Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:12:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,577,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Năng lực kinh nghiệm của nhận sự nhà thầu cung cấp: Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình thi công hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Năng lực kinh nghiệm của nhận sự nhà thầu cung cấp: Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình thi công hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Năng lực kinh nghiệm của nhận sự nhà thầu cung cấp: Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng đường Quốc lộ 14 đoạn qua trung tâm xã Kiến Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Rlấp điạ chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh Đồng, Địa chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,24 | m3 |
| 2 | Cắt khe 2*4 của nền bê tông phá bỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,14 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,056 | m3 |
| 4 | Đào rãnh mương cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,336 | m3 |
| 5 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,518 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,348 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,882 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,056 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khung bulong móng M24x750 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D49x2,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,954 | 100m |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển móng bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,376 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông móng đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng P | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cấu kiện |
| 15 | Khoan kích đường ống thép D49x3,0mm băng đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,76 | m3 |
| 17 | Bốc xếp gạch mương cáp bằng gạch thẻ 4x8x18cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,97 | 1000viên |
| 18 | Rải băng ni lông cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,394 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,21 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,903 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,903 | 100m3/km |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,644 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,678 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm. CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,91 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn tròn côn , h = 9m, tôn dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn đơn D60x3, cao 2,0m, vươn xa 2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led 150W, IP66, chống xung điện 10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp ép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | bảng |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,155 | 100m |
| 11 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cửa |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc thép L63x63x6x2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.814,8 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A (KT:950 x 450x 380) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 15 | Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Năng lực kinh nghiệm của nhận sự nhà thầu cung cấp: Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình thi công hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Năng lực kinh nghiệm của nhận sự nhà thầu cung cấp: Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình thi công hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Năng lực kinh nghiệm của nhận sự nhà thầu cung cấp: Hợp đồng thi công kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Xe tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi