Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ cho Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ) Sông Hậu 1 năm 2022_BPVH, BPNL_Đợt 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ cho Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ) Sông Hậu 1 năm 2022_BPVH, BPNL_Đợt 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 13:57:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,282,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại trang thiết bị, công cụ dụng cụ/máy cầm tay (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 635.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 635.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ cho Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ) Sông Hậu 1 năm 2022_BPVH, BPNL_Đợt 4 Mua sắm công cụ dụng cụ cho Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ) Sông Hậu 1 năm 2022_BPVH, BPNL_Đợt 4 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: - Tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng. - Hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi và phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, sản xuất từ 2021 trở lại đây; + Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa; + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Nhà máy điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bay xây dựng | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 2 | Bình đựng nước cất có vòi 25L | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 3 | Bộ đàm cầm tay Motorola | 19 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ dụng cụ đa năng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 5 | Bộ hút chân không | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ khẩu mở bulong | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 7 | Bộ lau nhà xoay 360 độ | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 8 | Bút thử điện | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 9 | Ca đong định lượng bằng nhựa, 2000ml | 10 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 10 | Cá từ 6x20mm | 6 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 11 | Can nhựa 30 lít | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 12 | Can nhựa 5 lít | 10 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 13 | Cây lau nhà | 13 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 14 | Chai lấy mẫu bằng nhựa có nắp đậy, 500ml | 100 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 15 | Chén cân thuỷ tinh thấp | 10 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 16 | Cờ lê vòng miệng 19 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 17 | Cờ lê vòng miệng 22 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 18 | Cờ lê vòng miệng 27 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 19 | Cờ lê vòng miệng 32 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 20 | Cờ lê vòng miệng 46 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 21 | Cốc (đĩa) thủy tỉnh hoặc Silica chịu nhiệt, đường kính 70mm, cao 25 mm có nắp đậy kín,dùng phân tích độ ẩm | 20 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 22 | Cốc sứ | 20 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 23 | Đầu tuýp 0.1-1ml | 6 | Hộp | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 24 | Đầu tuýp 01-10ml | 4 | Hộp | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 25 | Đèn Pin cầm tay (sạc được) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 26 | Đèn Pin cầm tay (sạc được) | 10 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 27 | Đèn Pin Laser Tia Xanh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 28 | Đèn pin chống nước | 11 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 29 | Đĩa cân | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 31 | Đũa khuấy thủy tinh | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 32 | Dụng cụ lấy mẫu chất lỏng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 33 | Ghế dùng trong PTN | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 34 | Ghế nhựa | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 35 | Giá để ống nghiệm | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 36 | Giá đỡ buret | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 37 | Giá phơi dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 38 | Kéo cắt hóa chất bằng thép không ghỉ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 39 | Khay xác định độ ẩm than | 20 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 40 | Máy đo chỉ số mật độ bùn | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 41 | Máy đo độ ẩm | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 42 | Máy hút bụi | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 43 | Máy phân tích nồng độ H2 cầm tay | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 44 | Máy phát hiện rò rỉ H2 cầm tay | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 45 | Máy vặn bulong động lực dùng pin | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 46 | Micro pipet 10ml | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 47 | Micro pipiet 1ml | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 48 | Mỏ lết | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 49 | Mỏ lết | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 50 | Mỏ lết | 6 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 51 | Mỏ lết răng | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 52 | Muỗng cân hóa chất loại 2 đầu inox | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 53 | Muỗng xúc đá inox | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 54 | Muỗng xúc đá nhựa | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 55 | Nhiệt kế điện tử Tanita | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 56 | Ổ điện và dây điện dài 30m | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 57 | Ổ khóa Tagout | 35 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 58 | Ổ khóa Tagout | 15 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 59 | Pipette pasteur 1ml -biologix (ống nhỏ giọt bằng nhựa) | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 60 | Quạt thông gió di động | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 61 | Thùng nhựa đựng đồ có nắp đậy | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 62 | Thùng rác có nắp đậy loại trung màu trắng | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 63 | Thùng rác có nắp đậy loại trung màu xanh | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 64 | Thước cặp | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 65 | Thước cuộn đo chiều dài (loại thu được) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 66 | Tỷ trọng kế 1.100-1.200, chia vạch 0.001g/cm³ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 67 | Tỷ trọng kế 1.500-1.600, độ chính xác 0.001g/cm³ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 68 | Tỷ trọng kế đo Ammonia 0-35 %, dài 270mm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 69 | Tỷ trọng kế đo Hydrochloride Acid 0-39 %, dài 270mm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 70 | Tỷ trọng kế đo Sodium Hydroxide 25-50 %, dài 270mm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 71 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 72 | Xe rùa | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 73 | Xích khóa van | 20 | Mét | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 74 | Xô nhựa | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 75 | Xô nhựa 20 lít | 9 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | ||
| 76 | Dây Và Súng Xịt Hơi Cho Máy Nén Khí | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại trang thiết bị, công cụ dụng cụ/máy cầm tay (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của hợp đồng là 635.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 635.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi