Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812956-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220811796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 14:00:00 đến ngày 2022-08-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà đa năng trường THCS Kim Xuyên, xã Kim Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xuyên (Địa chỉ: Xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0868526379)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xuyên (Địa chỉ: Xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0868526379)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xuyên (Địa chỉ: Xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0868526379)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kim Xuyên (Địa chỉ: Xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương;điện thoại: 0868526379)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.2850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kim Thành, Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,573100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,73m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,73100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm86,1100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,31100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,048m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,168100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm61,665m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,015m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,284100m2
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm49,318m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,09m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,394100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,975100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,828m3
16Ni lông lót nềnE-HSMT; TKBVTC đính kèm298,26m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm35,791m3
18Xoa mặt nền bê tông bằng máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm298,26m2
19Cắt khe nền bê tông sâu 7cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm83,6m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,076tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,324tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,209tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,343tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,469tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,284100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,46m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,703100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,808m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,477tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,788tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,977tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,292100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,006m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,185tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,108100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,895m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,012tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,102tấn
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm117,003m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,496m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,322m3
42Lấp đất công trìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,774m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,832m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,309m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,91m2
46Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,168m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,631m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm28,863m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm97,558m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,051tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,051tấn
52Bulong M20x600E-HSMT; TKBVTC đính kèm48cái
53Bulong M20x80E-HSMT; TKBVTC đính kèm24cái
54Gia công xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,565tấn
55Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,565tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,762100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm274,732m2
58Khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2E-HSMT; TKBVTC đính kèm121,4kg
59Trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 dày 9mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm31,909m2
60Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm615,71m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm483,18m2
62Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm78,238m2
63Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm39,112m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm167,4m
65Lát nền, sàn, kích thước gạch E-HSMT; TKBVTC đính kèm98,391m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm483,18m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm733,06m2
68Cửa đi nhựa lõi thép, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp đựng hoàn chỉnh)E-HSMT; TKBVTC đính kèm33,78m2
69Vách nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện, lắp đựng hoàn chỉnh)E-HSMT; TKBVTC đính kèm135,08m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,744100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,51100m2
72Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm146,4m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,64m3
74Nilong lót nềnE-HSMT; TKBVTC đính kèm146,4m2
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,6m3
76Tủ điện E4FC 4 chứa 4-8 moduleE-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
77Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 60AE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
80Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4mE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
81Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm40m
82Lắp đặt dây đơn 1x6mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm6m
83Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm704m
84Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm126m
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40E-HSMT; TKBVTC đính kèm40m
86Măng sông ống nhựa HDPE 50/40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm352m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm63m
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm4bộ
90Lắp đặt công tắc đơnE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT; TKBVTC đính kèm16cái
92Hộp nối dây 110x110x50mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm16hộp
93Lắp đặt đèn Led 200w chóa đường kính 450mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm10bộ
94Móc treo đèn Inox M16E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
95Thanh treo đèn Inox M16 dài 2mE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
96Đào kênh mương, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,18100m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,105100m3
98Gạch chỉE-HSMT; TKBVTC đính kèm360viên
99Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,361000v
100Bảng tiêu lệch, nội quy,E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
101Bình bột chữa cháy MFZ4-BCE-HSMT; TKBVTC đính kèm4bộ
102Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
103Hộp đựng dụng cụ chữa cháyE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 7 Tấn Máy còn hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->