Nối trơn uPVC D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 73 | cái |
| 105 | CCLĐ Nối trơn uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 91 | cái |
| 106 | CCLĐ Nối trơn uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 142 | cái |
| 107 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D114 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 146 | Bộ |
| 108 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D90 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 182 | Bộ |
| 109 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D60 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 284 | Bộ |
| 110 | CCLĐ Ống uPVC D90-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 9,9 | 100m |
| 111 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,56 | 100m |
| 112 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 82 | cái |
| 113 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 190 | cái |
| 114 | CCLĐ Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | cái |
| 115 | CCLĐ Tê cong uPVC D90x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 88 | cái |
| 116 | CCLĐ Nối rút uPVC D90x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | cái |
| 117 | CCLĐ Nối trơn uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 250 | cái |
| 118 | CCLĐ Nối trơn uPVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,948 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát lót nền | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 68,546 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,653 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,295 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,295 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,295 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, hố ga, mương thu nước đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10,295 | m3 |
| 126 | Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga, mương thu nước đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11,59 | m3 |
| 127 | Bê tông thành bể tự hoại, hố ga, mương thu nước đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 22,911 | m3 |
| 128 | Bê tông dầm bể tự hoại, cổ hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,429 | m3 |
| 129 | Bê tông đúc sẵn đan nắp đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,365 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đáy bể tự hoại, hố ga, mương thu nước | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,325 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thành bể tự hoại, hố ga, mương thu nước | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,638 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn dầm bể tự hoại, cổ hố ga | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,255 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,29 | 100m2 |
| 134 | Xây tường dày | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,064 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch bể tự hoại dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 53,28 | m2 |
| 136 | Láng đáy mương thu nước dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 49,9 | m2 |
| 137 | GCLD cốt thép D ≤ 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,21 | tấn |
| 138 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,032 | tấn |
| 139 | SX giằng thép nắp đan | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,877 | tấn |
| 140 | LD giằng thép nắp đan | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,877 | tấn |
| 141 | Sơn dầu 3 nước sắt thép | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 16,063 | m2 |
| 142 | LD nắp đan hố ga | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 129 | cái |
| 143 | Quét 2 nước xi măng thành, đáy bể tự hoại; hố ga; mương thu nước | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 264,13 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN THOẠI, MẠNG INTERNET, CAMERA. ÂM THANH CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | CCLD Tủ Rack 42U 19" + 2 PDU 6 Outlet | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | tủ |
| 2 | CCLD Tủ Rack 9U 19" + PDU 6 Outlet | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5 | tủ |
| 3 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 1 lỗ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 27 | cái |
| 4 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 2 lỗ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11 | cái |
| 5 | CCLĐ Đế âm tường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 38 | cái |
| 6 | CCLĐ Ổ cắm mạng vi tính, kiểu RJ45 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 38 | cái |
| 7 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại, kiểu RJ45 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11 | cái |
| 8 | CCLĐ Accesspoint POE | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | bộ |
| 9 | CCLĐ Tủ đấu nối điện thoại MDF 20 pair | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 10 | CCLĐ Tủ đấu nối điện thoại IDF 10 pair | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 11 | CCLĐ Cáp điện thoại 10 pair | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 67 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp điện thoại 20 pair | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 120 | m |
| 13 | CCLĐ Core Switch 24 port SFP | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ Switch 24 port POE 2x SFP | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | bộ |
| 15 | CCLĐ Module quang 1G | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | bộ |
| 16 | CCLĐ Đầu bấm RJ45 Cat 6 (100 cái/hộp) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | hộp |
| 17 | CCLĐ Dây nhảy Multimode Duplex SC-LC 3m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11 | sợi |
| 18 | CCLĐ ODF 24FO | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 19 | CCLĐ ODF 4FO | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 5 | bộ |
| 20 | CCLĐ Dây hàn cáp quang Pigtail MM 1,5m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 40 | sợi |
| 21 | CCLĐ Hàn cáp quang | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 40 | Mối |
| 22 | CCLĐ Camera dome IP, POE (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 32 | Cái |
| 23 | CCLĐ Camera Thân IP, POE (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 24 | CCLĐ Đầu ghi hình mạng 16 cổng ( 2 x HDD) (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | Cái |
| 25 | CCLĐ Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH75xT1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 400 | m |
| 26 | CCLĐ Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 22 | m |
| 27 | CCLĐ Co 90 200x200x1.2 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24 | cái |
| 28 | CCLĐ Cáp quang 4 lõi, Multimode | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 150 | m |
| 29 | CCLĐ Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4.300 | m |
| 30 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 150 | m |
| 31 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.650 | m |
| 32 | CCLĐ Cáp tín hiệu âm thanh 18AWG - 2x0,82mm² (2 sợi xoắn), 105 độ c | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.200 | m |
| 33 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 72 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 4.0Kw (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 7.1Kw (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,04 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,14 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.99mm - Loại O | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,9 | 100m |
| 6 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,04 | 100m |
| 7 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,14 | 100m |
| 8 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,9 | 100m |
| 9 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 416 | m |
| 10 | CCLĐ Ống PVC D21mm, dày 1.6mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,84 | 100m |
| 11 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 13mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,84 | 100m |
| 12 | CCLĐ Quạt gắn tường: Lưu lượng 100 l/s | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 36 | Cái |
| 13 | CCLĐ Quạt gắn tường: Lưu lượng 150 l/s | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 61 | Cái |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ Trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Ác quy 12V DC/7.2Ah | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 9,8 | 10cái |
| 4 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,2 | 5cái |
| 5 | CCLĐ Còi báo cháy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,2 | 5cái |
| 6 | CCLĐ Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8 | cái |
| 7 | CCLĐ Dây cáp báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.138 | m |
| 8 | CCLĐ Dây cáp báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 664 | m |
| 9 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1.550 | m |
| 10 | CCLĐ Hộp box chia 2 - 3 ngã PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 150 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ Ống STK D114 dày 3.6 mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,3 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống STK D76 dày 3.6 mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,66 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống STK D60 dày 3.2 mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,18 | 100m |
| 4 | CCLĐ Co ren STK D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 36 | Cái |
| 5 | CCLĐ Co hàn STK D76 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6 | Cái |
| 6 | CCLĐ Co hàn STK D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 14 | Cái |
| 7 | CCLĐ Tê hàn STK D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 7 | Cái |
| 8 | CCLĐ Tê rút hàn STK D114x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 9 | CCLĐ Tê rút hàn STK D76x60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Cái |
| 10 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Cái |
| 11 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D60-L30m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 36 | Cuộn |
| 12 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 36 | Cái |
| 13 | CCLĐ Van chữa cháy D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Cái |
| 14 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Bình |
| 15 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Bình |
| 16 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Cái |
| 17 | CCLĐ Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Cái |
| 18 | CCLĐ Luppe D60 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 19 | CCLĐ Luppe D114 - Nối bích | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 20 | CCLĐ Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | Bộ |
| 21 | CCLĐ Công tắc áp suất | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | Cái |
| 22 | CCLĐ Y lọc D114 - Nối bích | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 23 | CCLĐ Y lọc D60 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 24 | CCLĐ Van 1 chiều D114 - Nối bích | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | Cái |
| 25 | CCLĐ Van 1 chiều D60 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 26 | CCLĐ Van khóa D114 - Nối bích | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 27 | CCLĐ Van khóa D60 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 28 | CCLĐ Khớp nối mềm D114 - Nối bích | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 29 | CCLĐ Khớp nối mềm D60 - Nối ren | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 30 | CCLĐ Mặt bích rỗng STK D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24 | Cái |
| 31 | CCLĐ Mặt bích rỗng STK D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 10 | Cái |
| 32 | CCLĐ Họng tiếp nước chữa cháy D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 33 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 65,676 | m² |
| 34 | CCLĐ Cáp CXV/FR 1Cx16mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 140 | m |
| 35 | CCLĐ Cáp CXV/FR 2Cx1.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 420 | m |
| 36 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 210 | m |
| 37 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 140 | m |
| 38 | CCLĐ Ống STK D114 dày 3.6 mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,6 | 100m |
| 39 | CCLĐ Ống STK D76 dày 3.6 mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,16 | 100m |
| 40 | CCLĐ Ống STK D60 dày 3.2 mm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,04 | 100m |
| 41 | CCLĐ Co ren STK D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 42 | CCLĐ Co hàn STK D76 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 43 | CCLĐ Co hàn STK D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 44 | CCLĐ Tê hàn STK D114 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 45 | CCLĐ Nối rút hàn STK D114x76 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Cái |
| 46 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 47 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D60-L30m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8 | Cuộn |
| 48 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8 | Cái |
| 49 | CCLĐ Van chữa cháy D60 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 50 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Bình |
| 51 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Bình |
| 52 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 53 | CCLĐ Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | Cái |
| 54 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 26,049 | m² |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo (Rp =84m) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16 dài 2400 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cọc |
| 3 | Khoan giếng sâu 20m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | ht |
| 4 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 60 | m |
| 5 | CCLĐ Giá đỡ kim thu sét ống Þ60-Þ49, cao 5 m, toàn bộ nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Ống PVC Þ27 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 25 | m |
| J | GIAO THÔNG - SÂN BÃI | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường cũ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,842 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,456 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,891 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,204 | 100m2 |
| 9 | Lớp cát nâng nền đầm chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,809 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền sân đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 164,074 | m3 |
| 11 | Cắt roăn chống nứt rộng 10mm sâu 40mm, cắt ô vuông (2000x2000)mm sân bãi bê tông | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 82,037 | 10m |
| 12 | Trám khe roăn chống nứt (2000x2000)mm sân bãi bê tông bằng nhựa đường | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 820,37 | m |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 34,566 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,211 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng cỏ - Cây lá màu | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,517 | 100m2/lần |
| 4 | Tưới nước cây kiểng trang trí | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 17,283 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,728 | 100m2/ lần |
| 6 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,728 | 100m2/ lần |
| 7 | Làm cỏ tạp cây kiểng trang trí | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,728 | 100m2/ lần |
| 8 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | 1 vị trí |
| 9 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | m3 |
| 10 | Cung cấp, Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 60x60x60 (cm) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | hố |
| 11 | Trồng cây xanh - Cây sao đen (cao 2m; đường kính gốc 4cm) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong vòng 90 ngày) bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | 1 cây/ 90 ngày |
| 13 | Chăm sóc cây cảnh (tính bảo dưỡng cho 3 tháng) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,04 | 100 cây/năm |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT 15m3 + BỂ PCCC 54m3 | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen FSP III, B= 0,4m (thời gian sử dụng 2 tháng, 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 37,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cừ thuê đi và về | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 37,26 | tấn |
| 3 | Đóng cừ Larsen chống đỡ sạt lỡ đất (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6,21 | 100md |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 6,21 | 100md |
| 5 | Đào đất móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,066 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,889 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,26 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,26 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3,731 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 11,435 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 17,924 | m3 |
| 13 | Bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4,315 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,532 | m3 |
| 15 | Bê tông cột bể, đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,236 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn đan nắp bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,076 | m3 |
| 17 | Bê tông đá mi M200 tạo dốc 5cm, chổ mỏng nhất 3cm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,96 | m3 |
| 18 | CCLĐ băng cản nước mạch ngừng Waterbar V250 xung quanh bể | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 23 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,446 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy, bản nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,351 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,198 | 100m2 |
| 24 | GCLD Cốt thép đáy bể nước ngầm 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,31 | tấn |
| 25 | GCLD Cốt thép vách bể nước ngầm Ф ≤ 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,31 | tấn |
| 26 | GCLD Cốt thép vách bể nước ngầm 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,03 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột ≤ 6m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,998 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,048 | tấn |
| 29 | GCLD Cốt thép dầm Ф ≤ 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,085 | tấn |
| 30 | GCLD Cốt thép dầm 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,189 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép nắp bể Ф ≤ 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,435 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép nắp bể Ф > 10 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,016 | tấn |
| 33 | Trát thành ngoài bể nước ngầm dày 1,5cm; VXM M75 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 74,56 | m2 |
| 34 | Trát dầm bể nước ngầm dày 1,5cm; VXM M75 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 8,6 | m2 |
| 35 | Trát cột bể nước ngầm dày 1,5cm; VXM M75 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 9,9 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm thành trong, bản đáy, bản nắp | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 122 | m2 |
| 37 | Lát đáy bể gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24 | m2 |
| 38 | Ốp thành trong bể gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 74,98 | m2 |
| 39 | CCLĐ thang leo inox 304 D27x1,4mm c/k 300; kt (0,3x0,15m) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2,91 | md |
| 40 | SX thép miệng lỗ thăm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,048 | tấn |
| 41 | LD thép miệng hố ga | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 0,048 | tấn |
| 42 | Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1,792 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 100W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 4 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cáp CXV/DSTA 4Cx150mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 370 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp CV 1Cx150mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 185 | m |
| 4 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 4Cx25mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 45 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 45 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx6mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 84 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 84 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx2.5mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 65 | m |
| 9 | CCLĐ Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 185 | m |
| 10 | CCLĐ Ống HDPE xoắn Þ65/50 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 238 | m |
| 11 | CCLĐ Ống PVC D25 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 12 | m |
| 12 | Đào mương cáp ngầm chiếu sáng tổng thể (R1000xC1250) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 262,5 | m3 |
| 13 | Tái lập mương cáp ngầm chiếu sáng tổng thể (R1000xC1250) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 262,5 | m3 |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 25 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 45 | m |
| 16 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400,D16 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | cọc |
| 17 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | mối |
| 18 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | hố |
| 19 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | hộp |
| 20 | CCLĐ Van cân bằng đẳng thế, liên kết các hệ thống nối đất ( - Điện áp thông: 350V; - Điện dung: 1GΩ; - Dòng cắt sét tối đa: 150KA) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn từ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh 01 chổ | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 600 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (Ghế 1 chổ lưng tựa) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Bộ |
