Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814179-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20220220275
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:01:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 846,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.946.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng tại Vinh và Bản Vẽ
Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD điện năm 2022 - Công ty thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) …. Và các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá tại chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Sẽ thông báo khi thương thảo Hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ: Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn4Bộ- CPU: Intel Core i7-10700 Processor (8 x 2.90 GHz, Max Turbo Frequency : upto 4.80 GHz; 8 Cores 16 Threads, 16MB Cache)- RAM: 16GB DDR4 2933MHz - SSD : M.2 2230, 512GB,NVMe, Class 35 SSD- VGA : Đồ họa Intel UHD 630- Optical Drive : NO DVD- Dell Optical Mouse & Keyboard- Màn hình: 23.8 inch full FHD IPS (1920x1080)
2CPU máy tính để bàn1Cái- Intel Core i7-10700 Processor (8 x 2.90 GHz, Max Turbo Frequency : upto 4.80 GHz; 8 Cores 16 Threads, 16MB Cache)- RAM: 16GB DDR4 2933MHz - SSD : M.2 2230, 512GB,NVMe, Class 35 SSD- VGA : Đồ họa Intel UHD 630- Optical Drive : NO DVD
3Máy tính xách tay9Cái- CPU: 1.1GHz quad-core 10th-generation Intel Core i5-1030G7 processor- RAM: 8 GBLPDDR4X (On board)3733 MHz- SSD: 256GB- Màn hình: 13.3 inch, Retina (2560 x 1600 pixels)- Cổng kết nối: 2 x Thunderbolt 3 (USB Type-C) Ports- Wi-Fi 6 (802.11ax) | Bluetooth 5.0- Force Touch Touchpad | Touch ID Sensor- Color: Silver- Chuột bluetooth Logitech..
4Máy tính xách tay1Cái- CPU: Intel® Core i5 10400H vPro Up To 4.6GHz (4 Cores 8MB Cache)- RAM: DDR4 16GB 3200MHz Non-ECC- SSD: 256GB PCIe M.2 SSD- VGA: Intel® UHD Graphics 630- Diplay: 15.6″ FHD WVA (1920 x 1080) Anti-Glare Non-Touch, 220nits- Card đồ họa: Intel® UHD Graphics- Cổng kết nối: 1 Flip-Down RJ-45 port 10/100/1000 Mbps 2 USB 3.2 Type-A ports 1 USB 3.2 Type-A port with PowerShare 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C™ port with DisplayPort/Thunderbolt 1 Universal Audio Jack 1 HDMI 2.0 port 1 DC-in port, 1 uSD card slot 1 Wedge-shaped lock slot - Windows 10.Kèm theo thiết bị kết nối PLC và HMI siemen chạy phần mềm TIA
5Máy tính xách tay1Cái- CPU: Intel® Core i5 10400H vPro Up To 4.6GHz (4 Cores 8MB Cache)- RAM: DDR4 16GB 3200MHz Non-ECC- SSD: 256GB PCIe M.2 SSD- VGA: Intel® UHD Graphics 630- Diplay: 15.6″ FHD WVA (1920 x 1080) Anti-Glare Non-Touch, 220nits- Card đồ họa: Intel® UHD Graphics- Cổng kết nối: 1 Flip-Down RJ-45 port 10/100/1000 Mbps 2 USB 3.2 Type-A ports 1 USB 3.2 Type-A port with PowerShare 1 USB 3.2 Gen 2 Type-C™ port with DisplayPort/Thunderbolt 1 Universal Audio Jack 1 HDMI 2.0 port 1 DC-in port, 1 uSD card slot 1 Wedge-shaped lock slot - Windows 10.Kèm theo thiết bị kết nối CMC 256 Plus, sử dụng sau khi nâng cấp Firmwear – Version 4.20
6Máy tính xách tay5Cái- CPU: 11th Generation Intel® Core™ i7-1185G7 (4 Core, 12M cache, base 3.0GHz, up to 4.8GHz, vPro)- RAM: 16 GB, 1X16 GB 3200MHz DDR4 Non-ECC- SSD: 256GB PCIe M.2 SSD- SSD: M.2 256GB PCIe NVMe Class Solid State Drive- VGA: Intel® Iris® Xe graphics with Thunderbolt for I7-1185G7 vPro® processor- Diplay: 14 Inch Full HD ( 1920x1080 ) Touch Screen , Anti-Glare, 300nits - Cổng kết nối: 2 x USB Type-A (USB 3.1 / USB 3.2 Gen 1) 2 x Thunderbolt 4 (Supports DisplayPort and Power Delivery) 1 x HDMI 2.0 1 x 1/8" / 3.5 mm Headphone/Microphone Input/Output 1 x RJ45 (Gigabit) Single Slot: microSD/microSDHC/microSDXC - HĐH: Windows 10 Professional 64 Bit
7Máy trình chiếu1Bộ- Công nghệ: LCD 0,67"- Cường độ sáng: 4200 Ansi lumens- Độ phân giải: 1920x1200 (WUXGA) - (1920 x 1080p)- Độ tương phản: 15.000:1- Kích thước trình chiếu : 30" - 300"- Bóng đèn: 405W/323W UHE, tuổi thọ 12,000 giờ- Kết nối: HDMIx2 (Hỗ trợ MHL), LAN RJ45, VGA in x2,VGA out, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B.- Loa âm thanh: 16W- Chiếu lệch góc: +/-30 độ (dọc, ngang)- Wireless: Tích hợp Intel Wireless Display và tùy chọn ELPAP10- Kèm thiết bị lắp đặt âm trần + điều khiển từ xa.
8Màn hình máy chiếu ( Màn tự động, có điều khiển từ xa.)1Bộ-Kích thước: 150inch (4:3) – 3m05 x 2m29. -Chế độ điều khiển: Điều khiển điện từ xa.-Vải màn: Chất liệu Matte White; được cấu trúc gồm 4 lớp, trong đó có lớp sợi thuỷ tinh-Hộp màn: Chất liệu bằng hợp kim nhôm.-Giá treo màn hình hình chữ L đi kèm giúp linh động khi lắp đặt treo tường hoặc treo trần.
9Máy in 2 mặt2Cái- Loại máy in: Laser trắng đen- Màn hình LCD - Tốc độ: 38 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi. - Bộ xử lý : 800MHz x 2.- Bộ nhớ Ram: 1GB.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7 / Server® 2019 / Server® 2016 / Server® 2012R2 / Server® 2012 / Server® 2008R2 / Server® 2008, Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14, Linux5.- Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.
10Máy in A41CáiLoại máy: In laser trắng đenChức năng: In 1 mặtKhổ giấy: A4, LetterTốc độ in: 12 trang/phútĐộ phân giải: 2400 x 600 dpiCổng kết nối: USB 2.0Khay nạp giấy: 150 tờ
11Máy Scan A43Cái- Công nghệ quét: Quét 2 mặt tự động với chỉ 1 lần quét.- Khay nạp bản gốc tự động ADF 50 tờ.- Khổ giấy scan tối đa: A4- Tốc độ quét: 35 trang /phút/ 1 mặt và 70 trang/phút/ 2 mặt.- Bộ nhớ: 256 MB- Định dạng file scan: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) và PDF Có thể tìm kiếm.- Loại giấy quét: Giấy Cắt, Giấy đã In (Laze và mực), Giấy được Đục lỗ Trước, Séc Ngân hàng…- Độ phân giải: 600dpi.- Công suất quét: 3500 trang/ngày.- Cổng kết nối: USB 3.0.- Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft® Windows® (10, 8.1, 7, XP: 32-bit and 64-bit, 2008 R2, 2012 R2, 2016, 2019); MacOS (Catalina 10.15, Mojave 10.14, High Sierra 10.13); Linux (Ubuntu, Fedora, Debian, RHEL, Linux Mint, Open Suse, Manjaro); Citrix ready.
12Cây nước nóng lạnh4Cái•- Công suất: 650 W, Nóng 550 W - Lạnh 100 W•- Nhiệt độ: Nóng 85 - 95 °C, Lạnh 5-10 °C- Số lít làm nóng lạnh: Nóng 4 lít/giờ, Lạnh 2.5 lít/giờ•- Hệ thống làm lạnh: Làm lạnh bằng Block (máy nén) cho độ lạnh sâu•- Tiện ích: Cài đặt nhiệt độ nóng lạnh; Có chế độ tiết kiệm điện; Có nước nguội; Khóa vòi nước nóng; Thiết kế bình âm trong tủ.
13Quạt treo tường21Cái- Điện áp: 220-240V ~ 50Hz- Công suất: 48W- Kích thước: Ngang 46,8cm - Cao 49,1cm - Sâu 28 cm- Có điều khiển từ xa
14Quạt cây1Cái- Điện áp: 220-240V ~ 50Hz- Công suất: 48W- Kích thước: Ngang 40cm - Cao 138 cm - Sâu 43 cm- Có điều khiển từ xa, điều khiển được chiều cao.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.184.946.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->