Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814014-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220814005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:55:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,759,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đạo Trù
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành; sân vườn; cổng hàng rào - trường THCS xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo (điểm trường 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Trù , địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Trù; Địa chỉ: Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Trù , địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Trù; Địa chỉ: Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Trù; Địa chỉ: Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạo Trù; Địa chỉ: Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,7071m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 697,2105m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7631100m3
4Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.318,2276m3
5Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,55041m3
6Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,5504m3
7Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,3637m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,5504m3
9Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,5541m2
10Ốp gạch menChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155,5044m2
11Lớp bạt chống mất nước sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.588,55m2
12Bê tông nền sân, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 358,855m3
13Thi công khe coChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.515,27m
14Lát gạch sân bảng gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.588,55m2
15Lớp bạt chống mất nước đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.573,99m2
16Bê tông đường, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,0985m3
17Thi công khe coChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 889,03m
18Tháo dỡ nắp đan rãnh thoát nước cải tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6371 cấu kiện
19Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5562m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,2189m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,16m2
22Vệ sinh hố ga, rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155,912m2
23Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6371 cấu kiện
24Đào móng rãnh thoát nước, hố ga xây mới, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,383m3
25Đắp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,1914m3
26Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,1878m3
27Phá dỡ tường rào gạch có rãnh nước đi quaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1114m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,428m3
29Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7316m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1798m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161,742m2
32Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,032m2
33Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,136m3
34Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7013100m2
35Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9829tấn
36Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3231 cấu kiện
37Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 530,99m3
B CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Tháo dỡ cánh cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,75m2
2Phá dỡ hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,245m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4251m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4577m3
5Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8828m3
6Đào móng cột trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,7226m3
7Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5681m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,131100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,1937m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2755m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9226m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6123m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0244tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3459tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1365tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7907tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0586tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3772tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5602tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0043tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0201tấn
22Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0878100m2
23Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1433100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1195100m2
25Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3703100m2
26Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5891100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3847100m2
28Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0282100m2
29Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4095m3
30Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8253m3
31Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1371m3
32Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7935m3
33Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2062m3
34Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1813m3
35Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0405m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4815m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4305m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3732m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,8328m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,258m2
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,3548m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,46m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,59m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,91m2
45Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m2
46Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,1024m2
47Quét dung dịch chống thấm mái nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,669m2
48Lát gạch lá nem mái nhà bảo vệ300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,0344m2
49Láng mái cổng dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,6346m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7184m2
51Bộ chữ + logo biển tên Inox mạ vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
52Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1419tấn
53Gia công cổng sắt bằng thép hộp 25x25x1,8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1641tấn
54Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,75m2
55Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 306kg
56Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
57Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
58Tay nắm thép tròn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
59Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450 kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,98m2
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600 kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m2
61Lắp dựng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,98m2
62Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1291tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5604m2
64Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129kg
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243,838m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,258m2
67Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
74Phá lớp vữa trát tường hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 457,7126m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 457,713m2
76Phá lớp vữa trát cột trụ hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,4974m2
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,498m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.283,8252m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.834,036m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,5417m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,5411m2
82Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,0042m3
83Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,4949m3
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH – PHẦN KIẾN TRÚC + PHẦN KẾT CẤU
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 289,8692m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,5049m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,5049m3
4Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 289,8692m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 278,1821m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,22m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 463,2229m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,5241m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,5348m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề cột trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,225m2
11Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99,1656m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 231,371m2
13Phá lớp vữa trát dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3324m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,4424m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 278,1821m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 463,2229m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,5348m2
18Trát dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3324m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99,1656m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,7828m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,9948m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.192,1016m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 397,4021m2
24Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,486m2
25Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,7m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3895tấn
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 390kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,7m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,1m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,636m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,7m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,876m2
34Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,5075m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,508m2
36Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2058100m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2336tấn
38Xây thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7434m3
39Xây thu hồi mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6445m3
40Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2144m3
41Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1104100m2
42Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0977tấn
43Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6278tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 207,361m2
45Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,829100m2
46Phá dỡ nền granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0692m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0692m2
48Phá dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9415m3
49Tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,51m
50Lan can cầu thang bằng kính an toàn, khung thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,608m2
51Phá dỡ nền granitô bạc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,915m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,915m2
53Tháo dỡ trần khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,9328m2
54Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,933m2
55Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4838m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,256m2
57Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,256m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,576m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,576m2
60Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,2388m2
61Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3636m3
62Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3636m3
63Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,2388m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9113100m2
65Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,9356m3
66Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6277m3
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1TB
2Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
3Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
9Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 900m
10Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
12Lắp đặt công tắc đôi1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
13Lắp đặt công tắc 3 , 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp đặt công tắc 5 hạt, 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
18Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
22Vỏ tủ điện KT 500x400x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Lắp đặt tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
25Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
26Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cọc
27Bu lông, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
28Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
29Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4kg
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH - CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1TB
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
7Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Si phông inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Si phông inox D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
11Lắp đặt van tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
13Lắp đặt van tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt thoát nước sàn inox đk 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
16Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
19Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,153100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,422100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,19100m
23Lắp đặt van PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp đặt van PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
25Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
26Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
28Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
29Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
31Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
32Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
35Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
36Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
37Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
38Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
39Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
40Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
41Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
42Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
43Lắp nút bịt PPR ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
49Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
50Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
51Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
52Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
53Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
54Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
55Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
56Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
57Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
58Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
60Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
61Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
62Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
63Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
64Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
65Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
66Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
67Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
68Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
69Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
70Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
71Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
72Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
73Đai vít neo giữ ống các cỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80bộ
74Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
7 Máy mài Mài gạch, đá1
8 Tời điện Vận chuyển vật liệu lên cao1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
12 Máy đào Đào xúc đất, đá1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->