Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809420-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220807865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:18:00 đến ngày 2022-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,402,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình). - Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.Có Chúng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình); - Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; - Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Sửa chữa dãy nhà 2 tầng Trường TH số 2 Phong Thủy
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD , địa chỉ: Số 396 Lý Thái Tổ - Đồng Sơn - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Thuỷ (Địa chỉ: xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH TVTK Kiến trúc và Xây dựng Kiến Anh (Địa chỉ: thôn Thượng Phong, xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình); - Công ty TNHH TVTK Kiến trúc và Xây dựng HD (Địa chỉ: 396 Lý Thái Tổ, phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); - Công ty TNHH TVTH Long Hoàng Gia (Địa chỉ: TDP Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình),


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD , địa chỉ: Số 396 Lý Thái Tổ - Đồng Sơn - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Thuỷ (Địa chỉ: xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSYC); tài liệu về năng lực kỹ thuật); - Xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 7/2022. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Thuỷ (Địa chỉ: xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phong Thuỷ, địa chỉ: xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phong Thuỷ, địa chỉ: xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phong Thuỷ, địa chỉ: xã Phong Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 8 (XÂY MỚI)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V34,0494m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V138,9291kg
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,321m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V48,1281m3
5Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V16,0427m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,2459m3
7Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V350,47kg
8Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V353,28kg
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V9,608m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V12,3504m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,7783m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V19,236m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V50,91kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V236,75kg
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,7248m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V42,4046m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,7339m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V65,73m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V98,18kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V727,06kg
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,1048m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V25,1671m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8093m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V97,7734m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V227,5kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.478,21kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,1448m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V94,6448m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.398,76kg
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,6776m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V18,856m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V50,46kg
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2158m3
34Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V226,5322kg
35Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V226,532kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V16,0321m2
37Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ, dày 0,45mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V68,136m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả keo xi măng)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V54,247m2
39Trát trần, vữa XM M75 (có bả keo xi măng)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V94,645m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V97,898m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V114,3955m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V52,1635m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V7,6288m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V7,692m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,8m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V95,328m2
47Trát má cửa đi, cửa sổ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V17,952m2
48Ốp gạch chân tường-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V9,78m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V99,6988m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V361,182m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V52,164m2
52Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm XingfaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,04m2
53Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm XingfaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V16,72m2
54Lắp dựng vách kính cửa cửa sổ, cửa đi cửa nhôm XingfaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,48m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (mua sẵn)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V22,8m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V22,81m2
57Gia công, lắp dựng tay vịn lan can inox D50mm (khoán gọn)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,24m
B NHÀ SỐ 8 (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V70m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V20m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V85m
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
11Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
C NHÀ LỚP HỌC 6 (SỮA CHỮA)
1Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1công
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.203,876kg
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V390,5m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V20,8m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V64,8768m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V64,8768m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V15,6382m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V176,3072m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V33,21m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4361m3
11Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2125m3
12Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4công
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V681,353m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V876,177m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V725,0072m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V53,21m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.459,751m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V876,177m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,2784100m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V44,757m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V44,757m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V44,757m2
23Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.203,876kg
24Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.203,876kg
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V133,27651m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V390,5m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4576m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,736m2
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V45m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V16m
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
32Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V36,257m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V176,301m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V64,8768m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V129,28m
36Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm XingfaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V47,088m2
37Lắp dựng vách kính cửa sổ, cửa nhôm XingfaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V17,7888m2
38Vận chuyển di dời thiết bị dạy học các phòng học phục vụ thi công (bàn, ghế, tủ, dụng cụ học tập....)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6công
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V248m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V317m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V24m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V73m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V70m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V269m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V97m
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V14bộ
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V32bộ
48Lắp đặt ổ cắm baTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V24cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
52Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V16cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V20hộp
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V21 tủ
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành, Có Bảng khối lượng nghiệm thu ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. Có hóa đơn, chứng từ của hợp đồng tương tự giữa Chủ đầu tư và nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình). - Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.Có Chúng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình); - Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định.55
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; - Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy vận thăng, tời điện Sức nâng ≥ 0,5T1
7 Xe ô tô Tải trọng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->