Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799056-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220790803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:11:00 đến ngày 2022-08-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,753,049,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần cầu (cầu BTCT dầm I BTCT DUL chiều dài tối thiểu 15m, bề rộng mặt cầu tối thiểu 3,5m); Phần đường (mặt đường láng nhựa hoặc BTN, bề rộng mặt đường tối thiểu 3,5m)b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.781.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san gạt hoặc xe ủi
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc, búa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Đường ĐX.03 (đoạn từ HL.14 đến Đường ĐX.01), xã Phú Lê, huyện Ba Tri
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh; + Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, + Cơ quan thẩm định HSMT và đánh giá HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang bằng cơ giớiMục 2 - chương V84,563100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtMục 2 - chương V48,934100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtMục 2 - chương V19,866100m
4Cung cấp cừ tràmMục 2 - chương V258m
5Gia công thép neo cừ tràmMục 2 - chương V0,02tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V20,091kg
7Đào khuôn đườngMục 2 - chương V7,47100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85Mục 2 - chương V0,051100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85Mục 2 - chương V0,31100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90Mục 2 - chương V7,887100m3
11Đắp cát nền đường K=0.95Mục 2 - chương V3,874100m3
12Ván khuôn thép bê tông bó vỉaMục 2 - chương V10,189100m2
13Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V50,946m3
14Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V135,856m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2 - chương V10,441100m3
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMục 2 - chương V116,081100m2
3Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2Mục 2 - chương V102,695100m2
4Trải vải nhựa ny lôngMục 2 - chương V1,818100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2 - chương V0,054100m2
6Bê tông mặt đường dày Mục 2 - chương V24,689m3
7Cắt khe mặt đường bê tôngMục 2 - chương V6,81610m
C III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng trụ biển báoMục 2 - chương V3,25m3
2Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V3,25m3
3Cung cấp trụ biển báo D=90mmMục 2 - chương V80md
4Cung cấp nắp chụp BBMục 2 - chương V26cái
5Cung cấp biển báo trònMục 2 - chương V2cái
6Cung cấp biển báo tam giácMục 2 - chương V26cái
7Lắp đặt biển báoMục 2 - chương V28cái
D IV. PHẦN CỐNG:
1Phá dỡ BT cầu cũMục 2 - chương V5,4m3
2Đào đất thi công cốngMục 2 - chương V0,268100m3
3Đóng cừ tràm móng cốngMục 2 - chương V26100m
4Đắp cát đệm đầu cừMục 2 - chương V2,6m3
5Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cốngMục 2 - chương V0,02100m2
6Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V2,6m3
7Ván khuôn thép cống hộpMục 2 - chương V1,099100m2
8Gia công cốt thép cống hộp D<=10Mục 2 - chương V0,037tấn
9Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V36,894kg
10Gia công cốt thép cống hộp, D<=18mmMục 2 - chương V2,231tấn
11Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V101,921kg
12Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V2.129,394kg
13Gia công cốt thép cống hộp, D>18mmMục 2 - chương V2,683tấn
14Cung cấp thép tròn D=20mmMục 2 - chương V2.683,369kg
15Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,8m3
16Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V8,225m3
17Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V5,025m3
18Đóng cừ tràm đầu cốngMục 2 - chương V19100m
19Đắp cát đệm đầu cừMục 2 - chương V1,907m3
20Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cốngMục 2 - chương V0,153100m2
21Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V1,907m3
22Bê tông sân cống đá 1x2 M.300Mục 2 - chương V4,064m3
23Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMục 2 - chương V0,319100m2
24Gia công cốt thép đầu cống D<=10mmMục 2 - chương V0,035tấn
25Cung cấp thép tròn D=8mmMục 2 - chương V35,371kg
26Gia công cốt thép đầu cống D<=18mmMục 2 - chương V0,944tấn
27Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V944,208kg
28Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V2,957m3
29Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtMục 2 - chương V6,328100m
30Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtMục 2 - chương V2,712100m
31Cung cấp cừ tràmMục 2 - chương V45,2m
32Thép tròn neo cừ tràm D=6mmMục 2 - chương V0,013tấn
33Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V12,543kg
34Đắp đất đê quayMục 2 - chương V0,181100m3
35Đào đất đê quayMục 2 - chương V0,181100m3
36Đào đất thi công cốngMục 2 - chương V43,068100m3
37Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngMục 2 - chương V9,669100m2
38Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V201,768m3
39Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V464,432m3
40Cung cấp ống cống D400, H30Mục 2 - chương V212m
41Cung cấp joint cống D400Mục 2 - chương V53cái
42Cung cấp ống cống D600, H30Mục 2 - chương V1.540,75m
43Cung cấp joint cống D600Mục 2 - chương V458cái
44Lắp đặt đoạn ống BT ĐKMục 2 - chương V64,5đoạn
45Lắp đặt đoạn ống BT ĐKMục 2 - chương V530,5đoạn
46Đắp vữa XM mối nối cốngMục 2 - chương V231,265m2
47Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)Mục 2 - chương V29,329100m3
48Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămMục 2 - chương V1,293100m3
49Đào đất thi công hố gaMục 2 - chương V5,104100m3
50Đóng cừ tràm đáy hố gaMục 2 - chương V140,845100m
51Đắp cát đệm đầu cừMục 2 - chương V22,007m3
52Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaMục 2 - chương V0,624100m2
53Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V22,007m3
54Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V32,43m3
55Ván khuôn thành hố gaMục 2 - chương V11,896100m2
56Gia công cốt thép hố ga DMục 2 - chương V17,417tấn
57Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V17.417,01kg
58Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V108,263m3
59Gia công cốt thép bậc thangMục 2 - chương V0,555tấn
60Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V555,22kg
61Gia công cốt thép khuôn hố ga DMục 2 - chương V0,5778tấn
62Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V577,77kg
63Gia công cốt thép khuôn hố ga D<=18mmMục 2 - chương V2,276tấn
64Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V2.275,52kg
65Ván khuôn khuôn hố gaMục 2 - chương V1,784100m2
66Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V17,84m3
67SX thép góc bọc cạnh khuôn hố gaMục 2 - chương V2,757tấn
68SX lắp đặt thép nắp HGMục 2 - chương V17,167tấn
69Mạ kẽm thép nắp HGMục 2 - chương V17.167kg
70Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)Mục 2 - chương V1,18100m3
E V. PHẦN CẦU:
1Phá dỡ BT cầu cũMục 2 - chương V13,984m3
2Láng nền bãi đúc cọcMục 2 - chương V150m2
3Gia công cốt thép cọc D<=10mmMục 2 - chương V2,285tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V2.284,66kg
5Gia công cốt thép cọc D<=18mmMục 2 - chương V15,298tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V729,88kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmMục 2 - chương V14.567,76kg
8Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mmMục 2 - chương V1,239tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mmMục 2 - chương V1.107,04kg
10Cung cấp thép tròn D=28mmMục 2 - chương V131,58kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcMục 2 - chương V5,503tấn
12Nối cọc BTCTMục 2 - chương V54mối
13Ván khuôn thép BTĐS cọcMục 2 - chương V3,507100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V82,322m3
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạnMục 2 - chương V1,416100m
16Đóng cọc BTCT 30x30xiên trên cạnMục 2 - chương V1,888100m
17Thử cọc mốMục 2 - chương V1cọc
18Đập đầu cọcMục 2 - chương V0,63m3
19Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V2,509m3
20Gia công cốt thép mố D<=10mmMục 2 - chương V0,077tấn
21Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V76,54kg
22Gia công cốt thép mố cầu D<=18mmMục 2 - chương V2,003tấn
23Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V1.460,82kg
24Cung cấp thép tròn D=18mmMục 2 - chương V542,42kg
25Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMục 2 - chương V0,694100m2
26Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V21,449m3
27Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nướcMục 2 - chương V5,9100m
28Thử cọc trụMục 2 - chương V1cọc
29Đập đầu cọcMục 2 - chương V0,9m3
30Gia công cốt thép trụ cầu DMục 2 - chương V0,062tấn
31Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V62,04kg
32Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mmMục 2 - chương V0,688tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V297,028kg
34Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V391,09kg
35Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmMục 2 - chương V0,655tấn
36Cung cấp thép tròn D=20mmMục 2 - chương V654,862kg
37Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMục 2 - chương V0,551100m2
38Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V17,886m3
39Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)Mục 2 - chương V24bộ
40Cung cấp dầm DƯL I400,L=12m, 0.5HL93Mục 2 - chương V12dầm
41Vận chuyển dầmMục 2 - chương V1ca
42Lắp dầm cầuMục 2 - chương V12cái
43Ván khuôn thép dầm ngangMục 2 - chương V17,577m2
44Gia công cốt thép dầm ngang DMục 2 - chương V0,12tấn
45Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V120,03kg
46Gia công cốt thép dầm ngang DMục 2 - chương V0,31tấn
47Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V309,96kg
48Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V1,225m3
49Ván khuôn thép mặt cầuMục 2 - chương V1,292100m2
50Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mmMục 2 - chương V2,648tấn
51Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V2.647,88kg
52Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mmMục 2 - chương V0,201tấn
53Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V200,71kg
54Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V29,322m3
55Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V5,549m3
56Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMục 2 - chương V24,68m
57Rót vữa sikagrout 214-11Mục 2 - chương V1,419m3
58Ván khuôn gờ lan canMục 2 - chương V0,372100m2
59Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mmMục 2 - chương V0,562tấn
60Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V562,43kg
61Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,56m3
62Gia công hệ lan can cầuMục 2 - chương V1,236tấn
63Cung cấp ống STK D=90Mục 2 - chương V269,673kg
64Cung cấp ống STK D=76Mục 2 - chương V327,435kg
65Cung cấp ống STK D=60Mục 2 - chương V311,782kg
66Cung cấp ống STK D=27Mục 2 - chương V250,257kg
67Cung cấp thép tấmMục 2 - chương V102,24kg
68Nắp chắn rác (inox)Mục 2 - chương V18cái
69Lắp dựng lan can cầuMục 2 - chương V54,72m2
70Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%Mục 2 - chương V0,864100m
71Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%Mục 2 - chương V0,576100m
72SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ (Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5%,Mục 2 - chương V7,333tấn
73Lắp dựng hệ khung sàn đạoMục 2 - chương V7,333tấn
74Tháo dỡ hệ khung sàn đạoMục 2 - chương V7,333tấn
75Nhổ cọc thép hìnhMục 2 - chương V0,864100m
76Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)Mục 2 - chương V2.628kg
77Phát hoang bằng cơ giớiMục 2 - chương V2,537100m2
78Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtMục 2 - chương V3,504100m
79Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtMục 2 - chương V1,296100m
80Cung cấp cừ tràmMục 2 - chương V18m
81Gia công thép neo cừ tràmMục 2 - chương V0,002tấn
82Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V1,665kg
83Đào khuôn đườngMục 2 - chương V0,129100m3
84Đắp đất dính tấn lề K=0.90Mục 2 - chương V0,894100m3
85Đắp cát nền đường K=0.95Mục 2 - chương V0,782100m3
86Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2 - chương V0,646100m3
87Trải vải nhựa ny lôngMục 2 - chương V4,092100m2
88Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2 - chương V0,306100m2
89Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V50,123m3
90Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V9,148m3
91Cắt khe mặt đường bê tôngMục 2 - chương V10,68510m
92Đào móng trụ biển báoMục 2 - chương V0,625m3
93Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V0,625m3
94Cung cấp trụ biển báo D=90mmMục 2 - chương V15md
95Cung cấp nắp chụp BBMục 2 - chương V5cái
96Cung cấp biển báo trònMục 2 - chương V2cái
97Cung cấp biển báo tam giácMục 2 - chương V3cái
98Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)Mục 2 - chương V2cái
99Cung cấp biển báo đường thuỷMục 2 - chương V4cái
100Lắp đặt biển báoMục 2 - chương V11cái
101Ván khuôn thép bản quá độMục 2 - chương V0,074100m2
102Gia công cốt thép bản quá độ D<=10Mục 2 - chương V0,001tấn
103Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V1,28kg
104Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18Mục 2 - chương V0,672tấn
105Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V238,3kg
106Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V433,52kg
107Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,936m3
108Làm lớp đá dăm đệm móngMục 2 - chương V2,6754m3
109Đào đất tường chắnMục 2 - chương V0,263100m3
110Đóng cừ tràm móng tường chắnMục 2 - chương V27,187100m
111Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,248m3
112Ván khuôn bt móng tường chắnMục 2 - chương V0,269100m2
113Gia công cốt thép móng tường chắn D<=10Mục 2 - chương V0,009tấn
114Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V8,902kg
115Gia công cốt thép móng tường chắn D<=18Mục 2 - chương V1,061tấn
116Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V373,948kg
117Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V687,346kg
118Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250Mục 2 - chương V15,104m3
119Gia công cốt thép tường chắn D<=10Mục 2 - chương V0,016tấn
120Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V15,734kg
121Gia công cốt thép tường chắn D<=18Mục 2 - chương V0,955tấn
122Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V262,668kg
123Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V692,118kg
124Ván khuôn tường chắnMục 2 - chương V0,519100m2
125Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V9,425m3
126Đào móng trụ lan canMục 2 - chương V1,44m3
127Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V1,44m3
128Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMục 2 - chương V46,32m
129Bulong M.16Mục 2 - chương V162cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần cầu (cầu BTCT dầm I BTCT DUL chiều dài tối thiểu 15m, bề rộng mặt cầu tối thiểu 3,5m); Phần đường (mặt đường láng nhựa hoặc BTN, bề rộng mặt đường tối thiểu 3,5m)b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.781.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn1
2 Xe lu rung ≥ 8 tấn1
3 Máy san gạt hoặc xe ủi sẳn sàng huy động1
4 Xe đào đất ≥ 0,3 m32
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m32
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw2
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) sẳn sàng huy động1
9 Xe tưới nhựa sẳn sàng huy động1
10 Nồi nấu nhựa sẳn sàng huy động1
11 Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn1
12 Xe cẩu ≥ 15 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->