Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:01:00 đến ngày 2022-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,853,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên. Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D - Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083657304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, bảo dưỡng khu nhà D | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Tháo dỡ máng đèn đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường dây dẫn điện hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.495 | m |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng và vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp nước hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,864 | 100m |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép - Xà gồ mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 406,264 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung nhôm kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 91,968 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,648 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tam cấp bị hư hỏng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,556 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp rêu mốc bậc ốp đá cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 99,5888 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,2579 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,1972 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,15 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 989,15 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát gạch đất nung tầng thượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.012,2682 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,5874 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt tường hiện trạng để ốp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 588,148 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 469,68 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 240,9384 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.637,2764 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 704,992 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 127,5754 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 127,5754 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,1137 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,3952 | m3 |
| 34 | Đệm cát tôn nền khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,9522 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1214 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ gờ chắn nước khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 37 | Láng tạo dốc nền, sàn WC không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,686 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.791,423 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 (gạch 600x200) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,416 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 86,7806 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT: 600x600mm vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 921,7336 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,5874 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 347,31 | m2 |
| 45 | Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 46 | Trát gờ móc nước vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85,8 | m |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122,37 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm tạo dốc, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,15 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 227,9385 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,0563 | m2 |
| 51 | Ốp đá Granits mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 699,6576 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.178,072 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.955,8022 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tấm ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ (Đơn giá đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80,224 | m2 |
| 56 | SXLD khung bàn chậu bằng Inox 201 KT:40x40x1,5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,0378 | kg |
| 57 | SXLD cửa đi kính thủy lực kính 12mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,338 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 2 cánh (tay nắm, ke cửa, chốt, khóa) VPP hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 147,416 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 230,76 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,224 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,6622 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT: 800x600x200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện KT: 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường chứa 4 Module | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa âm tường chứa 6 Module | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED pannel 40W KT: 600x600 ánh sáng trắng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 124 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Dowlight Led D110 ánh sáng trắng 9W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường cầu thang Led 12W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt ốp trần hút mùi WC KT: 300x300 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 phím (gồm đế âm+mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 phím (gồm đế âm+mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều (gồm đế âm+mặt + hạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC dây 2x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVCdây 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.000 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 610 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gel mềm D20 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.250 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gel mềm D32 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gel mềm D25 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 97 | Cáp đồng trần M25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L 2,4m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | máy |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút góc PVC D42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 121 | Lắp đặt van cửa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 1-1/2' | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 1/2" | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 129 | Lắp đặt van cửa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt ren 1/2" | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 131 | Phao cơ D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh (gồm chậu + xi phông + vòi lạnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 (gồm chậu + xi phông + vòi cơ ngắt tự động) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện gương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi