Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:18:00 đến ngày 2022-08-15 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,835,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.253699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.507397E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.985.060.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị. Trường tiểu học Quảng Thịnh, phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hoá. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 12 phòng. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND phường Quảng Thịnh.
+ Địa chỉ: phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thịnh.
Địa chỉ: phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Bên mời thầu: UBND phường Quảng Thịnh, địa chỉ: phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Quảng Thịnh. Địa chỉ phường Quảng Thịnh, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ hệ thống chống sét hiện trạng mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4109 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0164 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 369,6966 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6293 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 365,217 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4601 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,325 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5299 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,43 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8215 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 786,146 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.231,8946 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.147,4396 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.091,7649 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,9442 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,9398 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,9398 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0158 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1617 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,8091 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 302,3921 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 365,217 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1064 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1937 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1064 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1937 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,0304 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9778 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tôn giáp ranh chống thấm 2 bên tum thang và mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,925 | m |
| 34 | Lắp đặt ke chống bão 2 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 198,89 | Cái |
| 35 | Chống thấm mái bằng bitum sika | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,56 | m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống thoát mái bằng sika grout | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,56 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.231,8946 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.147,4396 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.091,7649 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.239,2045 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.231,8946 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,3073 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 779,81 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,9442 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,725 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,6 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,6 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,96 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,87 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính trắng an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính nhôm cố định kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 54 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 720 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 850 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 680 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn mạng iternet + dự phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường (Đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,96 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | m |
| 80 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cọc |
| 81 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 84 | Vệ sinh công trình sau thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Tivi kết nối mạng 65in UA700 công suất 20w, UHD 4k (3940*2160) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Quạt trần 3 cánh F-60MZ2 hộp số nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2chỗ ngồi gỗ ghép thanh KT 1200*400*640mm. Bàn ghế rời có tựa. Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | bộ |
| 4 | Bàn giáo viên có hộ gỗ ghép thanh KT bàn 1200*600*750mm chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên dài 450*450*900mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Bảng từ loá chống 3m. Bảng từ xanh viết phấn cho bé có ô ly rộng 120*160cm. Khung bảng làm từ nhôm cao cấp. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.253699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.507397E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.985.060.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng 5-7T | -Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi