Gói thầu: XD-01: Thi công xây dựng ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 248 |
| Tên gói thầu | XD-01: Thi công xây dựng ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:32:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,699,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.942.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..hoặc tương đương(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kinh tế hoặc kĩ sư XD có CC định giá hạng III trở lênĐã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng 248 |
| E-CDNT 1.2 |
XD-01: Thi công xây dựng ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn Xây dựng ụ chổng nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn/Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hà Tinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH&ĐT tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ụ CHỐNG NỔ LÂY | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,634 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,634 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc Larsen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 185,625 | m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,662 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,662 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 131,784 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,192 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,797 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,107 | m3 |
| 11 | Lớp bạt lót | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,695 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,687 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,345 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,909 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,578 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 165,168 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,85 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 157,519 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,658 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 537,832 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 401,212 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 136,62 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,257 | 100m2 |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,284 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,656 | m3 |
| 7 | Dây tiếp địa - thép tròn mạ kẽm Fi =14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Ống thép D159 dày 5mm, mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 11 | Ống thép D140 dày 5mm, mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 12 | Ống thép D75 dày 4mm, mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 13 | Ống thép D42 dày 3mm, mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,222 | tấn |
| 15 | Kim thu sét D18, L =1.5m (đầu vuốt nhọn tráng thiếc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | KJhung móng M24x300x300x675 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bu long M24x750mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tấm bích bắt bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tấm bích nối hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đào rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 23 | Lưới chống sét cảm ứng - thép mạ kẽm D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 24 | Dây tiếp địa - thép tròn mạ kẽm Fi =14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 26 | Hóa chất giảm điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bao |
| 27 | Phá dỡ cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC VÀ CÁT CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,511 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,621 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,037 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,231 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,667 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,742 | m2 |
| 14 | Đắp cát bể cát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,173 | m3 |
| 15 | Sỏi chăn cát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,008 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,325 | m |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Bạt làm ký hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 40-20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,79 | m3 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,116 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,772 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,846 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,922 | m3 |
| F | BÀN LAU SÚNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,443 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,209 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,091 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,156 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,183 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,834 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.942.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..hoặc tương đương(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Kỹ sư ngành kinh tế hoặc kĩ sư XD có CC định giá hạng III trở lênĐã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi