Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ Quan trắc môi trường tỉnh đợt 3, đợt 4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815507-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ Quan trắc môi trường tỉnh đợt 3, đợt 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220810608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 13:55:00 đến ngày 2022-08-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 220,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.30615E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6123E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.861.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện,ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất phục vụ Quan trắc môi trường tỉnh đợt 3, đợt 4 năm 2022
Mua hóa chất phục vụ Quan trắc môi trường tỉnh đợt 3, đợt 4 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường , địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.859.803
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty CP tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim; Địa chỉ: Số 6, ngách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 135, đường Chu Văn An, Tổ 02, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số 04, đường Chu Văn An (nhánh II), Tổ 02, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường , địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.859.803


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính trong 03 năm gần nhất (2019,2020, 2021). c) Các tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu bao gồm tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp đầy đủ lệ phí duy trì và tham dư thầu đến thời điểm đóng thầu, các tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn, tài liệu chứng minh năng lực tài chính thực hiện các gói thầu đang triển khai theo mẫu tại Chương IV thuộc E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hoá theo yêu cầu tại Chương III và chương V (E-HSDT).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02123.859.803
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2)1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
2NaCl2lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
3Axit sufamic2lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
4Formaldehyde1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
5Natri MetabiSunfit (Na2S2O5)1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
6Iot (I2)1lọ 1kgChương III và V (E-HSMT)
7Hồ tinh bột (C6H12O6)1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
8Thủy ngân Iotdua (HgI2)1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
9KIO31lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
10HCl1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
11Na2S2O3.5H2O1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
12Na2CO32lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
13Axit Phosphoric (H3PO4)2chai 1LChương III và V (E-HSMT)
14Brom (Br)1lítChương III và V (E-HSMT)
15Paradi clorua (PdCl2)1lọ 1gChương III và V (E-HSMT)
16Formic acid 98-100% (HCOOH)2chai 1LChương III và V (E-HSMT)
17Axit Sulfuric (H2SO4)2chai 1LChương III và V (E-HSMT)
18Na2S.9H2O1lọ 25gChương III và V (E-HSMT)
19CdSO4.8H2O1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
20Arabinogalactan1lọ 25gChương III và V (E-HSMT)
21NaOH2lọ 1kgChương III và V (E-HSMT)
22FeCl3.6H2O1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
23CoCl2.6H2O1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
24Di-Sodium hydrogen phosphate heptanhydrat (Na2HPO4.7H2O)1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
25Magie sulfat heptanhydrat (MgSO4.7H2O)1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
26KOH dạng viên1lọ 1kgChương III và V (E-HSMT)
27Natri dicloroisoxyanurat ngậm hai nước (C2N3O3Cl2Na.2H2O)1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
28Natrinitrosopentaxyano sắt (III) ngậm hai phân tử nước (Fe(CN)5NO}Na2.2H2O)1lọ 25gChương III và V (E-HSMT)
29Axit axetic (CH3COOH)1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
30(EDTANa).{[CH2-N(CH2COOH) CH2COONa)]2. 2H2O}1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
31NaN31lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
32Sodium salicylate1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
33n-Hexadecan2lọ 250mlChương III và V (E-HSMT)
34Stearic acid1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
35Acetone1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
36Na2SO42lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
37Amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O2.4H2O]1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
38Magie Clorua (MgCl2.6H2O)1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
39Cloramin-T (C2H71NaO2S.3H2O)1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
40Axit barbituric (C4H4N2O3)1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
41Pyridin (C5H5N)1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
42Sodium acetate (NaC2H3O2.3H2O)1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
43Dung dịch chuẩn Xyanua (1000 mg/L)2lọ 500mlChương III và V (E-HSMT)
44Axit Nitric (HNO3)1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
45Kali permanganat (KMnO4)1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
46Hydroxylamoni clorua (NH2OH.HCl)1lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
47Natri tetrahydroborat (NaBH4)1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
48Oxidase Discs (hộp 50 cái)1hộp 50 testChương III và V (E-HSMT)
49Kovac's Indole Reagent (100ml)1lọ 100mlChương III và V (E-HSMT)
50Kali hexaxyanoferat (III)1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
51CuSO4.5H2O2lọ 250gChương III và V (E-HSMT)
52NaKC4H4O62lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
53Cloroform3chai 1LChương III và V (E-HSMT)
54Kali clorua (KCl)1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
55Chuẩn pH 43chai 1LChương III và V (E-HSMT)
56Chuẩn pH 73chai 1LChương III và V (E-HSMT)
57Chuẩn pH 103chai 1LChương III và V (E-HSMT)
58Chuẩn Cu 1000mg/L2lọ 500mlChương III và V (E-HSMT)
59H2O22chai 1LChương III và V (E-HSMT)
60Chuẩn Zn 1000mg/L2lọ 500mlChương III và V (E-HSMT)
61Chuẩn As 1000mg/L2lọ 500mlChương III và V (E-HSMT)
62Chuẩn Pb 1000mg/L2lọ 500mlChương III và V (E-HSMT)
63NH4H2PO41lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
64K2Cr2O7 0.1N1ốngChương III và V (E-HSMT)
65Chỉ thị N-Phenylanthranilic1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
66FeSO4.7H2O1lọ 500gChương III và V (E-HSMT)
67Mẫu chuẩn CRM các kim loại nặng trong đất1lọ 40gChương III và V (E-HSMT)
68Dung dịch chuẩn Nitrit = 1000mgNO2-/L2chai 500mlChương III và V (E-HSMT)
691- Butanol (C4H10O2chai 1LChương III và V (E-HSMT)
70Kali iotdua (KI)1chai 500mlChương III và V (E-HSMT)
71Natri tungstat (Na2WO4.2H2O)1chai 250gChương III và V (E-HSMT)
72N,N- Dimethyl- 1,4- Phenyl- endiamime oxalate1lọ 25gChương III và V (E-HSMT)
73(NH4)2HPO41chai 500gChương III và V (E-HSMT)
74Ethanol1chai 1LChương III và V (E-HSMT)
75DiKali hydro photphat (K2HPO4)1lọ 1kgChương III và V (E-HSMT)
76Amoni clorua (NH4Cl)1chai 500gChương III và V (E-HSMT)
77Canxi clorua (CaCl2)1chai 500gChương III và V (E-HSMT)
78K2CrO41chai 250gChương III và V (E-HSMT)
791,10-phenanthroline monohydrate1lọ 10gChương III và V (E-HSMT)
80Trinatri xytrat (C6H5O7Na3.2H2O)2chai 500gChương III và V (E-HSMT)
81N-(1-naphthyl)-ethyllenediamin dihydroclorua1Lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
82Axit Ascorbic1chai 500gChương III và V (E-HSMT)
83Antimon kali tatrat hemihydrat K(SbO)C4H4O6.1/2H2O1chai 250gChương III và V (E-HSMT)
84Dung dịch chuẩn PO43- 1000 mg/L2chai 500mlChương III và V (E-HSMT)
85Chuẩn Fe1000mg/L2chai 500mlChương III và V (E-HSMT)
86Chuẩn Mn 1000mg/L2chai 500mlChương III và V (E-HSMT)
87Chuẩn Cd 1000mg/L2chai 500mlChương III và V (E-HSMT)
88Chất chuẩn phenol2Lọ 1mlChương III và V (E-HSMT)
89Methyl da cam1Lọ 25gChương III và V (E-HSMT)
904 - aminoantipyrin1lọ 100gChương III và V (E-HSMT)
91NH4OH2chai 1LChương III và V (E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.30615E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6123E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.287.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.861.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện,ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->