Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 14:00:00 đến ngày 2022-08-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà đa năng trường THCS Kim Xuyên, xã Kim Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Xuyên (Địa chỉ: Xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0868526379) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Xuyên (Địa chỉ: Xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương;điện thoại: 0868526379) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.2850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kim Thành, Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,573 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,73 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 86,1 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 61,665 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,015 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 49,318 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,394 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,975 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,828 | m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 298,26 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35,791 | m3 |
| 18 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 298,26 | m2 |
| 19 | Cắt khe nền bê tông sâu 7cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 83,6 | m |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,324 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,209 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,343 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,469 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,284 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,703 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,808 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,477 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,788 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,977 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,292 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,006 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,185 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,108 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,895 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,012 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,102 | tấn |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 117,003 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,496 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,322 | m3 |
| 42 | Lấp đất công trình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,774 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,832 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,309 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,91 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,168 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,631 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 28,863 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 97,558 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,051 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,051 | tấn |
| 52 | Bulong M20x600 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48 | cái |
| 53 | Bulong M20x80 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,565 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,565 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,762 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 274,732 | m2 |
| 58 | Khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 121,4 | kg |
| 59 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 dày 9mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31,909 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 615,71 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 483,18 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 78,238 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 39,112 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 167,4 | m |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 98,391 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 483,18 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 733,06 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp đựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 33,78 | m2 |
| 69 | Vách nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp đựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 135,08 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,744 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,51 | 100m2 |
| 72 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 146,4 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,64 | m3 |
| 74 | Nilong lót nền | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 146,4 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,6 | m3 |
| 76 | Tủ điện E4FC 4 chứa 4-8 module | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 60A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 704 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 126 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | m |
| 86 | Măng sông ống nhựa HDPE 50/40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 352 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 63 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | cái |
| 92 | Hộp nối dây 110x110x50mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn Led 200w chóa đường kính 450mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 94 | Móc treo đèn Inox M16 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 95 | Thanh treo đèn Inox M16 dài 2m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 96 | Đào kênh mương, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,18 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,105 | 100m3 |
| 98 | Gạch chỉ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 360 | viên |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,36 | 1000v |
| 100 | Bảng tiêu lệch, nội quy, | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 101 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 102 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 103 | Hộp đựng dụng cụ chữa cháy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,80 m3 | Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 Tấn | Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi