Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816140-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm y tế huyện văn yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20220801959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:34:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,845,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.398.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 trung tâm y tế huyện văn yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: trung tâm y tế huyện văn yên , địa chỉ: Thôn Hồng Phong - Thị trấn Mậu A - Huyện Văn Yên - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh hàng hóa là trang thiết bị y tế đã được kê khai giá tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn) - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định đối - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thấm nước200KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tăm bông vô trùng2.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng bột bó600CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng bột bó800CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng chun50CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây garo chun100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Băng cuộn4.500CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt30CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Băng dính1.500CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Băng dính cá nhân60.000MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Gạc hút22.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Gạc phẫu thuật vô trùng1.800MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dung dịch sát khuẩn tay nhanh60LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật100LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cồn y tế 70 độ1.500LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cồn y tế 90 độ40LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dung dịch khử khuẩn mức độ cao250LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao300LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Dung dịch khử khuẩn mức trung bình (Khử nhiễm y dụng cụ)120LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Viên khử khuẩn3.000ViênNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt120LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cloramin B ≥ 25% Clo nguyên chất250KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme80LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dung dịch tẩy rửa làm sạch dụng cụ, đồ vải600LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bơm nhựa cho ăn 50ml, dùng 1 lần400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bơm tiêm nhựa 1ml dùng 1 lần (có kim)25.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bơm tiêm nhựa 5ml dùng 1 lần (có kim)150.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bơm tiêm nhựa 10ml dùng 1 lần (có kim)45.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bơm tiêm nhựa 20ml dùng 1 lần (có kim)2.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bơm tiêm nhựa 50ml dùng 1 lần (có kim)1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bơm tiêm nhựa Insulin 1ml (hoặc 100UI), dùng 1 lần125.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bơm tiêm thuốc cản quang tự động 200ml50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Kim chích lấy máu1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Kim lấy máu, lấy thuốc các cỡ55.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ16.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Kim tiêm nha khoa các cỡ500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Kim gây tê đám rối thần kinh các cỡ100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Kim chọc dò tủy sống các cỡ1.300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Kim châm cứu các cỡ110.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây truyền dịch kim có cánh, 20 giọt/ml30.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41khóa ba chạc không dây1.800CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ba chạc truyền dịch có dây350CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây truyền máu120BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Túi đựng máu đơn50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống hút thai số 510CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống hút thai số 65CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Dây nối bơm tiêm điện1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng các cỡ12CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ32CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ gây tê ngoài màng cứng các cỡ450BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các cỡ80.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Găng vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ34.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Găng vô trùng dùng trong thủ thuật sản khoa100ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Túi đựng nước tiểu1.700CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Cốc nhựa lấy mẫu bệnh phẩm3.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Ống nghiệm chống đông EDTA50.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống nghiệm citrate4.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống nghiệm miễn dịch1.200ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống nghiệm thuỷ tinh4.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống nghiệm thuỷ tinh1.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống máu lắng1.700ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu côn 0,2ml12.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Đầu côn 1ml2.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Canuyn khí quản các cỡ20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng các cỡ4.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Thông (sonde) cho ăn các cỡ500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Sonde thông tiểu 2 nhánh các cỡ2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Thông (sonde) hậu môn các cỡ22CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Thông (sonde) Nelaton các cỡ900CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Son dẫn lưu ổ bụng các cỡ300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Thông (sonde) hút nhớt các cỡ2.400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Dây hút dịch phẫu thuật25CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Chỉ khâu không tiêu 2/01.200SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Chỉ khâu không tiêu 3/02.500SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Chỉ khâu không tiêu 4/0480SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Chỉ khâu không tiêu 5/0140SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Chỉ khâu tiêu chậm số 11.600SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Chỉ khâu tiêu chậm số 2120SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Chỉ khâu tiêu chậm số 3120SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Chỉ khâu phẫu thuật thuật tổng hợp đa sợi số 1200SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Chỉ khâu tự tiêu số 2/01.500SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Chỉ thép liền kim các số24SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Tay dao mổ điện320CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ3.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Phim khô X-quang in Laser3.600TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Phim khô X-quang in Laser50.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Kim chạy thận nhân tạo12.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Dây lọc máu thận nhân tạo1.100BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Quả lọc máu thận nhân tạo300QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Quả lọc máu thận nhân tạo800QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Quả lọc dịch thận nhân tạo50QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Phin lọc 0,2 Micro dùng cho máy lọc nước thận nhân tạo16CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Phin lọc 5 Micro dùng cho máy lọc nước thận nhân tạo160CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Nẹp khóa chữ T2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Nẹp khóa đầu trên xương đùi2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Nẹp khóa đầu dưới xương đùi2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Nẹp khóa đầu trên xương chày2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Nẹp khóa ốp chữ L2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Nẹp bản rộng 7 lỗ2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Nẹp bản rộng 8 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Nẹp bản rộng 9 lỗ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Nẹp bản hẹp 6 lỗ4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Nẹp bản hẹp 7 lỗ6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Nẹp bản hẹp 8 lỗ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Nẹp bản hẹp 9 lỗ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Nẹp bản nhỏ 6 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Nẹp bản nhỏ 7 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Vít khóa 3,5mm54CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Vít khóa 5,0mm122CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Vít cứng 3,5mm8CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Vít cứng 4,5mm18CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Vít cứng các cỡ phi 4,5mm167CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Vít cứng các cỡ phi 3,5mm65CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Vít xương xốp các cỡ30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Đinh Kirchner các cỡ120CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Nẹp cổ cứng các cỡ40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Nẹp gối các cỡ50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Đai thắt lưng các cỡ (S đến XXL)100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Túi camera1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Đè lưỡi gỗ sử dụng 1 lần các cỡ15.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Miếng dán điện cực tim2.000MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Điện cực trung tính dán100MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Kẹp rốn nhựa tiệt trùng2.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Mặt nạ (mask) khí dung các cỡ200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Mặt nạ (mask) thở oxy các cỡ280CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Mask thanh quản dùng 1 lần các cỡ6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Bộ bóp bóng Am bu Người lớn10BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Bộ bóp bóng Am bu Trẻ em5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Bóng đèn điều trị vàng da30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Bóng đèn cực tím các cỡ12CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Bóng đèn nội khí quản các cỡ10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Bóng đèn mổ 24V; ≥ 25W45CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.398.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->