Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, san nền, kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766517-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, san nền, kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 18:05:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,698,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20547114E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4109423E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.588.653.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) 02 kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự;(2) 03 kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất, quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự;(2) 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất, quy mô tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành vật liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường;(2) 01 nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên; 01 nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 Tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, san nền, kè Đường Hồng Hải - Hà Lầm (nối Quốc lộ 18A, phường Hồng Hải với tỉnh lộ 336, phường Hà Lầm) và Hạ tầng kỹ thuật khai thác quỹ đất xen kẹp dọc tuyến 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật/ hạng III trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san nền đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.396,4676 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV đào nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,2464 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng kè, nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520,3617 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,3811 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,3205 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,3205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,8493 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,8493 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,0723 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,0723 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,0723 | 100m3 |
| B | Tuyến giao thông | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.428,7405 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,9115 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9975 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV nền đường, phòng hộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 812,8262 | 100m3 |
| 5 | Phá đá móng kè, nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 933,5605 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,7109 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7677 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367,9987 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1398 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,4205 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,4205 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,9647 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,9647 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,7121 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,7121 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,7121 | 100m3 |
| D | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,6988 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-01 0,5l/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,6988 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,6988 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC-70, lượng nhựa 1l/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,6988 | 100m2 |
| 5 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6872 | 100m3 |
| 6 | Móng CPDD loại 2 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2189 | 100m3 |
| 7 | Móng CPDD loại 2 - 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,3742 | 100m3 |
| E | Mặt đường BTXM làm mới (tuyến hoàn trả dân) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,644 | m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2822 | 100m2 |
| 3 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4108 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3652 | 100m2 |
| 5 | Xẻ khe co mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 10m |
| 6 | Cốt thép khe giãn D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 7 | Gỗ mềm chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | m3 |
| 8 | ống nhựa D30 khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 9 | Nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8052 | kg |
| F | Công trình phòng hộ loại 1 | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9528 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,387 | m3 |
| 4 | Trát tường kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,98 | m2 |
| 5 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9548 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5224 | 100m2 |
| 7 | ống nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | 100m |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| G | Phòng hộ loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4334 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2, bằng bơm bê tông tự hành (NCx0,9; MTCx0,8) nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,7336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7499 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,2277 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8042 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2903 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1617 | tấn |
| H | BTCT tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M250 đá 1x2 chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8199 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6902 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4522 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2735 | m3 |
| 7 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,901 | m2 |
| I | Hộ lan | |||
| 1 | Xây gạch hộ lan VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,108 | m3 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,852 | m2 |
| 3 | Sơn 3 nước ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,852 | m2 |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá đá móng kè, thân tường kè máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5604 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5604 | 100m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.705,236 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 381,837 | m2 |
| 3 | LD cột và biển báo tam giác KT 70x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang loại tam giác KT 70x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | biển |
| 5 | Cột đỡ biển báo D88,3 (L=3,1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cột |
| L | Vỉa hè, dải mép | |||
| M | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 - 10cm bằng BTTP đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,4978 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót rãnh tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0599 | 100m2 |
| 4 | Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5 (màu ghi sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.264,9775 | m2 |
| N | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thông thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.580 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa vị trí hạ thấp vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | viên |
| 3 | Bó vỉa đá xẻ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,6748 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8041 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4107 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6804 | 100m2 |
| O | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng bằng máy lu bánh thép 9T dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 993,9973 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0708 | 100m2 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,7051 | 100m2 |
| 5 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm tại vị trí thông thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.181,939 | m2 |
| 6 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5cm tại vị trí dẫn hướng cho người khuyết tật, gờ dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.250,168 | m2 |
| 7 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5cm tại vị trí dẫn hướng cho người khuyết tật, gờ tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| P | Xây dựng bãi đỗ xe | |||
| 1 | Xáo xới K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,925 | 100m3 |
| 2 | Móng CPDD loại 1 - 18 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4239 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0833 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân bãi đỗ xe M300 đá 2x4 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,8326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6601 | 100m2 |
| Q | Cây xanh | |||
| R | Đào đắp hố trồng cây | |||
| 1 | Đắp đất màu khuôn viên bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu hố trồng cây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,8196 | m3 |
| 3 | Đào đất hố trồng cây bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4269 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,638 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1074 | 100m2 |
| 7 | Xây hố trồng cây VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5537 | 100m2 |
| S | Trồng cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Trồng cây xanh vỉa hè, cây Sao Đen: H>3m, D=10-12cm, đường kính bầu đất D70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | 1cây/90 ngày |
| 3 | Tấm ghi chắn gốc trồng cây composite KT 1,2x1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm ghi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | tấm |
| T | Cây xanh khuôn viên | |||
| 1 | Trồng Thảm Mẫu Đơn (H>=0,2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 541,5975 | m2 |
| 2 | Trồng cây Ngâu ( H >=1m; D tán >=60cm; D bầu >= 0.4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cây |
| 3 | Trồng cây Cọ lùn (H = 0.8 - 1.0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cây |
| 4 | Trồng cây Hoa Giấy (H = 0.7 - 0.8m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cây |
| 5 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.170,76 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng - xe bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.712,3575 | m2/tháng |
| 8 | Xây be khuôn viên VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,4909 | m3 |
| 9 | Trát tường xây be dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,3029 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7471 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3328 | 100m2 |
| U | Đảm bảo thi công | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | công |
| 2 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | áo |
| 3 | Biển chỉ dẫn tròn, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 4 | Biển chỉ dẫn chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,072 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3014 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| V | Tuyến kè | |||
| W | Đào đắp, hệ cọc | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,7134 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0595 | 100m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV móng kè, đào nền bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,0033 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng kè, nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,6145 | 100m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,6489 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá kè (tận dụng đá đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,5249 | m3 |
| 7 | Đào lọc ngược đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,2363 | m3 |
| 8 | Đào lọc ngược đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,0312 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6119 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6119 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8062 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8062 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1262 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1262 | 100m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay 300CV, đường kính 500mm, khoan vào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.464,9979 | m |
| 17 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay 300CV, đường kính 600mm, khoan vào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.968 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay 300CV, đường kính 500mm, khoan vào đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.923,135 | m |
| 19 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 20 | Vận chuyển đất đá khoan tạo lỗ bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5011 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5011 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi, M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.466,6 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5274 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3602 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,1785 | tấn |
| 26 | Ống thép siêu âm D58/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,4728 | 100m |
| 27 | Nút bịt D58/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.968 | cái |
| 28 | Tẩy bê tông kém chất lượng đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7378 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372 | mặt cắt/lần TN |
| 30 | Cẩu lắp đối trọng (tạm tính) bằng cẩu Kato 16T - 2 lần : 2 ca vào vị trí thử tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 31 | Cẩu lắp đối trọng lên và xuống xe lên và xuống 02 lần: 2 ca | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 32 | Nén tĩnh thử tải cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tấn/lần |
| 33 | Thuê bê tông thử tải cọc 2x1x1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | khối |
| 34 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan bằng máy khoan xoay tự hành 300CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | lần |
| X | Tường chắn loại 1 | |||
| 1 | Bê tông dầm đỉnh kè M250 đá 1x2 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,5248 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đỉnh kè M250 đá 1x2 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4036 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép dầm đỉnh kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9527 | tấn |
| 5 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,2086 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1503 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,7625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9096 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6687 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2363 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7893 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm chân kè M250 đá 1x2 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,5248 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm chân kè M250 đá 1x2 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2018 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm chân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9527 | tấn |
| 17 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1903 | 100m2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9096 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3725 | m3 |
| 21 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5802 | m2 |
| Y | Tường chắn loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,6574 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1773 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.423,006 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.239,0922 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1306 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4934 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 862,1168 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.137,9781 | m3 |
| 11 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,6992 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.867,8967 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,2727 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6202 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1637 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,9866 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng kè D>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2799 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8198 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1813 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8063 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,7559 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường thân kè D>18, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6657 | tấn |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,0415 | 100m2 |
| 24 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,9798 | m3 |
| 25 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,278 | 100m |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,798 | m2 |
| Z | Tường chắn loại 3 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,873 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.504,3485 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,862 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,9252 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.859,0331 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,5502 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1096 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,1058 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2154 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,1511 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường thân kè D>18, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4315 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3179 | tấn |
| 15 | Bê tông tường cánh M250 đá 1x2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 405,2929 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh M250 đá 1x2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3535 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cánh nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,4117 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4953 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9582 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,1235 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,1235 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hệ dầm M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,6176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2494 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2942 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5231 | tấn |
| 28 | Đào san đất màu trồng cỏ bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3116 | 100m3 |
| 29 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.724,6598 | m2 |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2466 | 100m2 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5679 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,0088 | m3 |
| 33 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1964 | 100m |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,4627 | m2 |
| AA | Tường chắn loại 4 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,9516 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,3472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5658 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2, nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,9278 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2, nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 568,1483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1169 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,977 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,9092 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7102 | m3 |
| 11 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558,4435 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,917 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,5062 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7234 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,3127 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1846 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,9887 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4326 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7996 | tấn |
| 21 | Bê tông tường cánh M250 đá 1x2 chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4638 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh M250 đá 1x2 chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,1424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cánh nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6371 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cánh nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3314 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0899 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường cánh D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9527 | tấn |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,331 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6095 | m3 |
| 29 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,042 | 100m |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,3203 | m2 |
| AB | Tường chắn loại 5 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0742 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7989 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,6678 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,1901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5899 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2 chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600,4185 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2 chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,1675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5437 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2562 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1674 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1863 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng kè D>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9653 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4501 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5661 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường thân kè D>18, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1295 | tấn |
| 19 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7972 | m3 |
| 20 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9948 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông đệm móng nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2, dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,7832 | m3 |
| 24 | Bê tông móng kè M250 đá 1x2,dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9688 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3932 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1697 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,2063 | m3 |
| 28 | Bê tông tường thân kè M250 đá 1x2, dày >45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,0236 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2049 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường thân kè nền đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3979 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9133 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1227 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường thân kè D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8886 | tấn |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0106 | 100m2 |
| 36 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1567 | m3 |
| 37 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7102 | 100m |
| 38 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4622 | m2 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt lưng kè 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2513 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2968 | m3 |
| 41 | ống nhựa thân kè D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5243 | 100m |
| 42 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2554 | m2 |
| AC | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 lòng rãnh - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đỉnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9593 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch rãnh đỉnh vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6302 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M75 - 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 786,6424 | m2 |
| 6 | Xây gạch lan can VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,224 | m3 |
| 7 | Trát tường lan can VXM M75 - 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 763,656 | m2 |
| 8 | Sơn 3 lớp ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 763,656 | m2 |
| 9 | Đào san đất màu trồng cỏ bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8607 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.344,2948 | m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4429 | 100m2 |
| AD | TNM - Hố thu nước, rãnh ngang | |||
| AE | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6164 | 100m3 |
| AF | Xây dựng hố thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,487 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8352 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4278 | tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3798 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,513 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lòng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7766 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5922 | 100m3 |
| AG | Bản đậy loại 1 hố thu (gắn khung mạ kẽm tấm thu nước) | |||
| 1 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201 | bản |
| 2 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,276 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4492 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2944 | tấn |
| 5 | Tấm chắn rác gang đúc (96x53)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 6 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,19 | tấn |
| 7 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,19 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,819 | 10 tấn/1km |
| AH | Bản đậy loại 2 hố thu (không gắn khung) | |||
| 1 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201 | bản |
| 2 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7638 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5162 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9568 | tấn |
| 6 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | tấn |
| 7 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5175 | 10 tấn/1km |
| 9 | Thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.758 | kg |
| 10 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,758 | tấn |
| 11 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4899 | tấn |
| 12 | Thép tròn D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| AI | Rãnh ngang, (rãnh xương cá) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5563 | 100m3 |
| AJ | XD rãnh ngang | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9438 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2754 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước d22 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3234 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,47 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4547 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | bản |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7956 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3709 | tấn |
| 13 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0756 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0756 | 100m3 |
| AK | TNM - Cống thoát nước xây mới | |||
| AL | Cống tròn xây mới lòng đường D300 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1707 | 100m3 |
| 3 | LD đế cống D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 4 | LD ống cống D300 HL93 đơn nguyên L=2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối ống cống bằng gioăng cao su, cống D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | mối nối |
| AM | Xây dựng cống dọc dưới vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4867 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV cống dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9773 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng kè, nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5094 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7763 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0619 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9955 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9955 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9019 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6736 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,712 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1491 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch cống dọc VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,1202 | m3 |
| 16 | Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.118,728 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,0687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5963 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2659 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.148 | bản |
| 21 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3836 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4395 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản đậy D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2879 | tấn |
| 25 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 639,725 | tấn |
| 26 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 639,725 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9725 | 10 tấn/1km |
| AN | Cống bản xây mới lòng đường | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8062 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,4628 | m3 |
| 3 | Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,526 | m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,4944 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M100 - 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 758,736 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,8104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5874 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3112 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 948 | bản |
| 10 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,688 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1051 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5556 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | 10 tấn/1km |
| AO | Xây dựng cống hộp H800, H1000 | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2844 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,3328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | 100m2 |
| 4 | LD đốt cống H800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | đoạn cống |
| 5 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,636 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1336 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7298 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,011 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cống hộp từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,659 | 10 tấn/1km |
| 12 | LD đốt cống H1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | đoạn cống |
| 13 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,3504 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1448 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0294 | tấn |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,077 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp P≤2T - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cống hộp từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3376 | 10 tấn/1km |
| 20 | Mối nối cống hộp H800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | mối nối |
| 21 | Mối nối cống hộp H1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | mối nối |
| AP | Bãi đúc | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đệm mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| AQ | TNM - Ga thu | |||
| AR | Xây dựng ga thu vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng ga M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2547 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lòng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1162 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch hố ga vữa XM mác 75 - d22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,4393 | m3 |
| 5 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325,9869 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4061 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9258 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8054 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236 | bản |
| 10 | BTCT M200 đá 1x2 bản đậy ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6059 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6183 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8968 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6918 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6918 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0692 | 10 tấn/1km |
| AS | Ga thu lòng đường | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,8 | kg |
| 2 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 3 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 4 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng ga M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 9 | Bê tông tường ga M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tường ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9326 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bản |
| 14 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| AT | TNM - Bậc nước, rãnh taluy | |||
| AU | Xây dựng bậc nước | |||
| 1 | Đào đất bậc nước, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6416 | 100m3 |
| 2 | Xây đá VXM M100 móng bậc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,085 | m3 |
| 3 | Trát dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,275 | m2 |
| 4 | Xây đá VXM M100 tường bậc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,31 | m3 |
| 5 | Trát dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544,05 | m2 |
| 6 | Đào đất hố thu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7834 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lòng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Thép vuông lưới chắn rác mạ kẽm 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 12 | Xây gạch hố thu rãnh đỉnh kè vữa XM mác 75 - d22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8136 | m3 |
| 13 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6796 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500x19.1 - PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch HDPE D500x19.1- PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| AV | Rãnh taluy | |||
| 1 | Bê tông rãnh taluy M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,5866 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5569 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5569 | 100m3 |
| AW | TNM- Rãnh thoát nước xuống hồ | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước d22 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8012 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bản |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1394 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,645 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,645 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | 10 tấn/1km |
| 17 | Xây gạch tường đầu be VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 18 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m2 |
| AX | TNT - Ga thu | |||
| AY | Cống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8442 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3016 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.508 | cái |
| 5 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng sau nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 299 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối joint cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 753 | mối nối |
| 9 | Ống HDPE D280x10.7 - PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2729 | 100m |
| 10 | Chếch HDPE D280x10.7 - PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AZ | Xây dựng ga thu xây gạch | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng ga M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2547 | m3 |
| 3 | VK đổ bê tông lòng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1162 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,4393 | m3 |
| 5 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325,9869 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4061 | m3 |
| 7 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9258 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8054 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236 | bản |
| 10 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6059 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6183 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8968 | tấn |
| 14 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6918 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6918 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0692 | 10 tấn/1km |
| BA | Ga thu BTCT | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng ga M150 đá 1x2 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bản |
| 7 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 11 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 12 | Bốc xếp bản đậy - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bản đậy từ bãi đúc đến vị trí thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bê tông ga thu M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9326 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 17 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | tấn |
| 18 | Thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,8 | kg |
| 19 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 20 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2637 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2637 | 100m3 |
| BB | TNT - Hố bơm chuyển bậc | |||
| BC | Xây dựng hố bơm | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0917 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đệm M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,025 | 100m |
| 5 | Bê tông móng hố ga M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6823 | tấn |
| 9 | Bê tông vuốt dốc lòng ga M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 10 | Bê tông hố bơm M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông hố bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5388 | tấn |
| 14 | Thép thang mèo D20 mã kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông bản nắp ga M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông bản nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản nắp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản nắp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ nắp thăm hố bơm M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông hố bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bản đậy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bản |
| 23 | Bê tông bản đậy M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 26 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 27 | Thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,77 | kg |
| 28 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | tấn |
| 29 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 30 | Thép neo D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 31 | Nắp gang đúc D800 cấp tải trọng B 12.5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp đậy thép tấm KT 800x900 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấm |
| 33 | Gia công nắp đậy thép tấm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1927 | tấn |
| 34 | Thép mũ mố mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,523 | kg |
| 35 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 36 | LD khung thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 37 | Chốt thép D14 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 38 | Thép neo D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 39 | Khóa nắp đậy hố bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Bê tông đế đỡ van M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1063 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 42 | Băng cản nước V200 dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực vào đất cấp II, phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 44 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực vào đất cấp II, phần không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 46 | Khấu hao cừ Larsen (1,17%*0,5 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44.037,6 | kg |
| 47 | Lắp dựng thanh chống H150x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,999 | tấn |
| 48 | Khấu hao thanh chống (1,17%*0,5 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.999,04 | kg |
| 49 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ống thép không rỉ Sus DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ Sus DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | Côn thép không rỉ Sus 304, UU-D76/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút thép không rỉ Sus 304 UU-D50 - 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút thép không rỉ Sus 304 UU-D100 - 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê thép không rỉ Sus 304 UU-D100x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê thép không rỉ Sus 304 UU-D100x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích rỗng, thép không rỉ Sus 304 D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 9 | Mặt bích đặc, thép không rỉ Sus 304 D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 10 | Rắc co thép không gỉ D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn thép không gỉ D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van cửa BB D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều BB D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm BE D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê thép không gỉ D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 22 | Ống thép không rỉ 304 DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2235 | 100m |
| 23 | Ống mềm HDPE D32/25 (từ động cơ thiết bị đến ống thép không rỉ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Cáp CXV - 4x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m |
| 25 | Dây tiếp đất Cu - 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước thải (gồm dây xích, thanh trượt, phao điện, giá đỡ….): 460m3/ngđ; H=18m, IP 68 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | 100m3 |
| BE | Khoản mục khác | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Phí môi trường khai thác đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đổ thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20547114E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4109423E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 149.588.653.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất quy mô tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | (1) 02 kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự;(2) 03 kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất, quy mô tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | (1) 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự;(2) 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất, quy mô tương tự; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng; | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 2 | Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành vật liệu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 2 | (1) Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường;(2) 01 nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên; 01 nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 108CV | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 3 |
| 4 | Máy san | ≥ 108CV | 2 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80 Tấn/h | 1 |
| 6 | Máy rải | ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 16T | 5 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 12T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | ≥5T | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7tấn | 15 |
| 14 | Máy nén khí | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 5 |
| 16 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 17 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 5 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 5 |
| 20 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 4 |
| 21 | Máy bơm nước | ≥ 2,5HP | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi