Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 14:59:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,683,184,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.578.229.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi có sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép có tải trọng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh (giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 428,4 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,4208 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,554 | 10m |
| 4 | Mua matis trám khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4522 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8995 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2816 | 100m3 |
| 8 | mua đất đắp k98 (trong đó 1.121 là hệ số đầm chặt, 1.16 là hệ sô nở rời) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 686,7981 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,3393 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 716,1442 | m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,46 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9959 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5646 | 100m3 |
| C | PHÃ DỠ RÃNH CŨ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2283 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,94 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6052 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7198 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,08 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 835 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9225 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2943 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,21 | m3 |
| E | PHẦN RÃNH - RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2566 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,74 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5915 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,262 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,09 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5273 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1577 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,11 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 169 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN HỐ GA - RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0062 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0274 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1916 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,01 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,475 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,27 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0185 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0902 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6357 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,515 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0895 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5363 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2693 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4019 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,786 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1082 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0648 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2431 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2169 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,9871 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5216 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7187 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0376 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,4293 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9494 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,9513 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,172 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,97 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,7472 | m2 |
| 35 | Đắp chi tiết hoa văn vào chân cột và đầu cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | |
| 36 | Đắp chi tiết đấu đao, linh thú | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,636 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 159,5655 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,0505 | m2 |
| 40 | Khóa cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đắp chữ nổi và sơn màu vàng tên biển cổng chính và khẩu hiệu hai bên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,79 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2963 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4138 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0185 | m2 |
| 45 | Mua và lắp đặt mũi giáo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 46 | Mua và lắp đặt bản lề cánh cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 47 | Mua và lắp đặt bánh xe cánh cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| I | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,9157 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1024 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2744 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0442 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0023 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3407 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5607 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,6542 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,24 | m |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1915 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1714 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0185 | m2 |
| 22 | Mua và lắp đặt bản lề cánh cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 23 | Mua và lắp đặt bánh xe cánh cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,6346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1606 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 270,0425 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,2068 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,3576 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 209,3868 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,9358 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3294 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3557 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6869 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,3398 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,1289 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,8687 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,745 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3292 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6711 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 452,4728 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 547,4898 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,5 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 761,96 | m |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 133,6813 | m2 |
| 22 | Mua + hoàn thiện sen đầu trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.383,9498 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.578.229.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi có sức nâng ≥ 6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép có tải trọng 16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi