Gói thầu: Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng URAL-375 và URAL-4320

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813818-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Máy
Tên gói thầu Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng URAL-375 và URAL-4320
Số hiệu KHLCNT 20220694017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 11:38:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,056,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X203/Cục Xe - Máy
E-CDNT 1.2 Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng URAL-375 và URAL-4320
Mua vật tư kỹ thuật phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 38 xe ô tô chuyên dùng QS thuộc biên chế các đơn vị QCPK-KQ, QCHQ, BCCB, BCPB của Xưởng X203 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật ngành Xe-Máy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe - Máy , địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu. giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có xuất xứ hợp pháp.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định...)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập, có cam kết thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thực hiện hợp đồng; các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Văn Tường, Ban Tài Chính, Xưởng X203/Cục Xe - Máy, địa chỉ, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm nắp máy động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
2Đệm nắp đây giàn cò mổ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương12cáiMục yêu cầu kỹ thuật
3Xi lanh động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
4Gioăng cao su làm kín xi lanh động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương96cáiMục yêu cầu kỹ thuật
5Quả nén động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương24quảMục yêu cầu kỹ thuật
6Chốt quả nén động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
7Vòng găng hơi, dầu động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
8Bạc đầu nhỏ thanh truyền động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
9Bạc áp trục thanh truyền động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
10Bánh răng trục cơ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
11Bạc áp trục cơ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
12Phớt trục cơ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6bộMục yêu cầu kỹ thuật
13Bánh răng trục cam động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
14Bầu lọc dầu ly tâm động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
15Két làm mát dầu động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
16Ống dẫn dầu từ máy ra két dầu động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
17Ống dẫn dầu từ két dầu về máy động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
18Ống mềm dẫn dầu động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương18cáiMục yêu cầu kỹ thuật
19Két mát dầu trợ lực tay lái động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
20Khoá nhiên liệu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
21Hệ thống đường ống-răc co dẫn xăng đồng bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
22Bầu lọc xăng toàn bộNga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
23Lõi lọc xăng thô xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
24Bơm xăng toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
25Màng cao su bơm xăng xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương5bộMục yêu cầu kỹ thuật
26Chế hoà khí K89A toàn bộ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
27Bộ chi tiết sửa chữa CHK động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
28Dây kéo gió toàn bộ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4cụmMục yêu cầu kỹ thuật
29Dây kéo ga toàn bộ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
30Bầu lọc xăng tinh toàn bộ động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
31Lõi lọc xăng tinh động cơ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
32Ống xả toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
33Ống xả mềm xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương10cáiMục yêu cầu kỹ thuật
34Khoá xả nước két nước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
35Ống cao su dẫn nước két nước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương18cáiMục yêu cầu kỹ thuật
36Bộ cút nước bơm nước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
37Dây đai dẫn động bơm nước bơm nước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
38Đĩa trung gian ly hợp xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
39Đĩa ép ly hợp xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
40Đĩa ma sát ( đĩa bị động) ly hợp xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
41Vòng bi T dẫn động ly hợp xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4vòngMục yêu cầu kỹ thuật
42Đệm nắp máy động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
43Đệm nắp đây giàn cò mổ động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
44Xi lanh động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
45Cao su làm kín xi lanh động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
46Quả nén động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương4quảMục yêu cầu kỹ thuật
47Chốt quả nén động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
48Vòng găng hơi, dầu động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
49Bạc đầu nhỏ thanh truyền động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
50Bạc áp trục thanh truyền động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
51Bánh răng trục cơ dẫn động trục PP động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
52Bạc áp trục cơ động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
53Phớt trục cơ động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
54Két làm mát dầu động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
55Ống mềm dẫn dầu động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
56Lõi lọc thô nhiên liệu động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
57Lõi bầu lọc tinh nhiên liệu động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
58Bộ đôi piston bơm cao áp động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
59Vòi phun đồng bộ động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương3cụmMục yêu cầu kỹ thuật
60Ống xả mềm xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
61Ống cao su dẫn nước xe ô tô Ural-4320Việt Nam3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
62Bộ cút nước bơm nước động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
63Dây đai dẫn động bơm nước động cơ xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
64Đĩa ma sát ( đĩa bị động) ly hợp xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
65Vòng bi T dẫn động ly hợp xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1vòngMục yêu cầu kỹ thuật
66Ổ bi đỡ ΓΠ-50217 hộp số chính xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương5vòngMục yêu cầu kỹ thuật
67Ổ bi đỡ ΓΠ-60204 hộp số chính xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3vòngMục yêu cầu kỹ thuật
68Ổ bi đũa ΓΠ-292308 hộp số chính xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4vòngMục yêu cầu kỹ thuật
69Ổ bi đỡ ГΠ-50409 hộp số chính xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3vòngMục yêu cầu kỹ thuật
70Ổ bi kim ΓΠ3-64907 hộp số chính xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương10vòngMục yêu cầu kỹ thuật
71Bộ đồng tốc số 2, số 3 hộp số chính xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
72Bộ đồng tốc số 4, số 5 hộp số chính xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
73Ổ bi đỡ ΓΠ-50411 hộp số chính xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3vòngMục yêu cầu kỹ thuật
74Ổ bi côn hộp số phân phối xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương7vòngMục yêu cầu kỹ thuật
75Vòng phớt đồng bộ hộp số phân phối xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14bộMục yêu cầu kỹ thuật
76Ổ bi côn hộp số phân phối xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
77Dây báo tốc độ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
78Phớt chắn dầu xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương62cáiMục yêu cầu kỹ thuật
79Ổ bi đỡ 207 hộp số phân phối xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
80Ổ bi 218 hộp số phân phối xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4vòngMục yêu cầu kỹ thuật
81Ổ bi 220A hộp số phân phối xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3vòngMục yêu cầu kỹ thuật
82Ổ bi 311 hộp số phân phối xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2vòngMục yêu cầu kỹ thuật
83Ổ bi đỡ 50311 hộp số phân phối xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3vòngMục yêu cầu kỹ thuật
84Trục truyền cầu trước toàn bộ xe ô tô ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
85Trục truyền cầu giữa ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
86Trục truyền cầu sau ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
87Bán trục cầu trước phía ngoài xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
88Bán trục trong phải cầu trước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
89Bán trục trong trái cầu trước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
90Phớt chắn dầu cầu trước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
91Phớt dạ chắn mỡ cầu trước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
92Ổ bi côn 12309KM cầu trước xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương15vòngMục yêu cầu kỹ thuật
93Ổ bi cầu 108710 cầu trước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương6vòngMục yêu cầu kỹ thuật
94Ổ bi côn (bánh răng côn bị động) 7310A Cụm cầu sau, cầu giữa xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương19vòngMục yêu cầu kỹ thuật
95Ổ bi trụ (bánh răng tăng lực) 12318KM Cụm cầu sau, cầu giữa xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương19vòngMục yêu cầu kỹ thuật
96Bán trục cầu sau, giữa xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
97Ổ bi côn 12309KM Cụm cầu sau, cầu giữa xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương13vòngMục yêu cầu kỹ thuật
98Quang nhíp trước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
99Quang nhíp sau xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
100Giảm chấn ống thuỷ lực toàn bộ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
101Cao su giảm chấn xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương56cáiMục yêu cầu kỹ thuật
102Phớt chắn dâu toàn bộ trục cân bằng xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
103Bát quả táo phía trong giằng cầu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
104Quả táo giằng cầu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
105Bát quả táo phía ngoài giằng cầu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
106Cao su che bụi giằng cầu giằng cầu xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương84cáiMục yêu cầu kỹ thuật
107Bát quả táo trên thanh lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
108Bát quả táo dưới thanh lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
109Quả táo thanh lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương10cáiMục yêu cầu kỹ thuật
110Moay ơ bánh xe đồng bộ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
111Phớt chắn mỡ toàn bộ Moay ơ và bánh xe xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương42cáiMục yêu cầu kỹ thuật
112Bi moay ơ 2007124M Moay ơ và bánh xe xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương23vòngMục yêu cầu kỹ thuật
113Ổ bi đũa 94345 hộp tay lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương5vòngMục yêu cầu kỹ thuật
114Ổ bi côn 2306KM hộp tay lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương2vòngMục yêu cầu kỹ thuật
115Vành tay lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
116Ổ bi trục tay lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3vòngMục yêu cầu kỹ thuật
117Ổ bi khớp chữ thập xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương34vòngMục yêu cầu kỹ thuật
118Piston Xy lanh trợ lực lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
119Phớt chắn dầu anh trợ lực lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
120Bơm trợ lực tay lái toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
121Cụm rotor, stator, cánh bơm đồng bộ bom trợ lực lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
122Dây đai dẫn động bơm trợ lực lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
123Ống dẫn dầu từ bơm trợ lực lái ra xi lanh nâng hạ lốp xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
124Ống dẫn dầu sau từ hộp tay lái đến xi lanh trợ lực lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
125Ống dẫn dầu trước từ hộp tay lái đến xi lanh trợ lực lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
126Ống cao su cao áp dẫn dầu hệ thống lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương19cáiMục yêu cầu kỹ thuật
127Ống cao su thấp áp dẫn dầu hệ thống lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
128Ống cao su xi lanh trợ lực lái dẫn dầu hệ thống lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
129Ống cao su dẫn dầu về hệ thống lái xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
130Van điều khiển trợ lực lái toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
131Thân van trượt điều khiển thuỷ lực trợ lực lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
132Van trượt điều khiển thuỷ lực trợ lực lái xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
133Bơm con hệ thống phanh xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
134Piston bơm con hệ thống phanh xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
135Má phanh hệ thống phanh xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
136Đinh tán má phanhViệt Nam4bộMục yêu cầu kỹ thuật
137Xi lanh chính phanh xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
138Piston xi lanh chính phanh xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
139Van khống chế dầu hồi phanh xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
140Đường ống đồng dẫn khi nén toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
141Ống dẻo từ khung đến cầu 2, cầu 3 xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
142Ống dẻo cầu trước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương21cáiMục yêu cầu kỹ thuật
143Ống dẻo từ máy nén khí đến rắc co 3 ngả xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
144Ống dẻo vào bộ điều chỉnh áp suất ống khíu nén xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương21cáiMục yêu cầu kỹ thuật
145Má phanh tay xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
146Đinh tán má phanh xe ô tô Ural-375Việt Nam3bộMục yêu cầu kỹ thuật
147Xi lanh phanh chính và trợ lực khí nén đồng bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
148Xi lanh khí nén khoang thứ nhất phanh chính xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
149Quả nén máy nén khí xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4quảMục yêu cầu kỹ thuật
150Vòng găng hơi ,dầu máy nén khí xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3bộ/máyMục yêu cầu kỹ thuật
151Dây đai dẫn động máy nén khí máy nén khí xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
152Van xả nước bình hơi xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
153Van kiểm tra khí nén bình hơi xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
154Van bảo vệ một ngả bình hơi xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
155Tổng phanh toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
156Piston xi lanh phía trên van phanh xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
157Hệ thống bơm lốp tự động toàn bộNga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
158Khoá hơi rơ moóc xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4cụmMục yêu cầu kỹ thuật
159Van hơi rơ moóc xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
160Đường ống ra khóa hơi rơ moóc xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
161Ống dẻo dẫn dầu cao áp giá lốp dự phòng xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
162Ống dẻo dẫn dầu thấp áp giá lốp dự phòng xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
163Máy khởi động CT2 xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
164Stato MKĐ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
165Ro to MKĐ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
166Rơ le máy khởi động xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
167Cụm bánh răng máy khởi động xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
168Máy phát điện G250P1 xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
169Stato MPĐ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
170Ro to MPĐ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
171Dây đai dẫn động máy phát điện xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
172Tiết chế PP132 xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
173Tiết chế PP388 xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
174Tăng điện Б 118 xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
175Bộ điều chỉnh đánh lửa chân không xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
176Hộp đánh lửa xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
177Tụ chống nhiễu PR132-0 xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
178Chia điện toàn bộ P351 xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
179Nắp bộ chia điện xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
180Bạch kim toàn bộ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
181Con quay chia điện xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
182Nến điện CH 307 B xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
183Bộ dây cao áp có chống nhiễu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6bộMục yêu cầu kỹ thuật
184Khoá điện xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
185Khóa mát xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
186Đồng hồ báo áp suất dầu xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
187Đồng hồ báo nạp điện xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
188Đồng hồ báo mức nhiên liệu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
189Đồng hồ báo nhiệt độ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
190Đồng hồ áp suất khí nén xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
191Đồng hồ áp suất hệ thống bơm lốp tự động xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
192Đồng hồ báo tốc độ xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
193Cảm biến báo nhiệt độ nước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
194Cảm biến báo áp suất dầu xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
195Cảm biến báo áp suất dầu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
196Cảm biến báo nhiên liệu xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
197Cảm biến báo nhiên liệu xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
198Cảm biến áp suất khí nén xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương21cáiMục yêu cầu kỹ thuật
199Cảm biến báo tốc độ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
200Đèn pha toàn bộ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
201Pha đèn cả bóng xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
202Đèn sương mù xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
203Đèn nách toàn bộ FG16 xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
204Đèn trần xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
205Đèn xin đường trước xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
206Đèn hậu xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
207Đèn kích thước, đèn nóc cả bóng xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
208Đèn bảng đồng hồ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương20cáiMục yêu cầu kỹ thuật
209Còi điện 12V xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
210Khoá đèn trung tâm xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
211Công tắc đảo pha cốt xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
212Công tắc đèn xin đường xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
213Ổ cắm điện ra rơ móoc xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
214Bộ dây điện thân xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
215Quạt trong ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Thái Lan7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
216Trần xe bọc giả da ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam7bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
217Gioăng kính chắn gió + chèn ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
218Gioăng kính hậu + chèn ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
219Gioăng kính chéo ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
220Gioăng dẫn hướng kính cánh cửa ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
221Nâng kính cánh cửa buồng lái trái ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
222Nâng kính cánh cửa buồng phải ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
223Ổ khóa cửa bên trái ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
224Ổ khóa cửa bên phải ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương3bộMục yêu cầu kỹ thuật
225Nâng kính cánh cửa buồng lái bên trái, phải ca bin xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
226Ổ khóa cửa trái - phải ca bin xe ô tô Ural-4320Nga hoặc tương đương2bộMục yêu cầu kỹ thuật
227Tay khoá cửa ngoài ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
228Tay khoá kính chéo trái, phải ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
229Tay nâng kính cánh cửa buồng lái ca bin xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
230Cao su trải sàn xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam7bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
231Cao su chắn bùn xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam28cáiMục yêu cầu kỹ thuật
232Cao su chân buồng lái ca bin xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam56cáiMục yêu cầu kỹ thuật
233Đệm ghế lái, phụ xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam7bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
234Gương chiếu hậu trong, ngoài xe, xe ô tô Ural-375, Ural-4320Hàn Quốc21cáiMục yêu cầu kỹ thuật
235Chắn năng xe ô tô Ural-375, Ural-4320Việt Nam14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
236Máy gạt mưa xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
237Chổi gạt mưa xe ô tô Ural-375, Ural-4320Nga hoặc tương đương14cáiMục yêu cầu kỹ thuật
238Cần chổi gạt mưa xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
239Khóa gạt mưa xe ô tô Ural-375Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
240Bộ phun nước rửa kinh xe ô tô Ural-375, Ural-4320Hàn Quốc7bộMục yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->