| 4 | Hệ thống âm thanh phòng học | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | HT |
| 5 | Tủ đựng chăn mền chiếu gối | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Cái |
| 6 | Tủ dựng đồ dùng cá nhân 40 ô | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Cái |
| 7 | Tủ hồ sơ lớp học | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Cái |
| 8 | Màn hình tương tác thông minh | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Cái |
| 9 | CCLĐ Giá đỡ dàn nóng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 20 | Bộ |
| 10 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 4.0Kw | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | Bộ |
| 11 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 7.1Kw | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 18 | Bộ |
| 12 | Thang máy (6 điểm dừng, tải trọng 1000kg, vận tốc 1m/s, có phòng máy) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ Máy bơm bù áp Q = 2 L/s, h=74m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ Máy bơm điện chữa cháy Q = 15 L/s, h=64m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ Máy bơm Diesel chữa cháy Q = 15 L/s, h=64m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | Cái |
| 17 | Camera dome IP, POE | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 32 | bộ |
| 18 | Camera Thân IP, POE | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | bộ |
| 19 | CCLĐ Ắc quy dự phòng 12V-100Ah | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 2 | bộ |
| 20 | CCLĐ Bộ cấp nguồn DC/AC | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 21 | CCLĐ Bộ khuếch đại âm thanh 360W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ Bộ lưu trữ và phát tin nhắn tự động 24/7 | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 23 | CCLĐ Bộ Mic chọn 16 vùng kèm bộ giao tiếp mic chọn vùng | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 24 | CCLĐ Bộ Mic và giá đỡ để bàn | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ Bộ quản lý âm thanh (Bộ phát thông báo khẩn +Bộ phát âm thanh kỹ thuật số+Bộ định tuyến báo cháy) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ Bộ sạc ắc quy | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ Bộ tiền khuếch đại | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ Đầu đĩa CD, MP3, USB, SD Card | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 29 | CCLĐ HDD 6TB | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | bộ |
| 30 | CCLĐ Loa hộp gắn tường 10W | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 24 | bộ |
| 31 | CCLĐ Tivi LED 43" + Dây HDMI 15m | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | bộ |
| 32 | CCLĐ UPS 10kVA | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 1 | bộ |
| 33 | Đầu ghi hình mạng 16 cổng ( 2 x HDD) | Theo hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt.Ghi chú: các đơn vị dự thầu tính theo VAT 10% | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,54% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, loại công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục công việc chính: móng cọc BTCT, khung nhà BTCT, hoàn thiện công trình, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện nhẹ, hệ thống PCCC.Số lượng hợp đồng bằng 03 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 36.600.000.000 đồng.hoặcSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 36.600.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 109.800.000.000 đồngNhà thầu Kèm bản sao y chứng thực:1.Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng xác nhận khối lượng quyết toán công trình hoặc hóa đơn VAT.4.Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác.Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(c) Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh (Văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư công trình hoặc hồ sơ hợp pháp khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.e/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.f./CMND hoặc CCCD của nhân sự. Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C, Chương IV). Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng điều kiện sau: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên và có giá trị ≥ 36.600.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công;Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp:Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 10 | 10 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải đáp ứng điều kiện sau:Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng/Chỉ huy phó 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 7 | 7 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.e/CMND hoặc CCCD của nhân sựThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công điện – cơ điện | 3 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành điệnb/Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lựcc/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp - thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước).b/Chứng chỉ hành nghề Giám sát Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) công trình và còn hiệu lực c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 6 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc chuyên ngành khác.b/Chứng chỉ hành nghề thiết kế phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d./Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 7 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật giao thông và hạ tầng kỹ thuật. | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.b/Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên và còn hiệu lực.c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d./Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 8 | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên nghành xây dựng.b./Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực d/CMND hoặc CCCD của nhân sựĐã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV)Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 10 | Nhân sự phụ trách trắc đạc (trắc địa) | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc hoặc đo đạc bản đồ hoặc trắc đạc.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV)Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 3 | 3 |
| 11 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất/thiết bị văn phòng (không bao gồm thiết bị xây lắp) | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử/Mộc/Nội thất.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động tương ứng với phần công việc đảm nhận đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng (hạng mục) cung cấp lắp đặt thiết bị; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc (lực ép ≥ 200T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Xe bơm bê tông, tự hành > 50 m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Xe đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Xe lu ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe ủi ≥ 70CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng ≥ 100 KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá (Cầm tay hoặc bàn) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 15 | Đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 19 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 20 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 21 | Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 50 |
| 22 | Cẩu tháp hoặc cần trục tháp | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi