Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815217-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên.
Số hiệu KHLCNT 20220775634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:01:00 đến ngày 2022-08-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,853,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên.
Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083657304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hoàng Hà; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083657304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083657304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D
1Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31cái
3Tháo dỡ máng đèn đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31bộ
4Tháo dỡ đường dây dẫn điện hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.495m
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng và vật tư phụ đi kèmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,77100m
6Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
11Tháo dỡ đường ống cấp nước hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,864100m
12Cạo rỉ các kết cấu thép - Xà gồ máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT86,4m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT406,264m2
14Tháo dỡ khung nhôm kínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT91,968m2
15Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,648m2
16Tháo dỡ gạch ốp tam cấp bị hư hỏngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,556m2
17Vệ sinh lớp rêu mốc bậc ốp đá cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT99,5888m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,2579m3
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,1972m3
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59,15m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT989,15m2
22Phá dỡ nền lát gạch đất nung tầng thượngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50m2
23Phá dỡ nền gạch látTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.012,2682m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT77,5874m2
25Đục nhám mặt tường hiện trạng để ốpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT588,148m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT469,68m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT240,9384m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.637,2764m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT704,992m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK, Chương V. E-HSMT127,5754m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK, Chương V. E-HSMT127,5754m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,1137m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,3952m3
34Đệm cát tôn nền khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,9522m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1214m3
36Ván khuôn gỗ gờ chắn nước khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0221100m2
37Láng tạo dốc nền, sàn WC không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70,686m2
38Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.791,423m2
39Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 (gạch 600x200)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,416m2
40Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT86,7806m2
41Lát nền, sàn tiết diện gạch KT: 600x600mm vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT921,7336m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT77,5874m2
44Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT347,31m2
45Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,4m2
46Trát gờ móc nước vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT85,8m
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT122,37m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm tạo dốc, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT59,15m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT227,9385m2
50Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT37,0563m2
51Ốp đá Granits mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,84m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT699,6576m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.178,072m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.955,8022m2
55Sản xuất lắp dựng tấm ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ (Đơn giá đã bao gồm nhân công lắp dựng)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80,224m2
56SXLD khung bàn chậu bằng Inox 201 KT:40x40x1,5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70,0378kg
57SXLD cửa đi kính thủy lực kính 12mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,338m2
58Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 2 cánh (tay nắm, ke cửa, chốt, khóa) VPP hoặc tương đươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
59SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT147,416m2
60SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT230,76m2
61SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,224m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,6622100m2
63Lắp đặt tủ điện KT: 800x600x200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
64Lắp đặt Tủ điện KT: 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5hộp
65Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường chứa 4 ModuleTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19hộp
66Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường chứa 6 ModuleTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6hộp
67Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
69Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT50cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT56cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
74Lắp đặt cầu chì 2ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT12hộp
75Lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
76Lắp đặt đèn LED pannel 40W KT: 600x600 ánh sáng trắngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT124bộ
77Lắp đặt đèn Dowlight Led D110 ánh sáng trắng 9WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76bộ
78Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
79Lắp đặt đèn tường cầu thang Led 12WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
80Lắp đặt quạt trần cánh nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
81Lắp đặt quạt ốp trần hút mùi WC KT: 300x300Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
82Lắp đặt công tắc 1 phím (gồm đế âm+mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
83Lắp đặt công tắc 2 phím (gồm đế âm+mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT43cái
84Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều (gồm đế âm+mặt + hạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT90cái
86Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70m
87Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
88Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC dây 2x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
89Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVCdây 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT650m
90Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.000m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT240m
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT610m
94Lắp đặt ống gel mềm D20 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.250m
95Lắp đặt ống gel mềm D32 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
96Lắp đặt ống gel mềm D25 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
97Cáp đồng trần M25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16m
98Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L 2,4mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cọc
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31máy
100Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,06100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,92100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,68100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,36100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50cái
105Lắp đặt côn thu PVC D110/60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT55cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
108Lắp đặt cút góc PVC D42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT57cái
109Lắp đặt tê PVC D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
110Lắp đặt tê PVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT36cái
111Lắp đặt tê PVC D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
112Lắp đặt côn thu PVC D90/42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19cái
113Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
114Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
115Lắp nút bịt nhựa D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
116Lắp nút bịt nhựa D42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,56100m
119Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT90cái
121Lắp đặt van cửa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32cái
124Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 1-1/2'Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
125Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
126Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
127Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
128Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 1/2"Theo HSTK, Chương V. E-HSMT74cái
129Lắp đặt van cửa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
130Lắp nút bịt ren 1/2"Theo HSTK, Chương V. E-HSMT74cái
131Phao cơ D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
132Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13bộ
133Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh (gồm chậu + xi phông + vòi lạnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 (gồm chậu + xi phông + vòi cơ ngắt tự động)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
136Lắp đặt gương soi + phụ kiện gươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
137Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
138Lắp đặt vòi gạt đồngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
139Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bể
140Lắp đặt ga thoát sàn D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->