Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 14:35:00 đến ngày 2022-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,793,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã từng thi công các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.100.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% đối với công trình chưa hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ: chứng minh bằng phần việc đảm nhận giá trị liên danh hoặc thầu phụ và có xác nhận của Chủ đầu tư với Hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật phải có chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên tương ứng với các chuyên ngành sau:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và hạ tầng kỹ thuật Xây dựng, cải tạo doanh trại Lữ đoàn 204/BCPB 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 hoặc trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Pháo binh,
Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.585.104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.316. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.135. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 0975382288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CƠ QUAN THAM MƯU - CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,196 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,949 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,424 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,491 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,487 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,981 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,566 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,093 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,834 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,491 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,143 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,009 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,877 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,273 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,004 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,848 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,921 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,746 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,9 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,115 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,848 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.341,382 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,388 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,553 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,371 | m2 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,751 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,083 | kg |
| 66 | Trụ cầu thang inox D170x1220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Chụp chân inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,339 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,004 | m2 |
| 70 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,338 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 76 | Vách khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cửa sổ INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,372 | kg |
| 78 | Gia công, lắp dựng thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,846 | kg |
| 79 | Cửa thăm mái inox kt 750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Lan can hành lang inox 304, hộp 50x50x1,4 và 15x15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,096 | kg |
| 81 | Chụp chân Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,447 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,017 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,95 | m |
| 86 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | m2 |
| 87 | Quét chống thấm sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn tuyp led T8 đôi 220V/2x18W dài 1.2m lắp gắn trần (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 91 | Quạt hút 220/28W, ĐK 250mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 20A công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 500x400x150 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 700x500x150 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Aptomat MCCB 4P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | m |
| 119 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 120 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | m |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 126 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 127 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 128 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 129 | Dây CU/PVC/PVC (3x35+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 138 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 140 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,925 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 145 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 146 | Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 147 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 148 | Patch Panel 16 port (https://thietbimangthc.com/patch-panel/thanh-dau-noi-patch-panel-commscope-cat6-16-port-ma-1375016-2.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Tủ rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) (http://turacksaigon.com/san-pham/tu-mang-tu-rack-6u/tu-mang-6u-treo-tuong-d600-cua-luoi-mau-trang-tmc-rack-19.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 152 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,446 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 160 | Phần đất thừa tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m2 |
| 167 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m2 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m2 |
| 169 | Nắp bể nước, Inox dày 1,4 kt 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,649 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,629 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,936 | m2 |
| 179 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,936 | m2 |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,936 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,007 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,04 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,479 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,342 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cấu kiện |
| 198 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 199 | Máy bơm Q=6m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 200 | Lắp đặt Máy bơm Q=6m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 211 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Đầu bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 224 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt van khóa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 233 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 236 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 239 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 245 | Ống PVC D160 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 246 | Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 247 | Lắp đặt xiphong uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 248 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 251 | Chếch uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Tê uPVC (Class 3) D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 255 | Y uPVC (Class 3) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 256 | Y uPVC (Class 3) D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 258 | Y uPVC (Class 3) D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 259 | Côn uPVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 266 | Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 268 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,229 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,229 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,833 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,682 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,156 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,474 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,975 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,043 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,891 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,955 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,481 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,529 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 55 | Bu lông M14-L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | tấn |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,862 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,972 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,539 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,858 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,093 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,1 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,778 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,539 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.326,129 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,642 | m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,804 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang bằng inox, cao 1,16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,839 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 77 | Trụ cầu thang inox D170x1220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Chụp chân inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,235 | kg |
| 80 | Nắp inox 304 lên mái kích thước 920x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,93 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao khung xương nối tấm thả 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 89 | Vách khung nhôm, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,325 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở lùa, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 91 | Cửa thăm mái inox kt 750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,088 | kg |
| 93 | Lan can inox 304, hộp 50x50x1,4 và 15x15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,288 | kg |
| 94 | Chụp chân inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 95 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,518 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,518 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,532 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 250x250, 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12.000 BTU (dàn nóng + dàn lạnh + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 500x400x150 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 700x500x150 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 3P 63A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 135 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 140 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 143 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x16+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 153 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 155 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 157 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,545 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 160 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 161 | Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 (gồm hạt, mặt ổ cắm và đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Patch Panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Tủ rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 168 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 169 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 174 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3/1km |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,616 | m2 |
| 184 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,616 | m2 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,616 | m2 |
| 186 | Nắp bể nước inox dày 1,4 kt 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 188 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3/1km |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 196 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,312 | m2 |
| 198 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,312 | m2 |
| 199 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,312 | m2 |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 208 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 217 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 218 | Máy bơm biến tần Q=2m3/h, H=24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 219 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 220 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 máy |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 246 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 247 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 248 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 253 | Lắp đặt van khóa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 259 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 260 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 262 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 269 | Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 270 | Lắp đặt xiphong uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 273 | Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D140 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt Y uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt Y uPVC D76 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt Y thu uPVC D140/110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn uPVC D140/110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 285 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 286 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 289 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 290 | Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 291 | Lắp đặt Y uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 292 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 294 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| C | NHÀ TRỰC BAN ĐIỀU HÀNH KHU KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,617 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,767 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,703 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,283 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,194 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,558 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,851 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,901 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,811 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,275 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,391 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,901 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,077 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,052 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao bằng tấm thả 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 64 | Cửa thăm mái inox kt 750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,461 | kg |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,267 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,105 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,105 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đèn tuyp led T8 đôi 220V/2x18W dài 1.2m lắp treo (hộp + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đèn tuyp led T8 đôi 220V/2x18W dài 1.2m lắp sát trần (hộp + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 76 | Quạt hút 220/28W, ĐK 250mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 102 | Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 112 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 114 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 119 | Phần đất thừa tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m2 |
| 126 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,156 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 144 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Đầu bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 178 | Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D100 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y uPVC D75/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa uPVC D32 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,562 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557,755 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,091 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,613 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,385 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3/1km |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,474 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,592 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,068 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,92 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,613 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,544 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,088 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,566 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,561 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,272 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,144 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,561 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,068 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh chịu nước HPL (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,666 | m2 |
| 52 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,135 | kg |
| 58 | Lan can inox 304, D60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,812 | kg |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,003 | m2 |
| 60 | Trụ cầu thang inox D170x1220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Thang lên mái bằng inox, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,245 | kg |
| 62 | Nắp thang inox 304 kích thước 920x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 2x18W treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 250x250, 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 500x400x150 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha 700x500x150 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 97 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 112 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 114 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,175 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 117 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 118 | Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 122 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 123 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch uPVC D140 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 180 | Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĂN + NHÀ BẾP TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,629 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,549 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,338 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,581 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3/1km |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,682 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,177 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,432 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,77 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp vật liệu chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,84 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,912 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,883 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,581 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,493 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,883 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần D110, bóng Led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp phản quang 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 2x18W treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 250x250, 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Quạt hút công suất 840m3/h https://meta.vn/quat-thong-gio-cong-nghiep-vuong-deton-fag-25-4t-p62632 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường nối công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 62 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 74 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây nối đất thép lập là 40x4 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,925 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 80 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 81 | Băng báo hiệu cáp ngầm PE rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 83 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Giá đỡ két nước cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 90 | Vòi rửa bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 91 | crepin d25 https://bichvan.vn/ro-dong-dmspc3120.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y lọc nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt xiphong uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y thu uPVC D75/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt chếch uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bình chữa cháy - bình ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | CẢI TẠO HẠ TẦNG KHU NHÀ Ở CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,879 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,827 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,848 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,928 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,609 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,955 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,234 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,905 | m2 |
| 18 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,68 | kg |
| 19 | Đắp phù điêu tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,396 | m2 |
| 20 | Sơn tường màu giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,234 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,905 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,648 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,724 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,537 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,605 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,078 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,721 | m3 |
| 29 | Ốp gạch thẻ 22x5 hở mạch 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,965 | m2 |
| G | SÂN LÁT GẠCH CÁC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 10 | Lát gạch coric 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7 | m3 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 16 | Lát gạch coric 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| H | SAN NỀN KHU NHÀ Ở CƠ QUAN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã từng thi công các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.100.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% đối với công trình chưa hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ: chứng minh bằng phần việc đảm nhận giá trị liên danh hoặc thầu phụ và có xác nhận của Chủ đầu tư với Hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 5 | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật phải có chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên tương ứng với các chuyên ngành sau:- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 3 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi