Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814673-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220712985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 14:35:00 đến ngày 2022-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,793,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã từng thi công các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.100.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% đối với công trình chưa hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ: chứng minh bằng phần việc đảm nhận giá trị liên danh hoặc thầu phụ và có xác nhận của Chủ đầu tư với Hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cán bộ kỹ thuật phải có chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên tương ứng với các chuyên ngành sau:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng, cải tạo doanh trại Lữ đoàn 204/BCPB
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam, địa chỉ: Ngã 3 – Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất – TP Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hải An. Địa chỉ: Số 14, hẻm 17/29/213 phố Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội, địa chỉ: Số 26, ngõ 322/17/25 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 hoặc trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.135.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 0975382288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CƠ QUAN THAM MƯU - CHÍNH TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,866100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,196m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,765m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
7Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,949m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V126,656m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,462100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,854tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,673m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,424m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,491m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,206100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,555tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,487m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,409100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,981tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,435tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V158,566m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,093100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,834tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,491m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,143m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74tấn
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V311,009m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,877m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,273m3
50Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,004m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V577,848m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.153,921m2
53Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,746m2
54Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V540,9m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203,115m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,848m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.341,382m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,388100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,553100m2
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,642m3
62Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,371m2
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
64Lát đá bậc cầu thang, đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,751m2
65Gia công, lắp dựng cầu thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V91,083kg
66Trụ cầu thang inox D170x1220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Chụp chân inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,339m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V446,004m2
70Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,338m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
73Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,55m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
75Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
76Vách khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
77Gia công, lắp đặt cửa sổ INox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V399,372kg
78Gia công, lắp dựng thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,846kg
79Cửa thăm mái inox kt 750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
80Lan can hành lang inox 304, hộp 50x50x1,4 và 15x15x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V694,096kg
81Chụp chân Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
82Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V957,447m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,017m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,733100m2
85Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V77,95m
86Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V217,44m2
87Quét chống thấm sê nô, máiMô tả kỹ thuật theo chương V217,44m2
88Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
89Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
90Lắp đặt Đèn tuyp led T8 đôi 220V/2x18W dài 1.2m lắp gắn trần (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
91Quạt hút 220/28W, ĐK 250mm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
92Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
95Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
96Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 20A công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
99Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V197hộp
101Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
102Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 500x400x150 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
103Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 700x500x150 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cầu chì xoay chiều 380V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
111Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
112Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
113Aptomat MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Aptomat MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Aptomat MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Aptomat MCCB 4P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
118Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643m
119Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
120Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
121Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
122Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC M10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
123Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643m
124Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
125Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
126Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
127Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
128Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
129Dây CU/PVC/PVC (3x35+1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
130Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
131Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643m
132Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
133Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
134Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
135Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
136Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Kéo rải dây thoát sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
138Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
139Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V125m
140Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,925m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
145Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
146Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
147Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
148Patch Panel 16 port (https://thietbimangthc.com/patch-panel/thanh-dau-noi-patch-panel-commscope-cat6-16-port-ma-1375016-2.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
149Tủ rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) (http://turacksaigon.com/san-pham/tu-mang-tu-rack-6u/tu-mang-6u-treo-tuong-d600-cua-luoi-mau-trang-tmc-rack-19.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
150Cáp mạng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V820m
151Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
152Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
153Lắp đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
154Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
158Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,446m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
160Phần đất thừa tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,882m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937tấn
166Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95m2
167Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95m2
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95m2
169Nắp bể nước, Inox dày 1,4 kt 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138100m3
171Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,649m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,324m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,027m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
177Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,629m3
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,936m2
179Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,936m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,936m2
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,987m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V98,007m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,77m3
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,245m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,04m2
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,479m2
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,342m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
198Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
199Máy bơm Q=6m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
200Lắp đặt Máy bơm Q=6m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
201Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
202Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
208Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
211Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
216Tê thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
217Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
218Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
219Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
220Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Đầu bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
222Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
223Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
224Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
225Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
226Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
229Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
230Lắp đặt van khóa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
231Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
232Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
233Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
234Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
235Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
236Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
237Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
238Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
239Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
240Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
241Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
242Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
243Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
244Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m
245Ống PVC D160 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
246Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
247Lắp đặt xiphong uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
248Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
249Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
250Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
251Chếch uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
253Tê uPVC (Class 3) D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Lắp đặt Y uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
255Y uPVC (Class 3) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
256Y uPVC (Class 3) D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
258Y uPVC (Class 3) D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
259Côn uPVC D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
261Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
262Lắp đặt van khóa uPVC D27 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
263Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
265Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
266Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
267Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
268Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
269Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
B XÂY MỚI NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,47m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,325100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,229100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,229100m3
7Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9,229100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,833m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V154,682m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,742tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,156tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,474m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,439100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,033tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,975m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,594tấn
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,32m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,35m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
28Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,043m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,891m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,111100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,603tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V106,955m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,481100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,529tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,274m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,393m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,883m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,964tấn
55Bu lông M14-L70Mô tả kỹ thuật theo chương V392cái
56Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,153tấn
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V236,862m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,972m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V546,539m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.801,858m2
62Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,093m2
63Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,3m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V411,1m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V797,778m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,539m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.326,129m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,825100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,592100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
72Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,642m2
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
74Lát đá bậc cầu thang, đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,804m2
75Lan can cầu thang bằng inox, cao 1,16mMô tả kỹ thuật theo chương V100,839kg
76Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
77Trụ cầu thang inox D170x1220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Chụp chân inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Gia công thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,235kg
80Nắp inox 304 lên mái kích thước 920x920Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,93m2
83Trần thạch cao khung xương nối tấm thả 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,18m2
85Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
88Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
89Vách khung nhôm, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,325m2
90Cửa đi 1 cánh mở lùa, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
91Cửa thăm mái inox kt 750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Gia công hoa sắt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V262,088kg
93Lan can inox 304, hộp 50x50x1,4 và 15x15x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V340,288kg
94Chụp chân inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
95Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,823m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,518m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,518m2
98Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
99Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V636m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,143100m2
102Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V192,532m2
104Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V169,6m2
105Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
107Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
108Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 250x250, 28WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12.000 BTU (dàn nóng + dàn lạnh + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16máy
112Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
113Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
114Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
117Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V108hộp
118Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
119Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 500x400x150 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
120Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 700x500x150 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Cầu chì xoay chiều 380V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
128Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
129Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
130Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt MCB 3P 63A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
134Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
135Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
136Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
137Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
138Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC M10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
139Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
140Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
141Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
142Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
143Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
144Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
145Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x16+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
146Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
147Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
148Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
149Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
150Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
151Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
153Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
154Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V92m
155Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
157Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,545m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
160Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
161Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
162Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 (gồm hạt, mặt ổ cắm và đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
164Patch Panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
165Tủ rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
166Cáp mạng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V420m
167Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
168Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
169Lắp đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
170Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
174Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3/1km
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,205m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
183Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,616m2
184Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,616m2
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,616m2
186Nắp bể nước inox dày 1,4 kt 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
188Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3/1km
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
196Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,312m2
198Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,312m2
199Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,312m2
200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
201Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
204Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,244m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,994m3
207Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
208Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
209Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
213Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
217Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
218Máy bơm biến tần Q=2m3/h, H=24mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
219Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
220Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V41 máy
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
222Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
228Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
232Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
237Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
238Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
239Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
240Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
242Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
244Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
245Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
246Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
247Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
248Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
249Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Lắp đặt van khóa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
253Lắp đặt van khóa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
254Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
255Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
256Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
257Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
258Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
259Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
260Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
261Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
262Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
263Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
265Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
266Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
267Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
268Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
269Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
270Lắp đặt xiphong uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
271Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
272Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
273Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
274Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
275Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
276Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D140 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
277Lắp đặt Y uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
278Lắp đặt Y uPVC D76 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
279Lắp đặt Y thu uPVC D140/110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
280Lắp đặt Y thu uPVC D90/75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
281Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
282Lắp đặt côn uPVC D140/110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
284Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
285Lắp đặt măng sông uPVC D140 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
286Lắp đặt van khóa uPVC D27 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
287Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
288Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
289Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
290Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
291Lắp đặt Y uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
292Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
293Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
294Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
C NHÀ TRỰC BAN ĐIỀU HÀNH KHU KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,655m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,617m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
7Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,767m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,703m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,246m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,283m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,194m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,558m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,851m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,773m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,901m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,811m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,275m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,391m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,901m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,077m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m2
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
54Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,625m2
55Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,052m2
57Trần thạch cao bằng tấm thả 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m2
58Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
63Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
64Cửa thăm mái inox kt 750x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Gia công hoa sắt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V106,461kg
66Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,267m2
67Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m2
69Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,105m2
71Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,105m2
72Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Đèn tuyp led T8 đôi 220V/2x18W dài 1.2m lắp treo (hộp + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Đèn tuyp led T8 đôi 220V/2x18W dài 1.2m lắp sát trần (hộp + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
76Quạt hút 220/28W, ĐK 250mm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
86Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
87Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Aptomat MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
95Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
96Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
97Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
98Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
99Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
100Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
101Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
102Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
104Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
105Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
106Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
108Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
110Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
111Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V35m
112Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
114Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
117Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
119Phần đất thừa tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,762m2
126Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,762m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,762m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,156m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
142Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
144Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
146Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
150Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Đầu bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
178Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D100 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt Y uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt Y uPVC D75/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt van khóa uPVC D32 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
190Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Lắp đặt Cút uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
194Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN 3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V451,562m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.557,755m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,091m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V409,613m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101,385m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3/1km
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
34Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,911m3
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,474m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,592m2
39Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,068m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,92m2
41Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,613m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,35m2
43Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,544m2
44Quét chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,088m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V906,566m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V757,561m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,272m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.281,144m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,561m2
50Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,068m2
51Vách ngăn vệ sinh chịu nước HPL (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,666m2
52Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,13m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
57Gia công hoa sắt cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V205,135kg
58Lan can inox 304, D60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V214,812kg
59Lát đá bậc cầu thang, đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,003m2
60Trụ cầu thang inox D170x1220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Thang lên mái bằng inox, caoMô tả kỹ thuật theo chương V26,245kg
62Nắp thang inox 304 kích thước 920x920Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,217100m2
64Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
65Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
66Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
67Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 2x18W treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
68Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 250x250, 28WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
71Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
72Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
77Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
79Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
80Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 500x400x150 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
81Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 700x500x150 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cầu chì xoay chiều 380V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
89Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Lắp đặt MCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
95Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
96Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
97Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC M10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
98Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
99Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
100Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
101Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4X6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
102Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
104Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
105Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
106Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
108Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
110Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
111Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V75m
112Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
114Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,175m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
117Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
118Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
122Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
123Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
124Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
126Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
130Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
133Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
137Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
142Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
149Lắp đặt van khóa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt van khóa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
155Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
156Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
157Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
165Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
166Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
167Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt chếch uPVC D140 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt Y uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
176Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Lắp đặt măng sông uPVC D140 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt van khóa uPVC D34 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
180Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
181Lắp đặt cút DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
182Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862100m2
184Lắp đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
185Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E CẢI TẠO NHÀ ĂN + NHÀ BẾP TIỂU ĐOÀN 3
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V507,629m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,549m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,338m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V271,581m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,74m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3/1km
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,682m2
13Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,177m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,432m2
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,77m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
17Quét 2 lớp vật liệu chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V109,84m2
18Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,92m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V652,912m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V798,883m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,581m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V924,493m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,883m2
24Lắp dựng cửa sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,74m2 cấu kiện
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,217100m2
27Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
30Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 2x18W treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 250x250, 28WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Quạt hút công suất 840m3/h https://meta.vn/quat-thong-gio-cong-nghiep-vuong-deton-fag-25-4t-p62632Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
36Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
40Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V69hộp
42Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
43Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cầu chì xoay chiều 380V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt MCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt MCCB 3P 63A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
58Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
59Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
60Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
61Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
62Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
63Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
64Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
65Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
66Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
68Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
69Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
70Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
72Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
74Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
75Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,925m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
80Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
81Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
83Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
84Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
87Giá đỡ két nước cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
89Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
90Vòi rửa bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
91crepin d25 https://bichvan.vn/ro-dong-dmspc3120.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
117Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt van khóa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt van khóa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt phễu thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
136Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Y uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt van khóa uPVC D34 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
146Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
147Lắp đặt cút DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
148Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
149Lắp đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
150Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F CẢI TẠO HẠ TẦNG KHU NHÀ Ở CƠ QUAN
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,879m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V28,827m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,848m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,928m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,609m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,529m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,955m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V293,234m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,905m2
18Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V728,68kg
19Đắp phù điêu tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V152,396m2
20Sơn tường màu giả đồngMô tả kỹ thuật theo chương V293,234m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,905m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,648m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,724m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,069m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,537m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,605m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,078m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,721m3
29Ốp gạch thẻ 22x5 hở mạch 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V217,965m2
G SÂN LÁT GẠCH CÁC NHÀ XÂY MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,418m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23m3
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,6m
10Lát gạch coric 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V230m2
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
12Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7m3
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65m
16Lát gạch coric 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V687m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
H SAN NỀN KHU NHÀ Ở CƠ QUAN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,785100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,785100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,785100m3
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,785100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,79100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,79100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,79100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã từng thi công các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.100.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% đối với công trình chưa hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ: chứng minh bằng phần việc đảm nhận giá trị liên danh hoặc thầu phụ và có xác nhận của Chủ đầu tư với Hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.74
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 5 Yêu cầu cán bộ kỹ thuật phải có chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên tương ứng với các chuyên ngành sau:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.2
3 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn3
4 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.3
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
6 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
9 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->