Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814810-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220814653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 14:59:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,683,184,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60398E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.578.229.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh hơi có sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép có tải trọng 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Vân , địa chỉ: Xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Vân , địa chỉ: Xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Khánh Vân; địa chỉ: xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt428,4m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt21,4208100m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK đã được phê duyệt42,55410m
4Mua matis trám kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,13m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt2,4522100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã được phê duyệt3,8995100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK đã được phê duyệt5,2816100m3
8mua đất đắp k98 (trong đó 1.121 là hệ số đầm chặt, 1.16 là hệ sô nở rời)Theo HSTK đã được phê duyệt686,7981m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt8,3393100m3
10Mua đất đắp K95Theo HSTK đã được phê duyệt716,1442m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt56,46m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt1,9959100m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt5,5757100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt5,5757100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,4043100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,5646100m3
C PHÃ DỠ RÃNH CŨ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt11,09m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt3,7m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt8,04m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2283100m3
D CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt11,25m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1125100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,94m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,6052100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt5,7198tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt40,08m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt8351 cấu kiện
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,9225100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,2943tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt20,21m3
E PHẦN RÃNH - RÃNH XÂY MỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,96m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,2566100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt13,18m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt29,74m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt135,2m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt51,9m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,5915100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,262tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt4,09m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,5273100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,1577tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt8,11m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt1691 cấu kiện
F PHẦN HỐ GA - RÃNH XÂY MỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,23m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0062100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,31m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,05m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt5,12m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0459100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0203tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,32m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0125100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0274tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,15m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt41 cấu kiện
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG - RÃNH XÂY MỚI
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt41 cấu kiện
2Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0688tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,1916tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,216100m2
6Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK đã được phê duyệt12,48m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,26m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0281100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,02m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0231tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0074100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt0,01m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt6,12m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt2,475100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,21m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0172100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,61m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt2,16m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt3,27m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0344100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0185tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,31m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0174100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,057tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt2,08m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt41 cấu kiện
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0902100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0084100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0819100m3
H CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0572100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6357m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt4,515100m
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,7224m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,2996m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,043100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0087tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0895tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0622tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt0,24m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,024100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,5363m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt2,2216m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2693100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0444tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,4019tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,786m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1082100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0648tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2431tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2169tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt5,9871m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5216tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,588100m2
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,7187m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0039tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0376tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0357100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt9,4293m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt3,9494m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt81,9513m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt29,172m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt19,97m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt28,7472m2
35Đắp chi tiết hoa văn vào chân cột và đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt4
36Đắp chi tiết đấu đao, linh thúTheo HSTK đã được phê duyệt4
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt46,636m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt159,5655m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK đã được phê duyệt35,0505m2
40Khóa cổngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
41Đắp chữ nổi và sơn màu vàng tên biển cổng chính và khẩu hiệu hai bênTheo HSTK đã được phê duyệt5,79
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2963tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt6,4138m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt8,0185m2
45Mua và lắp đặt mũi giáoTheo HSTK đã được phê duyệt34cái
46Mua và lắp đặt bản lề cánh cổngTheo HSTK đã được phê duyệt6Cái
47Mua và lắp đặt bánh xe cánh cổngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
I CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt4,9157m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt2,45100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,392m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0384100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0069tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1024tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,285m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0778100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0213tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1006tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2744m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0442100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0023100m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt0,3407m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,5607m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt15,6542m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt42,24m
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1915tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt4,1714m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt8,0185m2
22Mua và lắp đặt bản lề cánh cổngTheo HSTK đã được phê duyệt6Cái
23Mua và lắp đặt bánh xe cánh cổngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
J TƯỜNG RÀO
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt16,6346m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt3,1606100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt270,0425100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt43,2068m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt219,3576m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt209,3868m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt21,9358m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt1,3294100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3557tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,6869tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt18,3398m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt57,1289m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt5,8687m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,745100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3292tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6711tấn
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt452,4728m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt547,4898m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt74,5m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt761,96m
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK đã được phê duyệt133,6813m2
22Mua + hoàn thiện sen đầu trụTheo HSTK đã được phê duyệt89cái
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.383,9498m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60398E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.578.229.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.- Đã thi công ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
5 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Cần cẩu bánh hơi có sức nâng ≥ 6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy ủi có công suất ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy lu bánh thép có tải trọng 16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->