Gói thầu: Mua vật tư thiết bị văn phòng phục vụ công tác tuyên huấn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị văn phòng phục vụ công tác tuyên huấn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 13:55:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng;- Nếu phát hiện lỗi trong vòng 12 tháng kể từ ngày nhập kho, nhà thầu có trách nhiệm 1 đổi 1 cho bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị văn phòng phục vụ công tác tuyên huấn năm 2022 Mua vật tư thiết bị văn phòng phục vụ công tác tuyên huấn năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính; - Tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ theo yêu cầu quy định. - 03 hợp đồng cung cấp các mặt hàng tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị mà nhà thầu chào phải đáp ứng các yêu cầu có trong E-HSMT; - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, phần mềm. Trong đó nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality- CQ); Chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality-CQ) - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Nhà thầu phải bảo đảm tính chính xác của thông tin về thiết bị mình cung cấp. Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc, chất lượng không đúng với cam kết trong E-HSDT hoặc không bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo kết quả kiểm tra, giám định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị thuộc Cục Quân khí. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân khí/TCKT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quân khí, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 85 | Hộp | Giấy in A4 Double A TL 05 gam/ 01 hộp | ||
| 2 | Giấy in A3 | 35 | Hộp | Giấy in A3 Double A TL 05 gam/ 01 hộp | ||
| 3 | Giấy in A0 | 10 | Cuộn | Giấy in A0 | ||
| 4 | Giấy bìa A4 (hồng thơm) | 50 | Gam | Giấy bìa A4 (hồng thơm) | ||
| 5 | Bìa màu IPM A3 Indo | 50 | Gam | Bìa màu IPM A3 Indo | ||
| 6 | Bút mực xanh Pentel energel | 110 | Cái | Bút mực xanh Pentel energel (chính hãng) | ||
| 7 | Sổ bìa da (200 trang) | 110 | Quyển | Sổ bìa da (200 trang) | ||
| 8 | Sổ A4 (60 trang) | 30 | Quyển | Sổ A4 (60 trang) | ||
| 9 | Cặp trình ký | 30 | Cái | Cặp trình ký | ||
| 10 | Bút nước Uniball UB150 | 40 | Hộp | Bút nước Uniball UB150 (chính hãng) | ||
| 11 | Bút ký Unibell UB 200 | 30 | Hộp | Bút ký Unibell UB 200 Nhật (chính hãng) | ||
| 12 | Máy đóng tài liệu | 1 | Chiếc | Máy đóng tài liệu CD-900T (chính hãng) | ||
| 13 | Khay đựng tài liệu 3 tầng Mica – Deli | 20 | Chiếc | Khay đựng tài liệu 3 tầng Mica – Deli | ||
| 14 | Bàn dập ghim đại có trợ lực | 10 | Chiếc | Bàn dập ghim đại có trợ lực Elephant cao cấp DS23S24 FL (chính hãng) | ||
| 15 | Ghim dập (các loại) | 100 | Hộp | Ghim dập (các loại) | ||
| 16 | Bút xóa TL CP02 | 50 | Chiếc | Bút xóa TL CP02 | ||
| 17 | Bút đánh dấu dòng (Halo Big 5mm) | 50 | Chiếc | Bút đánh dấu dòng (Halo Big 5mm) | ||
| 18 | Xóa kéo plus WH505 | 20 | Hộp | Xóa kéo plus WH505 | ||
| 19 | Băng dính màu xanh cuộn 5 cm | 100 | Cuộn | Băng dính màu xanh cuộn 5 cm | ||
| 20 | Dao rọc giấy to | 20 | Chiếc | Dao rọc giấy to | ||
| 21 | Kéo cắt giấy Comix | 20 | Chiếc | Kéo cắt giấy Comix | ||
| 22 | Kẹp tài liệu 41mm Deli | 40 | Hộp | Kẹp tài liệu 41mm Deli | ||
| 23 | Kẹp tài liệu 25mm Deli | 40 | Hộp | Kẹp tài liệu 25mm Deli | ||
| 24 | Kẹp tài liệu 19mm Deli | 40 | Hộp | Kẹp tài liệu 19mm Deli | ||
| 25 | Kẹp giấy 51mm Deli | 40 | Hộp | Kẹp giấy 51mm Deli | ||
| 26 | Kẹp giấy 32mm | 40 | Hộp | Kẹp giấy 32mm Deli | ||
| 27 | Kẹp giấy 15mm Deli | 40 | Hộp | Kẹp giấy 15mm Deli | ||
| 28 | Máy tính Casio FX-580VN X | 4 | Cái | Máy tính Casio FX-580VN X | ||
| 29 | Hộp đựng tài liệu 15cm Deli | 60 | Chiếc | Hộp đựng tài liệu 15cm Deli | ||
| 30 | Hộp đựng tài liệu 10cm Deli | 60 | Chiếc | Hộp đựng tài liệu 10cm Deli | ||
| 31 | Hộp đựng tài liệu 7cm Deli | 60 | Chiếc | Hộp đựng tài liệu 7cm Deli | ||
| 32 | Mực in màu EPSON | 10 | Bộ | Mực in Epson 157 (T157590) Light Cyan Ink Cartridge (R3000) gồm 7 màu (Xanh nhạt, đen nhạt, đen mờ, vàng, đỏ, xanh, đỏ nhạt) chính hãng | ||
| 33 | Cartridge HP LaserJet 5200L Q7516A (HP 16A) | 5 | Hộp | Cartridge HP LaserJet 5200L Q7516A (HP 16A) chính hãng | ||
| 34 | Cartridge HP Jet Pro M402d CF226A | 10 | Hộp | Cartridge HP Jet Pro M402d CF226A chính hãng | ||
| 35 | Cartridge 303 máy in Canon 2900 | 18 | Hộp | Cartridge 303 máy in Canon 2900 chính hãng | ||
| 36 | Cartridge photocopy Ricoh MP 6001 6210D | 10 | Hộp | Cartridge photocopy Ricoh MP 6001 6210D chính hãng | ||
| 37 | Giá đựng tài liệu bằng nhựa deli 4 ngăn | 20 | Cái | Giá đựng tài liệu bằng nhựa deli 4 ngăn | ||
| 38 | Chuột không dây | 20 | Cái | Chuột không dây Logitech M590 chính hãng | ||
| 39 | Bàn phím không dây | 20 | Cái | Bàn phím không dây Logitech G613 chính hãng | ||
| 40 | Màn hình máy tính | 6 | Cái | Màn hình Dell C2422HE 24inch 42MC2422HE tích hợp loa chính hãng | ||
| 41 | Ổ cứng di động | 35 | Cái | Ổ cứng di động Western Digital Element 3Tb 2.5Inch USB3.0 chính hãng | ||
| 42 | Bộ lưu điện | 10 | Cái | Bộ lưu điện Hyundai UPS 2000VA Offline công suất 2000VA/1200W 1pha chính hãng | ||
| 43 | Khung giấy khen | 3.500 | chiếc | Khung giấy khen bằng gỗ tự nhiên không cong vênh, mối mọt, có hoa văn kích thước rộng 40,5cm, cao 30,5 cm, sơn nhũ màu vàng, có miếng lót Alu, mi ca... Theo mẫu yêu cầu | ||
| 44 | Phôi giấy khen | 6.000 | tờ | In theo yêu cầu của bên mời thầu, kích thước rộng 36,5cm, cao 24,5 cm, có hoa văn theo mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng;- Nếu phát hiện lỗi trong vòng 12 tháng kể từ ngày nhập kho, nhà thầu có trách nhiệm 1 đổi 1 cho bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi