Gói thầu: 01.XL: Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Sơn Châu, huyện Hương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814515-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Sơn Châu, huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220804757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 13:29:00 đến ngày 2022-08-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,900,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.093752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.601.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.203.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ
E-CDNT 1.2 01.XL: Nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Sơn Châu, huyện Hương Sơn
Nhà học 2 tầng 4 phòng trường Mầm non xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ , địa chỉ: Số 02, Đường Dương Chí Uyển, Thị Trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng kiến trúc Phú Tân Thịnh/ Địa chỉ: Thôn Ngoại Trung, Đức Thọ, Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kỹ nghệ PQ. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ AC&E (đơn vị Quản lý dự án)/ Địa chỉ: Số 32 ngõ 11 đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ PQ , địa chỉ: Số 02, Đường Dương Chí Uyển, Thị Trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô ta kỹ thuật theo chương V14,5243m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô ta kỹ thuật theo chương V7,5587m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô ta kỹ thuật theo chương V1,9875100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô ta kỹ thuật theo chương V25,2709m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô ta kỹ thuật theo chương V33,6237m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô ta kỹ thuật theo chương V40,4879m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật theo chương V0,9964100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V3,1311tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,7219tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V44,9862m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô ta kỹ thuật theo chương V65,5873m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V9,3483m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô ta kỹ thuật theo chương V0,8499100m2
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô ta kỹ thuật theo chương V9,9925m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô ta kỹ thuật theo chương V2,2083100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô ta kỹ thuật theo chương V1,9528100m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V32,8059m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V4,7416m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V71,1033m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V70,42m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V71,1033m2
B PHẦN THÂN :
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V0,2922tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V1,0531tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V2,1028tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật theo chương V2,0884100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô ta kỹ thuật theo chương V12,4844m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V0,7992tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V2,8649tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V3,536tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô ta kỹ thuật theo chương V4,1314100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V35,5644m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V10,9984tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô ta kỹ thuật theo chương V8,3964100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô ta kỹ thuật theo chương V83,106m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V0,531tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V0,2034tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô ta kỹ thuật theo chương V0,3618100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô ta kỹ thuật theo chương V3,7516m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô ta kỹ thuật theo chương V0,485tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V0,6531tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô ta kỹ thuật theo chương V1,2752100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô ta kỹ thuật theo chương V11,2777m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô ta kỹ thuật theo chương V76,2965m3
23Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô ta kỹ thuật theo chương V52,3124m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô ta kỹ thuật theo chương V10,9802m3
25Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô ta kỹ thuật theo chương V27,703m3
26Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V8,1735m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V0,8215m3
28Gia công xà gồ thépMô ta kỹ thuật theo chương V2,4336tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô ta kỹ thuật theo chương V2,4336tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô ta kỹ thuật theo chương V4,595100m2
31Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồMô ta kỹ thuật theo chương V1.722cái
32Tôn úp nóc dày 0,42ly khổ 400mmMô ta kỹ thuật theo chương V55,42md
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô ta kỹ thuật theo chương V201,464m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô ta kỹ thuật theo chương V195,404m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô ta kỹ thuật theo chương V544,248m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô ta kỹ thuật theo chương V15,1416m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V346,8023m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V282,3576m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V251,8455m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V181,832m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V413,14m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V839,64m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V231,9484m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V106,04m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V86,24m
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V26,184m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô ta kỹ thuật theo chương V617,7306m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô ta kỹ thuật theo chương V48,048m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V10,7136m2
50Chống thấm Sê nô mái, sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng (đơn giá trọn gói bao gồm cả sơn lót và nhân công)Mô ta kỹ thuật theo chương V44,3296m2
51Sản xuất lan can bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô ta kỹ thuật theo chương V65,029m2
52Sản xuất, lắp dựng tay vịn trẻ em bằng ống thép d=50mm, sơn tĩnh điệnMô ta kỹ thuật theo chương V13,98md
53Lắp dựng lan can sắtMô ta kỹ thuật theo chương V65,029m2
54SX hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm, sơn tĩnh điệnMô ta kỹ thuật theo chương V116,16m2
55Gia công sườn thépMô ta kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô ta kỹ thuật theo chương V116,16m2
57Sản xuất cửa đi 2 cánh thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly, mở quayMô ta kỹ thuật theo chương V42,12m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly, mở quayMô ta kỹ thuật theo chương V25,92m2
59Sản xuất cửa sổ thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly; mở trượtMô ta kỹ thuật theo chương V50,256m2
60Sản xuất cửa sổ thanh nhôm hệ , kính dày 6,38 ly; mở hấtMô ta kỹ thuật theo chương V7,68m2
61Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô ta kỹ thuật theo chương V23,052m2
62Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô ta kỹ thuật theo chương V27,76m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V7,92m2
64Ke đỡ bàn chậu rửa bằng InoxMô ta kỹ thuật theo chương V24bộ
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V1.831,5307m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V282,3576m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô ta kỹ thuật theo chương V2.113,8883m2
68Vẽ tranh cổ động, tranh thiếu nhiMô ta kỹ thuật theo chương V8,772m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp PVCMô ta kỹ thuật theo chương V24,024m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô ta kỹ thuật theo chương V2,9592100m2
C PHẦN ĐIỆN :
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô ta kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô ta kỹ thuật theo chương V40bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô ta kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô ta kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô ta kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô ta kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô ta kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô ta kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô ta kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô ta kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt thùng đun nước nóngMô ta kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô ta kỹ thuật theo chương V8hộp
13Tủ điện tôn sơn tĩnh điệnMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô ta kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô ta kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô ta kỹ thuật theo chương V875m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô ta kỹ thuật theo chương V590m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô ta kỹ thuật theo chương V193m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô ta kỹ thuật theo chương V65m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô ta kỹ thuật theo chương V900m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô ta kỹ thuật theo chương V65m
D CHỐNG SÉT :
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô ta kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô ta kỹ thuật theo chương V4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô ta kỹ thuật theo chương V114m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô ta kỹ thuật theo chương V7cọc
5Bật sắt chẻ đuôi cá D10Mô ta kỹ thuật theo chương V24cái
6Kẹp kiểm traMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
7Bu lông đai ốcMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
8Đệm chỉ lá 40x120 dày 3mmMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô ta kỹ thuật theo chương V19,3m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô ta kỹ thuật theo chương V0,2m3
E THIẾT BỊ VỆ SINH :
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô ta kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt gương soiMô ta kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô ta kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô ta kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô ta kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt hộp đựngMô ta kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt giá treoMô ta kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô ta kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô ta kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô ta kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô ta kỹ thuật theo chương V2bể
12Máy hút nước chân khôngMô ta kỹ thuật theo chương V1bộ
13Van phao và dây dẫnMô ta kỹ thuật theo chương V1tb
F VẬT LIỆU CẤP NƯỚC :
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô ta kỹ thuật theo chương V1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Van ren đồng D20Mô ta kỹ thuật theo chương V4cái
5Nối thẳng PPR ren ngoài D25Mô ta kỹ thuật theo chương V12cái
6Khóa nhựa D32Mô ta kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô ta kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô ta kỹ thuật theo chương V83cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô ta kỹ thuật theo chương V48cái
G VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC :
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,88100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô ta kỹ thuật theo chương V43cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô ta kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô ta kỹ thuật theo chương V76cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY :
1Hộp đựng bìnhMô ta kỹ thuật theo chương V6Hộp
2Bảng Tiêu lệnh PCCC VNMô ta kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Bình chữa cháy khí Co2Mô ta kỹ thuật theo chương V6Bình
4Bình bột chữa cháy khí MFZ4Mô ta kỹ thuật theo chương V6Bình
I BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô ta kỹ thuật theo chương V0,2705100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô ta kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô ta kỹ thuật theo chương V1,3859m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô ta kỹ thuật theo chương V2,1648m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô ta kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô ta kỹ thuật theo chương V1,1827m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô ta kỹ thuật theo chương V0,1826100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô ta kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô ta kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô ta kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V5,1781m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô ta kỹ thuật theo chương V7,524m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V41,1072m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V32,45m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô ta kỹ thuật theo chương V81,081m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,2100m
J SÂN LÁT GẠCH :
1Lớp bạt lót nềnMô ta kỹ thuật theo chương V320m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô ta kỹ thuật theo chương V32m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V320m2
K PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô ta kỹ thuật theo chương V2,7298m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô ta kỹ thuật theo chương V3,7312m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V3,7312m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.093752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.601.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.203.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành điện- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã tham gia với vị trí đảm nhiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đào ≥ 0,5 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->