Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS Xuân Tăng, trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS Xuân Tăng, trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:29:00 đến ngày 2022-08-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,844,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS Xuân Tăng, trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc thành phố Lào Cai Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học và THCS Xuân Tăng, trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc thành phố Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực HĐXD Thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Đia chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Trần Thị Thùy Dung - Trưởng Phòng GD&ĐT Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ XUÂN TĂNG | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC (NHÀ A) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,379 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 237,412 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,379 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 263,791 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,314 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 659,827 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,314 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 733,141 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,908 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 161,174 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,908 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179,082 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,87 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 511,829 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,87 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 568,699 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,237 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 83,13 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,237 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 92,367 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,254 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,29 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,254 | m2 |
| 25 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,544 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,455 | m2 |
| 27 | Đục tẩy phá dỡ lớp vữa láng lót nền lát gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,455 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,455 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng granito bậc tam cấp +cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,781 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,537 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,244 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 246,56 | m |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bốc xếp tập kết cửa gỗ, hoa sắt cửa lên xe để đổ thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 39 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 40 | Xây gạch tuylen, xây cột, trụ, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 41 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 42 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 180,837 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,946 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55,182 | kg |
| 50 | Giằng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 729,921 | m |
| 51 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6.144 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 53 | Khoá cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 55 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,237 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,374 | m3 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,966 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,966 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ các thiết bị điện khác, tháo dây dẫn điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 66 | Đèn chiếu sáng lớp học CM1 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần NL8-12T/V D300 lắp bóng compact 1x18W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 68 | Đèn chiếu sáng bảng viết FS 36x1 CM1*EBACS-bóng 1x36W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 400x300x150mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Hộp lắp attomat đế nhựa loại 2-4 modul | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi -220V/16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Ty thép D16 treo đèn, L=1,5M | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 189,6 | kg |
| 77 | Aptomat 1pha 80A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1pha 40A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Aptomat 1pha 30A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Aptomat 1pha 16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 83 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 84 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 85 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 86 | Máng nhựa luồn dây 10x28 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 87 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa hư hỏng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 88 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 90 | Ống TN PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Phễu thu nước D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Quang treo, đai giữ ống | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,633 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,356 | m3 |
| 97 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,475 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 100 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,043 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 103 | Đào hồ ga - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,625 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,625 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 109 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 116 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC (NHÀ C) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,454 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 274,082 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,454 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 304,536 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,314 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 659,827 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 733,141 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 733,141 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,908 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 161,174 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,908 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179,082 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,87 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 511,829 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,87 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 568,699 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,762 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78,854 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,762 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 87,615 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,331 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56,983 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,331 | m2 |
| 25 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,314 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,455 | m2 |
| 27 | Đục tẩy phá dỡ lớp vữa láng lót nền lát gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,455 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,455 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng granito bậc tam cấp +cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,781 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,537 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,244 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 246,56 | m |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bốc xếp tập kết cửa gỗ, hoa sắt cửa lên xe để đổ thải | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 39 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 40 | Xây gạch tuylen, xây cột, trụ, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 41 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 42 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,982 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 180,837 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,946 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55,182 | kg |
| 50 | Giằng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 729,921 | m |
| 51 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6.144 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 53 | Khoá cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 55 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,237 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,114 | m3 |
| 61 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m2 |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,966 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,966 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa hư hỏng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 66 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 68 | Ống TN PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Phễu thu nước D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Quang treo, đai giữ ống (334/CB-SGTVTXD ngày 20/9/2021) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,633 | 100m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ (NHÀ B) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 129,206 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 129,206 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 129,206 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,444 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 273,998 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,444 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 304,442 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,671 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 550,073 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,119 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 611,192 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,538 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 175,844 | m2 |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,538 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 195,382 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,741 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 573,668 | m2 |
| 18 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,741 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 637,409 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 196,112 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 217,902 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 27 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84,592 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 136,536 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84,592 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 33 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 354,316 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 354,316 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | m2 |
| 39 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | kg |
| 40 | Giằng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,415 | m |
| 41 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,793 | m3 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,998 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,966 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa hư hỏng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 50 | Ống TN PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Phễu thu nước D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Quang treo, đai giữ ống | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,917 | 100m2 |
| E | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kè đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 754,82 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,07 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 92,49 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Khe co giãn tẩm bao đay | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,13 | m2 |
| 10 | Ống nhựa TN PVC D110mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | 100m |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh kè chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 18 | Đắp đất, K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit biển tên | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,703 | m2 |
| 21 | Chữ Inox đồng cao 180mm, chữ dày 30mm, Inox dày 0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26 | chữ |
| 22 | Chữ Inox đồng cao 80mm, chữ dày 30mm, Inox dày 0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53 | chữ |
| 23 | Các dấu chữ Inox mạ đồng, Inox dày 0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21 | dấu |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,356 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 33 | Râu thép chờ D10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 36 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,608 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 269 | kg |
| 39 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Bánh xe | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 42 | Ray thép 33x10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | kg |
| 43 | Thép D10 hàn ray | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,765 | kg |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,348 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,462 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,903 | m3 |
| 50 | Lát gạch gốm hạ long, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60,66 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,986 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,908 | m2 |
| 53 | Trát gờ nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,882 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,252 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 46,16 | m2 |
| 57 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 59 | Thép khung hoa bê tông D10 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 142,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 62 | Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | m3 |
| 63 | Bạt dứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | m3 |
| 65 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,342 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,875 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 104,748 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 9km - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,893 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,467 | m2 |
| 7 | Đục tẩy phá dỡ lớp vữa láng lót nền lát gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,467 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,462 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỀU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC | |||
| H | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 233,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 520,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,516 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cửa xuống nơi tập kết | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển hoa sắt cửa xuống nơi tập kết bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,677 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,027 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 342,241 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,027 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 380,268 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,738 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 222,646 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,738 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 247,384 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 704,7 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 783 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,14 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 325,256 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,14 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 361,395 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,002 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 243,021 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,002 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 270,023 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,492 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 220,428 | m2 |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,492 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 244,92 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,803 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 673,226 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,803 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 748,029 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,044 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 324,392 | m2 |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,044 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 360,435 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,636 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,722 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,636 | m2 |
| 41 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 146,358 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,124 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 64,12 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,124 | m2 |
| 45 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 71,244 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,176 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 49 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,64 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,732 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,588 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,732 | m2 |
| 53 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 47,32 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 223,626 | m2 |
| 55 | Xây gạch tuylen 2 lỗ, xây cột, trụ, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,583 | m3 |
| 56 | Xây gạch tuylen 2 lỗ, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,791 | m3 |
| 57 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 149,084 | m2 |
| 58 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 149,084 | m2 |
| 59 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,542 | m2 |
| 60 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,542 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,706 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,706 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,825 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 438,27 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60,264 | m2 |
| 71 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,168 | kg |
| 72 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 663,6 | m |
| 73 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3.600 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 233,28 | m2 |
| 75 | Khoá cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 78 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 630 | cái |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 109,382 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 187,2 | m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,366 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,269 | m3 |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | tấn |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | 100m2 |
| I | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,815 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155,262 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,815 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 194,077 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,251 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 113,006 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,251 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 141,257 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 86,914 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 347,657 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 86,914 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 434,571 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 46,316 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 185,263 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 46,316 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 231,579 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,742 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 96,679 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,742 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 107,421 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,137 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 109,232 | m2 |
| 23 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,137 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 121,369 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,645 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 239,804 | m2 |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,645 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 266,449 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 102,42 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 113,8 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,382 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,44 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,382 | m2 |
| 36 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,822 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột ngoài nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,572 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | m2 |
| 40 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,636 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,108 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 44 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,564 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -trụ, cột trong nhà (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 48 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 236,818 | m2 |
| 50 | Đục tẩy phá dỡ lớp vữa láng lót nền lát gạch (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 236,818 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (tầng 1) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,638 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,638 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 218,299 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 109,267 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,519 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,388 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,388 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,398 | m2 |
| 59 | Quét sika chống thấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,142 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,862 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 59,616 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,536 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền láng granito bậc tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,928 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 110,662 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 235,22 | m |
| 68 | Tháo dỡ hoa sắt cửabằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 69 | Vận chuyển Cửa xuống nơi tập kết | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,682 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển hoa sắt cửa xuống nơi tập kết | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 71 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 108,197 | m2 |
| 72 | Xây gạch tuylen 2 lỗ, xây cột, trụ, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,794 | m3 |
| 73 | Xây gạch tuylen 2 lỗ, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 74 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1+2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,357 | m2 |
| 75 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 74,357 | m2 |
| 76 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 77 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 81 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 83 | Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,743 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | m2 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,395 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống điện đã có gồm các thiết bị điện, tháo dây dẫn điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 93 | Hộp và bóng đèn huỳnh quang 2 bóng lắp nổi, FS 40/36x2. KT (1324x162x56)mm, Balát điện tử | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần NL8-12T/V D300 lắp bóng compact 1x18W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 96 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 400x300x150mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 97 | Hộp lắp attomat đế nhựa loại 2-4 modul | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi -220V/16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 -220V/16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 103 | Aptomat 3pha 63A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 1pha 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Aptomat 1pha 30A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Aptomat 1pha 16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 107 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 108 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 109 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 110 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 111 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 112 | Dây nối đất CU/PVC 1x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 113 | Máng nhựa 10x28 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 114 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Xí bệt hai khối Inax C-306VAN | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Vòi xịt xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Vòi Lavabo nóng lạnh Ceasar BT490CP | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | Phễu thu sàn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa hư hỏng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 126 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 127 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 128 | Ống TN PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 129 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Phễu thu nước D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Quang treo, đai giữ ống | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,653 | 100m2 |
| 134 | Thông hút bể phốt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 135 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,154 | m3 |
| 136 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát tiết diện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,255 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 138 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | tấn |
| J | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 2 | Đào hạ cos nền sân | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m |
| 7 | Bạt dứa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400x50vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 11 | Tạo nhám đánh cạo bỏ rêu mốc tường kè | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 200,19 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 200,19 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Búa căn nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 8 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 11 | Cần cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 12 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi