Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815899-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7
Số hiệu KHLCNT 20220759151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 4 - Ngân sách sử dụng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 14:56:00 đến ngày 2022-08-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,603,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.603.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 701.207.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7
Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin, ánh sáng bảo đảm bay
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 4 - Ngân sách sử dụng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hoặc cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như: Bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biênCos0-Φ74.008BộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, loại Cos 0, đường kính 74 mm
2Bạc cổ trụcCos0-Φ82.008BộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, loại Cos 0, đường kính 82 mm
3Băng a mi ăng20x1530CuộnQuy cách: 20x15
4Băng keo cách điện5MIL x3/4'' x 20y39CuộnQuy cách: 5MIL x3/4'' x 20y
5Băng keo giấyUSA TAP 25 mm39CuộnUSA TAP 25 mm
6Bánh răng điều chỉnh than âmФ16x12x228CáiQuy cách: Đường kính: 16 mm, độ dày: 12 mm, số lượng răng: 22.
7Bánh răng điều chỉnh than dươngФ26x7x156CáiQuy cách: Đường kính: 26 mm, độ dày: 7 mm, số lượng răng: 15.
8Bầu gạt nướcСЛ-4401BộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: СЛ-440
9Bìa a mi ăngd=1,54- Khổ rộng: 1 270 mm.- Độ dày: 15 mm.
10Biến trở điều chỉnh điện ápPP6ДK2741762; 280 Ω2CáiPP6ДK2741762; R = 280 Ω
11Bộ chia điệnP-1372bộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: P-137
12Bộ điều chỉnh dòng6904C, 280Ω2CáiKý mã hiệu: 6904C, R = 280Ω
13Bọc đệm, tựa ghế lái chính, phụMẫu xe ЗИЛ-1302BộMẫu xe ЗИЛ-130
14Bọc trần, váchMẫu xe ЗИЛ-1312HMMẫu xe ЗИЛ-130
15Bơm dầu động cơ130-1011010-B22CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1011010-B2
16Bơm nước130-1307009-B31CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1307009-B3
17Bơm trợ lực lái130-34072002CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-3407200
18Bơm xăng130-11060102BộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1106010
19Bột dẫn nhiệtSilicol2HộpKeo dán tản nhiệt, cách điện Silicone TM705
20Bột rà su papKOWA KD-17-14HộpKOWA KD-17-1
21Bu lông, đai ốcM 14 x 6077BộBu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 14 x 60
22Bu lông, đai ốcM 10 x 50375BộBu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 10 x 50
23Bu lông, đai ốcM 12 x 27020BộBu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 12 x 270
24Bu lông, đai ốcM 8 x 60325BộBu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 8 x 60
25Bu lông, đai ốcM 6 x 3030BộBu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ: M 6 x 30
26Bu lông, đai ốc đồngM 14 x 5040BộBu lông, đai ốc đồng vàng, kích cỡ: M 14 x 50
27Bu lông, đai ốc đồngM 8 x 4040BộBu lông, đai ốc đồng vàng, kích cỡ: M 8 x 40
28Bu lông, đai ốc đồngM 10 x 40120BộBu lông, đai ốc đồng vàng, kích cỡ: M 10 x 40
29Buồng phanh sau150В-35191101CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 150В-3519110
30Cao su trải sànVân sọc 3 mm4Loại vân sọc chống trơn trượt, độ dày: 3 mm
31Cáp ắc quy, đầu bọp1x122bộKích cỡ cáp: 12 mm. Đầu bọp màu đỏ/đen, đánh dấu cực (+) (-) của ắc quy.
32Chế hòa khíК88А1CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: К88А
33Chổi đánh bóng125 mm9Cái- Chất liệu: Dây đồng.- Kích thước: Đường kính ngoài: 125 mm. Đường kính trong: 16 mm.
34Chổi đánh rỉ100 mm43Cái- Đường kính ngoài: 80 mm.- Đường kính trong: 10 mm.- Độ dày: 30 mm.- Đường kính sợi kẽm: 0.25 mm.
35Chổi gạt mưaСЛ100-5205900А4CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: СЛ100-5205900А
36Chổi lông5 cm30Cái- Mã sản phẩm: 1CM20.- Kích thước (D*R): (215 x 50 ) mm.- Độ dày cọ: 14 mm.
37Chốt chẻΦ240Cái- Tiêu chuẩn: DIN 94.- Kích thước: 2 mm.- Vật liệu: Thép hợp kim.
38Chốt hãm đènФ182Cái- Kích thước: 18 mm.- Vật liệu: Thép hợp kim.
39Cốc lọc xăng thô150B-11050102CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 150B-1105010
40Cốc lọc xăng tinh130-1117010-Б2CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1117010-Б
41Cồn công nghiệp95 độ11LítNồng độ cồn: 95 độ
42Đá cắtФ150x5x22,216ViênQuy cách: Ф150x5x22,2
43Đá màiФ180x6x2217ViênQuy cách: Ф180x6x22
44Đai ống cao suΦ 50 - 7512CáiΦ 50 - 75
45Đai ống cao suΦ 35 - 454CáiΦ 35 - 45
46Dầu cầu, hộp sốTotal Transtec 80W-90 4 L4CanTotal Transtec 80W-90 4 L
47Đầu cốtФ 12 x 1120CáiФ 12 x 1
48Đầu cốtФ 6 x 1300CáiФ 6 x 1
49Dầu phá rỉRP7, 175g14HộpRP7, Đóng chai 175 g
50Dầu trợ lực láiAston ATF6LítDầu trợ lực tay lái loại Aston AFT. Đóng chai 1 L
51Dây cao ápАХ130.3707080 NRG18CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: АХ130.3707080 NRG
52Dây cu roaC652CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: C65
53Dây cu roa1650-21х142CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 1650-21х14
54Dây thép mạ kẽmФ 1,58KgDây thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính: 1,5 mm
55Đế đèn chiếuФ7502CáiPhụ tùng đèn của xe đèn chiếu АПМ-9. Đường kính: 750 mm.
56Đèn dừngПΦ-102bộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ПΦ-10
57Đèn hậu9802.3716-032CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 9802.3716, điện áp làm việc: 12 V.
58Đèn LEDФ 36cáiKích thước: 3 mm.
59Đèn pha cốt87120.03bộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ФГ122 В, điện áp làm việc: 12 V. Đường kính: 210 mm.
60Đèn trầnПK-2012CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ПK-201, điện áp làm việc: 12 V. Kích thước (D x R x C): (120 x 120 x 50) m
61Đèn xi nhanУП-101-012bộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: УП-101-01, điện áp làm việc: 12 V.
62Đĩa ly hợp 130-16011302CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1601130
63Điện trở phụCЭ1072CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: CЭ107
64Đinh10,7,5,46KgĐinh gỗ, các kích cỡ: 10 mm; 7 mm, 5 mm, 4 mm
65Đóng rắnH416KgH41
66Dung môiXy len38LítXy len
67Đường ống báo áp suất phanh, đầu nối đồngΦ202CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130V-3506060, L = 650 mm, M12
68Đường ống cao su chịu áp lựcΦ256CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1303010
69Găng tay len40 g40ĐôiGăng tay sợi len (cotton/poly), quy cách: 40 g
70Ghen nhiệtФ1220mGhen co nhiệt, đường kính: 12 mm.
71Ghen nhiệtФ1040mGhen co nhiệt, đường kính: 10 mm.
72Giảm sóc130-2905006-156CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-2905006-15
73Giấy cách điệnб=0,220m- Khổ rộng: 1 000 mm.- Độ dày: 2 mm.
74Giấy nhámP1506Tờ- Kích thước (230 x 280) mm.- Độ cát P150.
75Giấy nhámP10006Tờ- Kích thước (230 x 280) mm.- Độ cát P1000.
76Giấy nhámP400114tờ- Kích thước (230 x 280) mm.- Độ cát P4000.
77Gioăng cửa4331-61071453CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 4331-6107145
78Gioăng kính130-5206050-А1CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-5206050-А
79Gỗ thành khí sàn(4200x250x45)x40,4725- Không sâu mọt, công vênh, vỏ rác.- Quy cách: (4 200 x 250 x 45) mm.- Số lượng: 4 thanh.
80Gỗ thành khí thành(4200x120x40)x110,2218- Không sâu mọt, công vênh, vỏ rác.- Quy cách: (4 200 x 120 x 40) mm.- Số lượng: 11 thanh.
81Gương chiếu hậu300х165 mm V4ZL1333CáiKích cỡ: (300х165) mm. Ký mã hiệu: V4ZL133
82Hộp cơ cấu lái4331-34000202BộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 4331-3400020
83Hộp đánh lửaTK 1022bộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: TK 102
84Keo cao áp eboxyResin (500 g)12CặpResin, quy cách: Lọ mủ 500 g
85Keo dán5021hộpTPH.001, quy cách: Lọ mủ 20 g.
86Keo dánX66, 600ml8HộpX66, quy cách: Hộp sắt 600 ml
87Két làm mát dầu130-1013008-A1CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1013008-A
88Két nước làm mát130-13010101CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1301010
89Khẩu trang công nghiệp3M44Cái- Chủng loại: Có van thở.- Màu sắc: Trắng.- Chất liệu: Bông lọc tĩnh điện.
90Khe cắm thẻ nhớSD 16G1cái- Quy cách: SD.- Dung lượng: 16 Gb.
91Khóa cắt mátBK318Φ2CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: BK318Φ
92Khóa đènП44A2CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: П44A
93Khóa điệnBK3502CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: BK350
94Khóa gạt mưaПK-302CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ПK-30
95Lọc dầu li tâm130-10170102CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-1017010
96Má phanh, guốc phanh130-350109012BộPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-3501090
97Ma títMozolac15Kg- Bột trét Matit Morolac.- Quy cách: 1 Kg / Hộp. - Kèm chất đóng rắn Morolac tuýp 25g.
98Mâm kẹp than dương, âm4CáiLoại dùng cho đèn chiếu АПМ-90
99Mặt nạ3M 32002Bộ- Thân mặt nạ : Cao su Thermoplastic.- Vòng chụp: Polyethylene.- Dây đeo: Spandex/PET.- Van thở ra: Cao su Silicone.- Van hít vào: Cao su Polyisoprene.- Quy cách: Size M.
100Máy phát điệnГ2502cáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: Г250
101Nến điệnЗАЗС А1116CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: ЗАЗС А11
102Nhựa thông1,5KgNhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất. Thể rắn.
103Nước làm mátPrestone Dex Cool 3,78 L4CanPrestone Dex Cool 3,78 L
104Ống cao suΦ506CáiỐng cao su vải bố 3 lớp, đường kính 50 mm
105Ống cao suΦ352CáiỐng cao su vải bố 3 lớp, đường kính 35 mm
106Ống cao suΦ252CáiỐng cao su vải bố 3 lớp, đường kính 25 mm
107Ống đồngΦ8x18m- Nguyên liệu: Đồng nguyên chất.- Đường kính: 8 mm.- Độ dày 1 mm.
108Ống đồngΦ10x110m- Nguyên liệu: Đồng nguyên chất.- Đường kính: 10 mm.- Độ dày 1 mm.
109Ống đồngΦ12x18m- Nguyên liệu: Đồng nguyên chất.- Đường kính: 12 mm.- Độ dày 1 mm.
110Ống xoắnФ488mỐng nhựa gân xoắn HDPE TFP, đường kính: 48 mm
111Phớt chắn dầu hộp số58x84x122CáiQuy cách: 58x84x12
112Phớt đầu trục42x62x102CáiQuy cách: 42x62x10
113Phớt trục cơ55x80x102BộQuy cách: 55x80x10
114Quang dầm400x100x4006BộQuy cách: 400x100x400
115Quang dầm180x120x1807BộQuy cách: 180x120x180
116Quang dầm300x110x3006BộQuy cách: 300x110x300
117Que hàn đồng(3 x 1 000) mm1KgQue hàn đồng thau, kích cỡ: (3 x 1 000) mm
118Rơ le xi nhanPC 572CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: PC 57
119Sơn đenBạch Tuyết 91035KgBạch Tuyết 910
120Sơn đenBạch Tuyết (hộp 0,2 Kg)1HộpBạch Tuyết (hộp 0,2 Kg)
121Sơn đỏBạch Tuyết0,6KgBạch Tuyết
122Sơn lótGray-406KgLuxpa Gray-40
123Sơn vân búa8803.02,5KgRed Sun 8803
124Sơn vàngBạch Tuyết0,6KgBạch Tuyết
125Sơn xanhLuxpa 734136KgLuxpa 7341
126Tăng điệnБ1142CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: Б114
127Tăng đơ hãm đènM164Cái- Chất liệu: Sắt mạ kẽm.- Chủng loại: Một đầu tròn, một đầu móc.- Kích cỡ: M16.
128Tay hãm gương, kính đènΦ 18 x 1504Cái- Đường kính: 18 mm.- Chiều dài: 150 mm.
129Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạAC840173F362CáiVệ sinh, tẩy mốc, mạ hoá chất Ag2O và đánh bóng.
130Tay nắm cửa bên trong130-61051804CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-6105180
131Tay nắm cửa ngoài phải130-61051502CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-6105150
132Tay nắm cửa ngoài trái130-61051512CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-6105151
133Than âmФ 11 x 5306Cái- Đường kính: 11 mm.- Chiều dài: 530 mm.
134Than dươngФ 16 x 5506Cái- Đường kính: 16 mm.- Chiều dài: 550 mm.
135Than mồiФ 11 x 564Cái- Đường kính: 11 mm.- Chiều dài: 56 mm.
136Thép CT3б = 24Kg- Độ dày: 2 mm.- Khổ rộng: 1 200 mm.
137Thiếc hànALMIT SR-34 1 mm PB-Free0,3Kg- Thành phần: 96,5% SN 3% Ag và 0,5% Cu.- Đường kính sợi thiếc: 1 mm.
138Thiếc hànD00-5500,3kg- Tỉ lệ Sn/Cu: 99,3 / 0,7.- Đường kính sợi thiếc: 1 mm.
139Thiếc thanh500 g / thanh2Kg- Tỉ lệ Sn/Pb: 80 / 20.- Quy cách: 500 g / thanh.
140Tiết chếP-3502CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: P-350
141Tổng phanh130-3514010-Б2CáiPhụ tùng xe ЗИЛ-130, ký mã hiệu: 130-3514010-Б
142Trục bánh răng than âmФ 6 x 708CáiФ 6 x 70
143Trục bánh răng than dươngФ 6 x 708CáiФ 6 x 70
144Vải bảo quản thôKT ≥ 500 x 50024KgKT ≥ 500 x 500
145Vải phin100 % cotton8mLoại vải 100 % cotton
146Véc niULTIMEG 200030lítVecni cách điện AEV ULTIMEG 2000
147Vít chìmM 3 x 303KgM 3 x 30
148Vòng biSKF2024Cái- Đường kính trong (d): 15 mm.- Đường kính ngoài (D): 35 mm.- Độ dày (B): 11 mm.
149Vòng biSKF2034Cái- Đường kính trong (d): 17 mm.- Đường kính ngoài (D): 40 mm.- Độ dày (B): 12 mm.
150Vòng bi máy phátSKF6316-2Z4Cái- Đường kính trong (d): 80 mm.- Đường kính ngoài (D): 170 mm.- Độ dày (B): 39 mm.
151Xà phòngÔ mô4Kg- Loại dặt tay. - Đóng gói 1Kg.
152Xăng kem2LítTên gọi khác: Xăng thơm, xăng Nhật. Không pha tạp hóa chất, không cặn bẩn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.603.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 701.207.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->