Gói thầu: 01.XL: Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Sơn Châu, huyện Hương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Sơn Châu, huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 13:29:00 đến ngày 2022-08-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,501,900,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.093752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.601.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.203.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Sơn Châu, huyện Hương Sơn Nhà học 2 tầng 4 phòng trường Mầm non xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu
Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 14,5243 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7,5587 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,9875 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25,2709 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 33,6237 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 40,4879 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,9964 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,1311 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 44,9862 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 65,5873 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9,3483 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,8499 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9,9925 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,9528 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 32,8059 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,7416 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 71,1033 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 70,42 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 71,1033 | m2 |
| B | PHẦN THÂN : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,0531 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,1028 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,0884 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,4844 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,8649 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,536 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,1314 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 35,5644 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10,9984 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8,3964 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 83,106 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,7516 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,2752 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 11,2777 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 76,2965 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 52,3124 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10,9802 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27,703 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8,1735 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,8215 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,4336 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,4336 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,595 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1.722 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0,42ly khổ 400mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 55,42 | md |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 201,464 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 195,404 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 544,248 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15,1416 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 346,8023 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 282,3576 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 251,8455 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 181,832 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 413,14 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 839,64 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 231,9484 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 106,04 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 26,184 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 617,7306 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10,7136 | m2 |
| 50 | Chống thấm Sê nô mái, sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn lót và nhân công) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 44,3296 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 65,029 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn trẻ em bằng ống thép d=50mm, sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 13,98 | md |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 65,029 | m2 |
| 54 | SX hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 55 | Gia công sườn thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly, mở quay | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly, mở quay | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; mở trượt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 50,256 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ thanh nhôm hệ , kính dày 6,38 ly; mở hất | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 61 | Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 23,052 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 64 | Ke đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1.831,5307 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 282,3576 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2.113,8883 | m2 |
| 68 | Vẽ tranh cổ động, tranh thiếu nhi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8,772 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp PVC | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,9592 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| D | CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đệm chỉ lá 40x120 dày 3mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Máy hút nước chân không | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Van phao và dây dẫn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| F | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Van ren đồng D20 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Khóa nhựa D32 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| G | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : | |||
| 1 | Hộp đựng bình | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 2 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy khí MFZ4 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| I | BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,3859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5,1781 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 41,1072 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 81,081 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| J | SÂN LÁT GẠCH : | |||
| 1 | Lớp bạt lót nền | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| K | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,7298 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,7312 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,7312 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.093752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.601.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.203.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi