Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị, phòng chống mối và thi công móng cẩu tháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công thương trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị, phòng chống mối và thi công móng cẩu tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 840 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 13:41:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,452,573,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản scan gốc hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoặc hồ sơ thanh toán, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người.- Tốt nghiệp Kiến trúc sư công trình: 02 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : 01 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư Điện: 01 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người- Tốt nghiệp Kỹ sư Cơ khí: 01 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư Trắc địa: 01 người.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành xây dựng Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích≥10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,7m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc thuỷ lực ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải có gắn cẩu tự hành ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥108 CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥07 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cẩu tháp ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công thương trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị, phòng chống mối và thi công móng cẩu tháp Đầu tư xây dựng Ký túc xá 9 tầng Trường Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ Công thương Trung ương 840 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ quá trình đánh giá. - Đăng kí doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Công Thương Trung ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương. Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Công thương Trung ương, Số 193 P. Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Công thương Trung ương, Số 193 P. Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 437,67 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.842,57 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.495,71 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.319,64 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75, dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.482,9 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.247,48 | m2 |
| 10 | Trát diềm sàn, mái hắt, vữa XM mác 75, dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 318,54 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 292,27 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12.864,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.131,02 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 997,43 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,79 | m3 |
| 16 | Lưới thép mắt cáo (ô lưới 6x12mm, sợi lưới 0,4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,422 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,422 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.810,39 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,89 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền ceramic KT 500x500mm , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.175,93 | m2 |
| 21 | Lát gạch nền ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 289,55 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem 2 lớp so le KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 346,01 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit dày 20mm tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,91 | m2 |
| 24 | Lát gạch ceramic chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 508,16 | m2 |
| 25 | Ốp gạch ceramic KT 300x600mm tường, cột trụ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.394,28 | m2 |
| 26 | Lát đá bậu (ngạnh) cửa, đá granit dày 20mm tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,13 | m2 |
| 27 | Ốp đá marble thang máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,29 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,09 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây gạch tam cấp, tường chắn ram dốc, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,88 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,47 | m2 |
| 32 | Gia công lan can ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,32 | m2 |
| 34 | Bu long | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 618,91 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa panel hành lang, tấm thả 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 526,64 | m2 |
| 37 | Bả trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 595,16 | m2 |
| 38 | Sơn trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 595,16 | m2 |
| 39 | Thi công vách ngăn nhựa tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,08 | m2 |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,47 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,47 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,23 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,041 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,57 | m2 |
| 45 | Vít D8 liên kết bản mã vào bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 292 | cái |
| 46 | Cửa kính bản lề thủy lực : Cửa đi 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m2 |
| 47 | Bản lề thủy lực (bản lề và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Cửa đi nhôm kính : Cửa mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp màu ghi, kính dán an toàn 2 lớp màu xanh dày 8.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,87 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhựa composite vân gỗ : Cửa đi mở quay 1 cánh, gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,9 | m2 |
| 50 | Phụ kiện bản lề inox (20.000đ/1c), khóa tay gạt (450.000đ) cho cửa đi nhựa composite vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | 1 bộ cửa |
| 51 | Cửa thép vân gỗ : Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thép kĩ thuật, bề mặt hoàn thiện vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,6 | m2 |
| 52 | Phụ kiện bản lề inox (20.000đ/1c), khóa tay gạt (450.000đ) cho cửa thép vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | 1 bộ cửa |
| 53 | Cửa thép chống cháy : Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thép chống cháy EI70, bề mặt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,3 | m2 |
| 54 | Phụ kiện bản lề inox (20.000đ/1c), tay co thủy lực (200.000đ) ,khóa tay gạt (450.000đ) cho cửa thép chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | 1 bộ cửa |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính : Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp màu ghi, kính dán an toàn 2 lớp màu trắng đục dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,08 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm kính : Vách kính cố định+cửa sổ mở, nhôm hệ Việt Pháp màu ghi, kính dán an toàn 2 lớp màu trắng đục dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 388,32 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính : Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp màu ghi, kính dán an toàn 2 lớp màu trắng đục dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,5 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm kính : Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp màu ghi, kính dán an toàn 2 lớp màu trắng đục dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 59 | Vách nhôm kính : Vách kính cố định, nhôm hệ Việt Pháp màu ghi, kính dán an toàn 2 lớp màu trắng đục dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,21 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 906,924 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,269 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 579,14 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,365 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,159 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 275,335 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,386 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,68 | 10m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,58 | 100m2 |
| 69 | Lưới che an toàn bao quanh công trình (https://luoigiare.com/luoi-che-cong-trinh-xay-dung.html) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.758 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,56 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 336 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,91 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn B22.5 (M300) đá 1x2,có phụ gia co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,63 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,283 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,615 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,06 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,85 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,06 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,93 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,073 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,92 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,59 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông giằng chân tường, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,19 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn vách hố pit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông vách hố pit, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,02 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,294 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252,285 | m3 |
| 39 | Cát tôn nên tưới nước đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | 100m3 |
| 40 | Lớp lót nilong cách nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,779 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,43 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,21 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,52 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,795 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,184 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,881 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ lan can tường xây tầng áp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can tầng áp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,209 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,27 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,146 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông dầm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 265,31 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,232 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,36 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,65 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,004 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 429,26 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,555 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,06 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gạch dầm chân thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,454 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,68 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,12 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,48 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can tường xây thang bộ 02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can tường xây thang bộ 02, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,572 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,9 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,27 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 84 | Bulong neo M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 85 | Bulong chốt M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Bulong liên kết M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 87 | Kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,87 | m2 |
| C | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D63 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR D50 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,83 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR D40 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,544 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR D25 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,52 | 100m |
| 5 | Bể chưa nước bằng inox 6m3 ngang kèm chân đế inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 6 | Khâu nối ren trong PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van phao cơ inox DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo nước DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 9 | Nối thẳng ren trong PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 10 | Van khóa PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 11 | Van khóa PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khóa PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khóa PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 14 | Rắc co PPR DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Rắc co PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Rắc co PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270 | cái |
| 18 | Cút 90° PPR DN63, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 19 | Cút 90° PPR DN50, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 20 | Cút 90° PPR DN25, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.998 | cái |
| 21 | Côn thu PPR DN63/50, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 22 | Côn thu PPR DN63/40, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn thu PPR DN50/25, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 24 | Côn thu PPR DN40/25, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê đều PPR DN63, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 26 | Tê đều PPR DN50, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | cái |
| 27 | Tê đều PPR DN40, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Tê đều PPR DN25, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 381 | cái |
| 29 | Măng sông PPR DN63, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 30 | Măng sông PPR DN50, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71 | cái |
| 31 | Măng sông PPR DN40, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 32 | Măng sông PPR DN25, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 208 | cái |
| 33 | Cút ren trong PPR DN25x1/2", PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 644 | cái |
| 34 | Nút bịt D20, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 644 | cái |
| 35 | Đai treo ôm ống cấp nước inox D63 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | bộ |
| 36 | Đai treo ôm ống cấp nước inox D50 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138 | bộ |
| 37 | Đai treo ôm ống cấp nước inox D40 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 38 | Đai treo ôm ống cấp nước inox D25 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 165 | bộ |
| 39 | Ống nhựa uPVC D160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,516 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,522 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,57 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D60 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,369 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D49 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,076 | 100m |
| 45 | Côn uPVC D160/110, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 46 | Côn uPVC D160/90, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | cái |
| 47 | Côn uPVC D110/49, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn uPVC D110/42, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Côn uPVC D90/42, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 50 | Cút 90° uPVC D110, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93 | cái |
| 51 | Cút 90° uPVC D49, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút 90° uPVC D42, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | cái |
| 53 | Cút 45° uPVC D160, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201 | cái |
| 54 | Cút 45° uPVC D110, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 55 | Cút 45° uPVC D90, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 303 | cái |
| 56 | Cút 45° uPVC D60, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cút 45° uPVC D49, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | Cái |
| 59 | Y uPVC D160, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 480 | cái |
| 60 | Y uPVC D110, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Y uPVC D90, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106 | cái |
| 62 | Y uPVC D60, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 63 | Phễu thu sàn Inox 150x150, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | cái |
| 64 | Đầu bít ống uPVC D160, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 65 | Đầu bít ống uPVC D110, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93 | cái |
| 66 | Đầu bít ống uPVC D90, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106 | cái |
| 67 | Đầu bít ống uPVC D48, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đầu bít ống uPVC D42, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | cái |
| 69 | Đai treo ôm ống inox D160 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226 | bộ |
| 70 | Đai treo ôm ống inox D110 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 71 | Đai treo ôm ống inox D90 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79 | bộ |
| 72 | Đai treo ôm ống inox D60 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219 | bộ |
| 73 | Ống nhựa uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,448 | 100m |
| 74 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 75 | Cút 90° uPVC D110, PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cầu thu nước mái Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Đai treo ôm ống inox D110 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | bộ |
| 78 | Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | bộ |
| 79 | Xí tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | bộ |
| 81 | Xí bệt dành cho người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93 | cái |
| 83 | Gương soi 0.4x0.3 (m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 84 | Tay vịn chữ U toilet inox D40, KT 800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Tay vịn chữ L toilet inox D40. KT 800x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen (dự kiến thuê 45 ngày, giá thuê 1200đ/1m/1 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290 | m |
| 2 | Vật liệu giằng thép H300x300 (Khấu hao 1.17% ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,901 | kg |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,842 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất)- Hệ số NC,MTC 0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,842 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất)- Hệ số NC,MTC 0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông - Hệ số NC,MTC 0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,183 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,6 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đệm cát dày 20 cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông đáy bể , chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,67 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành, vách bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,493 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thành, vách bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp, thành lỗ mở, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp, thành lỗ mở, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,19 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, thành lỗ mở, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,27 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm thành (mặt trong) bể bằng sika top seal 107 (1 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,29 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đan nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Quét 1 nước bitum nóng số 3 cho toàn bộ mặt ngoài thành bể phần nằm trong đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,05 | m2 |
| 33 | Băng cản nước V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,6 | m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 38 | Ống uPVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Tê uPVC DN160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| E | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đệm cát dày 20 cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông đáy bể , chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành, vách bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,857 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,89 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thành, vách bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp, thành lỗ mở, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp, thành lỗ mở, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, thành lỗ mở, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm thành (mặt trong) bể bằng sika top seal 107 (1 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,36 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đan nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 21 | Băng cản nước V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,2 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 26 | Ống uPVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Tê uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| F | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường, kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn không chỉ hướng có ắc quy dự phòng 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 2 mặt, chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy dự phòng 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | hộp |
| 8 | Module địa chỉ giám sát van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Module địa chỉ giám sát công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Module địa chỉ giám sát van báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Module điều khiển van đóng mở bằng mô tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Module điều khiển quạt tăng áp cầu thang thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Module điều khiển quạt hút khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Modul điều khiển thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Module địa chỉ cho chuông đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Module cho đầu báo thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Module cách ly sự cố ngắn mach địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.710 | m |
| 22 | Dây cấp nguồn chuông đèn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 673 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93 | bộ |
| 24 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu dây exit sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 26 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| G | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC- 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2- 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 100L-25bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 4 | Cảm biến mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực + van khóa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50- 20m (bao gồm khớp nối, VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt đầu phun quay lên D15, 68 độ C, K=8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu phun quay ngang D15, 68 độ C, K=8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống mềm kết nối đầu phun và đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cút góc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút góc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút góc D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 800 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút góc D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn D125/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê hàn D125/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren D32/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren D25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lơ chuyển ren trong D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút góc D25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cổng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt van tín hiệu báo động (alarm valve) D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả áp an toàn D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | hộp |
| 48 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện Q=1l/s, H=80m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=20l/s, H= 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 20l/s, H=70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Cáp cấp nguồn từ tủ điện tới bơm chữa cháy chính XLPE/3P/CU 3x25mm2+1x16mm2 (không bao gồm cấp nguồn từ điện tổng tới tủ bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 53 | Cáp cấp nguồn từ tủ điện tới bơm bù áp XLPE/3P/CU 3x6mm2+1x4mm2 (không bao gồm cấp nguồn từ điện tổng tới tủ bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,85 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,35 | 100m |
| 60 | Sơn đỏ đường ống, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 61 | Vật tư phụ: keo, băng tan, que hàn, đay.... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| H | Hệ thống hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói kiểu ly tâmLL: 26.000 m3/h @600PA, động cơ chịu nhiệt 300oC/2h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lò xo chống rung cho quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ông gió kt 800x300, Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 4 | Ông gió kt 600x200,Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93 | m |
| 5 | Ông gió kt 600x150, Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | m |
| 6 | Cút 600x200/R300, Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút 800x300/R300, Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn đầu quạt 800x300/D quạt, Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Chân rẽ lắp cửa gió 600x600/L200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Chân rẽ 600x200/L200, Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Cửa gió 600x600 kèm van điều chỉnh lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 12 | Van động cơ điện 600x200 ( kèm động cơ ), Tôn dày 0.75 bọc VL chống cháy đạt EI30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 13 | Tủ điều khiển motor van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | tủ |
| 14 | Tủ điện cấp nguồn quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Cu.FR/PVC (3x1,0)mm2 ( cấp nguồn cho motor van ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 16 | Cu/Mica/XLPE/FR-PVC (3x16)+E (1x16)mm2 ( cấp nguồn cho quạt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 17 | Cổ bạt chống cháy D/Quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 19 | Chi phí kiểm định Motor Van , ra giấy đạt EI cho ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| I | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2+E(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC/FR (4x25)mm2+E(1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 11 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205 | m |
| J | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Đèn máng âm trần 600x600, 3x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần tròn, 12W cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | bộ |
| 4 | Đèn LED downlight âm trần 9W chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | bộ |
| 5 | Đèn TUY LED 1,2m, 28W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đèn TUY LED 0,6m, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Quạt hút âm trần KT 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Quạt hút gắn tường KT mặt 300x300mm, 30W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt âm tường, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt âm tường, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 13 | Công tắc 3 hạt âm tường, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt - âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 15 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A- âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 925 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A- có mặt chống nước, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | m |
| 19 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 20 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 23 | Cu/PVC/PVC (3x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.700 | m |
| 25 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 26 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.910 | m |
| 27 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7.000 | m |
| 28 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9.000 | m |
| 29 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 30 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.765 | m |
| 31 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.070 | m |
| 32 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.500 | m |
| 33 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.500 | m |
| 34 | Thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | m |
| 35 | Máng cáp W200xH100, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 36 | Ống PVC D32 chống cháy lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 37 | Ống PVC D25 chống cháy lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | m |
| 38 | Ống PVC D20 chống cháy lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.000 | m |
| 39 | Ống mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 40 | Phụ kiện nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 42 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 43 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| K | Chống sét và nối đất | |||
| 1 | Đầu thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp III R=55m (kim thu và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulông nở bung D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cáp thoát sét đồng bện 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | m |
| 4 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ pulsar18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp định vị dây thoát sét trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 8 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Sơn xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Ống nhựa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m |
| 12 | Kẹp cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71 | cái |
| 13 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Băng đồng dẹt 25x5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | 100m3 |
| 17 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 18 | Băng đồng dẹt 25x5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/XLPE (1x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 20 | Ống nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | m |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,8 | 100m3 |
| L | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Rack 12U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 ổ cắm |
| 4 | Phiến đầu dây điện thoại + giá gắn phiến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 (4Px0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 550 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 3 (2Px0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ồng nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.500 | m |
| 8 | Máng cáp lưới 200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Cài đặt SAN Switch 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 5 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt SAN Switch 5 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Patch Panel 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt màn hình led 32 inch theo dõi camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt camera IP bán cầu hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | thiết bị |
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Gia công thép hình dựng hàng rào tôn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hình dựng hàng rào tôn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Tôn sóng dày 0.35 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,2 | m2 |
| 5 | Bạt che bụi bao quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.377 | m2 |
| 6 | Cung cấp thép hình làm giáo văng (tính khấu hao 9%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,439 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình làm giáo văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,88 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ giáo văng phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,88 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,88 | tấn |
| 10 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 gắn vào giáo văng ( tính khấu hao 9%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,31 | m2 |
| 11 | Cốp pha làm ván lót giáo văng ( loại dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,912 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,49 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ Téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt treo tường + quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,06 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,151 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,04 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 506,05 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn, phá dỡ nền gạch thông tâm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,21 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.003,56 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 408,75 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 311,03 | m2 |
| 30 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,002 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,34 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,34 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,34 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,34 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,01 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,78 | m3 |
| 40 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | 100m3 |
| N | Phần thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 0.5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,291 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10km (tính cho 2 lần vận chuyển đi và về) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,583 | 10 tấn/1km |
| O | Phần HTKT- San nền, giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,861 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 (tính hệ số 1,16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215,841 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,083 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,253 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,253 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,48 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,77 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350,5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đan rãnh 0.3x0.5x0.06 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234,5 | cái |
| 14 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,114 | 100m2 |
| 15 | Cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 311,42 | m2 |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cây/lần |
| 17 | Cây trồng mới (cây phượng vỹ 12-15cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cây |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,13 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 23 | Mua đất màu trồng cây, cỏ (tính hệ số 1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,337 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,51 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,77 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,285 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp K95 (tính hệ số 1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 258,216 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Ốp gạch bồn hoa (gạch thẻ Hạ Long 6x24 xám đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,27 | m2 |
| 34 | Ghế đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| P | Phần HTKT- Cấp thoát nước ngoài nhà - Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR DN63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR DN40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PPR DN32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Van 1 chiều đồng lá lật DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút 90° PPR DN63, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút 90° PPR DN40, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê PPR DN40, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Nối ren ngoài PPR DN63, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài PPR DN40, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài PPR DN32, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Côn thu PPR DN40/32, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu PPR DN63/32, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kép nhựa 2 đầu ren ngoài HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối ren trong PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Khâu nối ren trong HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 90° HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Crephin ren D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,56 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Ống HDPE DN40 PN10, PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Cút 45° HDPE DN40 PN10, PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ống thép SUS304 DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Ống thép SUS304 DN50 dày 2.77mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Cút 45° HDPE DN110, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| Q | Phần HTKT- Cấp thoát nước ngoài nhà - Thoát nước | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,18 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,51 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 22 | Ống uPVC DN200 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,433 | 100m |
| 23 | Ống uPVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Ống uPVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Cút 45° uPVC DN160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cút 45° uPVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 27 | Cút 45° uPVC DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Y uPVC DN160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu uPVC DN160/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu uPVC DN160/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,59 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 35 | Lớp đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 36 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,01 | m3 |
| 39 | BT nghèo M100 (B7.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,28 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ ga, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 49 | Gia công thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thang thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 51 | Nắp ga gang kích thước 750x750x70, tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| R | Bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen (dự kiến thuê 45 ngày, giá thuê 1200đ/1m/1 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 830 | m |
| 2 | Vật liệu giằng thép H300x300 (Khấu hao 1.17% ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,294 | kg |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,134 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất)- Hệ số NC,MTC 0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,134 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất)- Hệ số NC,MTC 0,75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | 100m |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,91 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông - Hệ số NC,MTC 0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,82 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,293 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,76 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đệm cát dày 20 cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng đáy bể >250 cm, đá 1x2, mác 250 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành, vách bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,488 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,48 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thành, vách bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,7 | m3 |
| 22 | Gia công thang thép không gỉ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thang thép không gỉ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp, thành lỗ mở, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,938 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp, thành lỗ mở, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp, thành lỗ mở, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,92 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp, thành lỗ mở, đá 1x2, mác 250 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,27 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,64 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 30 | Quét chống thấm thành (mặt trong) bể bằng sika top seal 107 (1 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,58 | m2 |
| 31 | Trát thành (mặt trong), vách, trần nắp bể bằng VXM B5 (M75) dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 307,75 | m2 |
| 32 | Nắp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Khóa (loại khóa treo đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Quét 1 nước bitum nóng số 3 cho toàn bộ mặt ngoài thành bể phần nằm trong đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240,26 | m2 |
| 36 | Băng cản nước V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,295 | 100m3 |
| 38 | Bơm cát vào phần cừ chiếm chỗ sau khi rút cừ larsen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,998 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,998 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,998 | 100m3 |
| 42 | Đai khởi thuỷ HDPE DN110/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống HDPE DN40 PN10, PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 46 | Mối nối mềm ren DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Rắc co thép DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Kép ren thép DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Van phao cơ inox DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống thép SUS304 DN100 dày 3.05mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống thép SUS304 DN32 dày 2.77mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 52 | Côn thu thép SUS304 DN200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ti ren SUS304 M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 54 | Vành chắn thép DN200x100 dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Vành chắn thép DN75x32 dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bích thép SUS304 DN100 PN16-EN1092-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Bulong SUS304 M12 ứng với bích thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 58 | Nở đạn SUS304 M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| S | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,71 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông dầm mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,65 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, xà dầm, giằng VXM B5 (M75) dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,62 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, xà dầm, giằng VXM B5 (M75) dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,1 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,9 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn mái VXM B5 (M75) dày 2cm tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,41 | m2 |
| 30 | Xếp gạch chữ U chống nóng 200x200x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 32 | Rải nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,16 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Cửa đi (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,62 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61 | m2 |
| 39 | Cầu chắn rác thoát nước mái (150x150mm, D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Ống uPVC DN90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | 100m |
| 41 | Cút 45° uPVC DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| T | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95- đất đồi để san nền (tính hệ số 1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,072 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,26 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,98 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,27 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng 330x100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông giằng 330x100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng 220x100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông giằng 220x100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 610,86 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 610,86 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 610,86 | m2 |
| U | Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,59 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 449,51 | m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252,43 | m2 |
| 6 | Thuốc chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.059,03 | lit |
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Thang máy 1000kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện Q= 1l/s, H=80m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bơm |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q= 20l/s, H=70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bơm |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 20l/s, H= 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bơm |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bình tích áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bình |
| 8 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy phát điện 30KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 10 | Tủ điện tổng KT 1900x900x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ AST - 4P - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện tầng 2-tum KT 1000x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tủ điện âm tường chứa 30 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường chứa 24 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường chứa 8 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường chứa 6 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện thang máy KT 700x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy tính cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Switch 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Switch poe 5 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Patch Panel 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Modem quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Màn hình led 32 inch theo dõi camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Điện thoại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bộ phát wifi gắn trần 40-50 USER | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 27 | Thanh nguồn 32A - 6 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bơm nước sạch Q=5.4 m3/h, H=39.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trạm máy phát điện- máy có khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,89 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | tủ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 32 | Cài đặt SAN Switch 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 33 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 5 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 34 | Cài đặt SAN Switch 5 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 35 | Lắp đặt Patch Panel 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối Modem quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt màn hình led 32 inch theo dõi camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt camera IP bán cầu hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| W | Thi công móng cẩu tháp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,56 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | tấn |
| 15 | Gia công Bản mã đế chân cẩu tháp kích thước 500x500x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Bulong neo M52-cấp bền 6.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản scan gốc hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoặc hồ sơ thanh toán, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 9 | - Tốt nghiệp Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người.- Tốt nghiệp Kiến trúc sư công trình: 02 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : 01 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư Điện: 01 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người- Tốt nghiệp Kỹ sư Cơ khí: 01 người.- Tốt nghiệp Kỹ sư Trắc địa: 01 người.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành xây dựng Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có CMND hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có giá trị khách quan tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích≥10T (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,7m3 (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 2 |
| 5 | Máy ép cọc thuỷ lực ≥ 150T (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 2 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cẩu tự hành ≥ 10T (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 8 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥108 CV (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn (*) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 7 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 2 |
| 14 | Cẩu tháp ≥ 5T | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
| 15 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 5 |
| 16 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại file đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi