Gói thầu: Gói số 01-XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư TDP 6, thị trấn Cẩm Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Gói số 01-XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư TDP 6, thị trấn Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 14:01:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.791.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01-XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư TDP 6, thị trấn Cẩm Xuyên Hạ tầng khu dân cư TDP 6, thị trấn Cẩm Xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện giá trị doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) +Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh): Uỷ ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên. Đ/c: Thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, phong hóa bằng máy Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6969 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đường, Đào khuôn, đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,5136 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6908 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,217 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5674 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,6626 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K98 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5674 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,637 | 100m³/1km |
| 9 | Đào nền đường củ bằng máy đào - Tương đương cấp đất IV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Base | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1057 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Subbase | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2215 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7045 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7045 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 (bao gồm cả chi phí vận chuyển) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4411 | 100tấn |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,1818 | m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,7773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vĩa, đan rãnh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,234 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,6272 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,272 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 575,04 | m |
| 23 | Lắp đặt đan rãnh, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.106,08 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,7763 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,688 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,4313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2013 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1201 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,6325 | m3 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,7156 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1171 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5394 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 605,75 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng cống bằng máy, đất C1 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2468 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,9673 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,65 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,922 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7645 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3124 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2838 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 20 | Bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5295 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9948 | m3 |
| 22 | Bê tông tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1796 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2922 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2415 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường hố ga thu nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6772 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2431 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9103 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3718 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 32 | Tấm gang chắn rác (bao gồm lắp dựng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6065 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2022 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5213 | m3 |
| 36 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4939 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8928 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9928 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8476 | 100m2 |
| 40 | Bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9601 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1664 | m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2672 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 264,88 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3799 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0156 | 100m3 |
| 46 | Đất đắp K98 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3378 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3378 | 100m³/1km |
| 48 | Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2113 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.791.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy lu | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi