Gói thầu: XD-01: Thi công xây dựng ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804155-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 248
Tên gói thầu XD-01: Thi công xây dựng ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220801921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:32:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,699,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..hoặc tương đương(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành kinh tế hoặc kĩ sư XD có CC định giá hạng III trở lênĐã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 248
E-CDNT 1.2 XD-01: Thi công xây dựng ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn
Xây dựng ụ chổng nổ lây kho vũ khí đạn Ban CHQS huyện Hương Sơn/Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 248 , địa chỉ: Số 45, ngõ 7, đường Xuân Diệu, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hà Tinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 248 , địa chỉ: Số 45, ngõ 7, đường Xuân Diệu, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hà Tinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hà Tinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ụ CHỐNG NỔ LÂY
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,634100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,223100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,634100m
4Sản xuất cọc LarsenChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V185,625m
5Gia công hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,662tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,662tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V131,7841m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,192100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,797100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,107m3
11Lớp bạt lótChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,695100m2
12Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,687100m2
13Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,345tấn
14Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,909tấn
15Lắp dựng cốt thép thành móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,816tấn
16Lắp dựng cốt thép thành móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,578tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V165,168m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,85m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V157,519m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100,658m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V537,832m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V401,212m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V136,62m2
24Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,188100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,126100m
26Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,015100m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,257100m2
B CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,2841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,144m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2m3
5Đào rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V61m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,656m3
7Dây tiếp địa - thép tròn mạ kẽm Fi =14mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
8Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cọc
9Hộp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hộp
10Ống thép D159 dày 5mm, mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6m
11Ống thép D140 dày 5mm, mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,5m
12Ống thép D75 dày 4mm, mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3m
13Ống thép D42 dày 3mm, mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3m
14Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,222tấn
15Kim thu sét D18, L =1.5m (đầu vuốt nhọn tráng thiếc)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
16KJhung móng M24x300x300x675Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
17Bu long M24x750mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
18Tấm bích bắt bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
19Tấm bích nối hànChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
20Đào rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,71m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,7m3
22Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cọc
23Lưới chống sét cảm ứng - thép mạ kẽm D8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46m
24Dây tiếp địa - thép tròn mạ kẽm Fi =14mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V39m
25Hộp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2hộp
26Hóa chất giảm điện trởChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bao
27Phá dỡ cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
C BỂ CHỨA NƯỚC VÀ CÁT CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,5111m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,037m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,171m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,013tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,009100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,231m3
8Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,104m3
9Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,018tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,009100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,667m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,742m2
14Đắp cát bể cátChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,173m3
15Sỏi chăn cátChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,008m3
16Ống nhựa PVC D32Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,325m
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,36m3
18Bạt làm ký hiệuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,024100m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,11100 m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
21Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 40-20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
23Van phao cơChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,79m3
D HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,116m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,004100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,004tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,04m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,772m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,19m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,19m2
E SÂN ĐƯỜNG
1Bạt lót chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,846100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,922m3
F BÀN LAU SÚNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4431m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,209m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,091m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,407m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,019100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,012tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,15m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,156m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,5m2
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,183m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,834m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..hoặc tương đương(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Kỹ sư ngành kinh tế hoặc kĩ sư XD có CC định giá hạng III trở lênĐã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
2 Ô tô vận chuyển Hoạt động tốt, đang trong thời gian kiểm định, sãn sàng huy động phục vụ thi công2
3 Máy trộn bê tông >=250l Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->