Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:16:00 đến ngày 2022-08-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,049,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,740,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.507463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.034.830.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.034.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.740.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU ĐÁ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,3989 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0802 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0723 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,799 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4 | bộ |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,2 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 53,1758 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 6,7838 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,8 | m2 |
| 16 | Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 42,9623 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 1,2338 | m3 |
| 18 | Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 4,2383 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 0,5702 | tấn |
| 20 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 60,505 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 171,6337 | m2 |
| 22 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 2,76 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 38,7 | m3 |
| 24 | Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 0,6 | m3 |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 1,3725 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 3,0657 | tấn |
| 27 | Ống thép D113/107,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 100,4 | m |
| 28 | Ống thép D59,9/54,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 47 | m |
| 29 | Cút nối D114/119 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 16 | cái |
| 30 | Cút nối D60/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 6 | cái |
| 31 | Nút bịt thép D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 16 | cái |
| 32 | Nút bịt thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 8 | cái |
| 33 | Cóc nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 144 | cái |
| 34 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 12 | 1mc/1 lần TN |
| 35 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 2,76 | m3 |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,6813 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,6813 | tấn |
| 38 | Mạ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,6813 | tấn |
| 39 | Bê tông 30Mpa bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 6,9485 | m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 8,168 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,0047 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,0279 | tấn | |
| 43 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,3954 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,1645 | m3 |
| 45 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,04 | m2 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,36 | m2 |
| 47 | Cốt thép Khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0619 | tấn | |
| 48 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,175 | m3 |
| 49 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 51 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 52 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0304 | tấn |
| 53 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 8 | gối |
| 54 | Vữa đệm gối không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,1903 | m3 |
| 55 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 57 | Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 58 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 59 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,001 | m3 |
| 60 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 38,9265 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 122,5476 | m3 |
| 62 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón | 10,4626 | m3 |
| 63 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón | 2,0925 | m3 |
| 64 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 24,9198 | m3 |
| 65 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 13,3095 | m3 |
| 66 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 9,0618 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 1,9823 | m3 |
| 68 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 42,7602 | m2 |
| 69 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 5,6875 | m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 22,75 | m2 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 3,4125 | m3 |
| 72 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 17 | m |
| 73 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,0625 | m2 |
| 74 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,768 | m3 |
| 75 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 0,2096 | kg |
| 76 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 128,1994 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 128,1994 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 38,9265 | m3 |
| 79 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 80 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 82 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật | 0,675 | m2 |
| 83 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 108,6655 | m3 |
| 84 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 55,1504 | m3 |
| 85 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 8,7209 | m3 |
| 86 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 47,3409 | m3 |
| 87 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 353,9415 | m3 |
| 88 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 30,3511 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 905,3758 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 6,4376 | m3 |
| 91 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 64,5444 | m3 |
| 92 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 37,8288 | m2 |
| 93 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0189 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,1016 | tấn |
| 95 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0942 | m2 |
| 96 | Cắt mạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 84 | m |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 358,58 | m2 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 61,3828 | m3 |
| 99 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 31,8017 | m3 |
| 100 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 6,3603 | m3 |
| 101 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 22 | m |
| 102 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 1,375 | m2 |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 2,537 | m3 |
| 104 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 0,264 | kg |
| 105 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 14,048 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 3,073 | m3 |
| 107 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 66,289 | m2 |
| 108 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13 | 591,3072 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14 | 591,3072 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.15 | 108,6655 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.16 | 6,4376 | m3 |
| 112 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 157,75 | m3 |
| 113 | Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 244,6538 | m3 |
| 114 | Đào đất C3 dẫn dòng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 70,4368 | m3 |
| 115 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 2,8 | m3 |
| 116 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 0,2957 | tấn |
| 117 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 55,28 | m2 |
| 118 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 8 | cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ cầu, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 18 | m3 |
| 120 | Tháo dỡ thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 1,932 | tấn |
| 121 | Vận chuyển đất C4 từ cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 18 | m3 |
| 122 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 0,6463 | tấn |
| 123 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công (KH:3.5%*số lần luân chuyển + 1.17*số tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 1,2927 | tấn |
| 124 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi (Kđc=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 54,24 | m |
| 125 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua đá C4 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 1 | m |
| 126 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 43,3854 | m3 |
| 127 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 43,3854 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 43,3854 | m3 |
| 129 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 150,384 | m3 |
| 130 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 64,064 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 6,3835 | m3 |
| 132 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5027 | tấn |
| 133 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0055 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0055 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0055 | tấn |
| 136 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,4443 | tấn |
| 137 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,8886 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,8886 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,8886 | tấn |
| 140 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 292,2938 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 292,2938 | m3 |
| 142 | Sản xuất hệ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,2674 | tấn |
| 143 | Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,5349 | tấn |
| 144 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 27,28 | m |
| 145 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 4 | m |
| 146 | Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 27,28 | m |
| 147 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 10,0455 | tấn |
| 148 | Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | cấu kiện |
| 149 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| 150 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| B | CẦU ĐẦM YÊN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 0,0247 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 1,6376 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 0,7739 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cáp DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 0,4937 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 8,0496 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 8,0496 | m3 |
| 7 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 42,204 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 1,2 | m |
| 9 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 4 | bộ |
| 10 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 133,3438 | m2 |
| 11 | Lắp đặt neo 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt neo 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D85.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 24 | m |
| 15 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ U, L=12m | 0,1998 | m3 |
| 16 | Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 66,1426 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 3,528 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 5,9473 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 1,9131 | tấn |
| 20 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 87,45 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn thép mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 208,8774 | m2 |
| 22 | Vữa không co ngót chèn chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 0,0044 | m3 |
| 23 | Khoan tạo lỗ vào nền đá đặt chốt thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 20 | m |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép neo D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 144,501 | kg |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/lan can | 0,4401 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/lan can | 0,4401 | tấn |
| 27 | Mạ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/lan can | 0,4401 | tấn |
| 28 | Bê tông 30Mpa bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 6,9485 | m3 |
| 29 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 8,168 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 0,0047 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 1,0279 | tấn | |
| 32 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 0,3954 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 2,1645 | m3 |
| 34 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 2,04 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Bản quá độ | 1,36 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép Khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0743 | tấn | |
| 37 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,245 | m3 |
| 38 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 40 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 41 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0304 | tấn |
| 42 | Lắp đặt gối cao su 200x200x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 4 | gối |
| 43 | Vữa đệm gối không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 0,1318 | m3 |
| 44 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón | 33,725 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón | 147,4647 | m3 |
| 46 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón | 11,0089 | m3 |
| 47 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón | 2,2018 | m3 |
| 48 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay | 24,8204 | m3 |
| 49 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay | 13,2564 | m3 |
| 50 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay | 9,0256 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay | 1,9744 | m3 |
| 52 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố từ nón / chân khay | 42,5896 | m2 |
| 53 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi cầu) | 6,3875 | m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi cầu) | 25,55 | m2 |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi cầu) | 3,8325 | m3 |
| 56 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón | 17 | m |
| 57 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón | 1,0625 | m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón | 1,768 | m3 |
| 59 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón | 0,2096 | kg |
| 60 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón | 156,3967 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước tứ nón | 156,3967 | m3 |
| 62 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển tròn | 2 | cái |
| 63 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển tròn | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt biển tròn + cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển tròn | 2 | cái |
| 65 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo / biển chữ nhật | 0,675 | m2 |
| 66 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 70,34 | m3 |
| 67 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 18,82 | m3 |
| 68 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 1,23 | m3 |
| 69 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 15,46 | m3 |
| 70 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 4,11 | m3 |
| 71 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 46,61 | m3 |
| 72 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 6,55 | m3 |
| 73 | Đào đất C3 khơi dòng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 19,29 | m3 |
| 74 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 30,05 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 420,0524 | m3 |
| 76 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 53,0532 | m3 |
| 77 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 30,3192 | m2 |
| 78 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 0,0147 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 0,1016 | tấn |
| 80 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 0,0942 | m2 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 294,74 | m2 |
| 82 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/mặt đường | 51,5224 | m3 |
| 83 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy | 24,951 | m3 |
| 84 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy | 4,9902 | m3 |
| 85 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước | 20 | m |
| 86 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước | 1,25 | m2 |
| 87 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước | 2,3064 | m3 |
| 88 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/thoát nước | 0,24 | kg |
| 89 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/ chân khay | 12,8 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/ chân khay | 2,8 | m3 |
| 91 | Gia công lắp đặt tháo rỡ ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố ta luy/ chân khay | 60,4 | m2 |
| 92 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 1,47 | m3 |
| 93 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 0,1379 | tấn |
| 94 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 20,02 | m2 |
| 95 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 36,47 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống cống D=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 7 | ống cống |
| 97 | Mối nối ống cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 7 | mối nối |
| 98 | Bê tông 16Mpa móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ móng cống | 2,1168 | m3 |
| 99 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ móng cống | 3,7296 | m2 |
| 100 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ móng cống | 0,5544 | m3 |
| 101 | Bê tông 16Mpa tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 2,8456 | m3 |
| 102 | Bê tông móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 5,0372 | m3 |
| 103 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 24,2378 | m2 |
| 104 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 1,0177 | m3 |
| 105 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 16,0571 | m3 |
| 106 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 8,4072 | m3 |
| 107 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 0,1923 | m3 |
| 108 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 516,9621 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 516,9621 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 68,1456 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống ttròn D75/ Tường đầu, tường cánh | 0,1923 | m3 |
| 112 | Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công | 296,7078 | m3 |
| 113 | Đắp đất bờ vây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công | 32,654 | m3 |
| 114 | Đào đất C3 dẫn dòng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công | 90,8264 | m3 |
| 115 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ mặt bằng thi công | 32,654 | m3 |
| 116 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%) | 2,8 | m3 |
| 117 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%) | 0,2957 | tấn |
| 118 | Gia công lắp đặt ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%) | 55,28 | m2 |
| 119 | Gia công lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (khấu hao 50%) | 8 | cấu kiện |
| 120 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố | 94,848 | m3 |
| 121 | Đào đá C4 móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố | 44,096 | m3 |
| 122 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố | 25,416 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố | 4,0934 | m3 |
| 124 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5575 | tấn |
| 125 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,1149 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,1149 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,1149 | tấn |
| 128 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,915 | tấn |
| 129 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,5th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 5,83 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 5,83 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 5,83 | tấn |
| 132 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 168,6618 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 168,6618 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 32,654 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 44,096 | m3 |
| 136 | Sản xuất hệ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị | 0,1368 | tấn |
| 137 | Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị | 0,2736 | tấn |
| 138 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị | 12 | m |
| 139 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị | 4 | m |
| 140 | Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công mố/Hệ thép hình khung định vị | 12 | m |
| 141 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 1,7472 | tấn |
| 142 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,25th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 2,6591 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 2,6591 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 2,6591 | tấn |
| 145 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 18,546 | m3 |
| 146 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 8 | rọ |
| 147 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 31,472 | m3 |
| 148 | Chất tải đà giáo (1 lần thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 25 | tấn |
| 149 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 20,124 | tấn |
| 150 | Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 2 | cấu kiện |
| 151 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 2 | dầm |
| 152 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ thi công nhịp | 2 | dầm |
| C | CẦU ĐỒNG CÙNG 1 | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,3989 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0802 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0723 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,799 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4 | bộ |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,2 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 53,1758 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 6,7838 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,8 | m2 |
| 16 | Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 34,961 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 2,513 | m3 |
| 18 | Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 3,5088 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 0,3775 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 113,1066 | m2 |
| 21 | Bê tông cọc 30Mpa (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 18,3154 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 0,8913 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép cọc 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 4,2423 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép cọc D >18 (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 0,1767 | tấn |
| 25 | Gia công thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 1,3215 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 1,3215 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn cọc (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 303,8826 | m2 |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 28 | mối nối |
| 29 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 0,7 | m3 |
| 30 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 280 | m |
| 31 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc không ngập đất (điều chỉnh Knc, mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 14 | m |
| 32 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới | 0,7 | m3 |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,5754 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,5754 | tấn |
| 35 | Mạ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,5754 | tấn |
| 36 | Bê tông 30Mpa bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 6,9485 | m3 |
| 37 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 8,168 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,0047 | tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,0279 | tấn | |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,3954 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,1645 | m3 |
| 42 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,04 | m2 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,36 | m2 |
| 44 | Cốt thép Khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0619 | tấn | |
| 45 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,175 | m3 |
| 46 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 48 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 49 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0304 | tấn |
| 50 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 8 | gối |
| 51 | Vữa đệm gối không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 0,1903 | m3 |
| 52 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 54 | Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 56 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,001 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 80,4344 | m3 |
| 58 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 8,1416 | m3 |
| 59 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 1,6283 | m3 |
| 60 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 22,5773 | m3 |
| 61 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 12,0583 | m3 |
| 62 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 8,2099 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 1,7959 | m3 |
| 64 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 38,7406 | m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 3,9375 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 15,75 | m2 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 2,3625 | m3 |
| 68 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 16 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,664 | m3 |
| 71 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 0,1973 | kg |
| 72 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 81,5777 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương VGia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 81,5777 | m3 |
| 74 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 75 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 77 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật | 0,675 | m2 |
| 78 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 135,03 | m3 |
| 79 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 24,3 | m3 |
| 80 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 11,92 | m3 |
| 81 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 36,16 | m3 |
| 82 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 6,38 | m3 |
| 83 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 48,31 | m3 |
| 84 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 29,57 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 887,8356 | m3 |
| 86 | Chặt cây d>40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 3 | cây |
| 87 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 56,1312 | m3 |
| 88 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 38,988 | m2 |
| 89 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0182 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,1016 | tấn |
| 91 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0942 | m2 |
| 92 | Cắt mạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 80,5 | m |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 311,84 | m2 |
| 94 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 64,9647 | m3 |
| 95 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 18,051 | m3 |
| 96 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 3,6102 | m3 |
| 97 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 20 | m |
| 98 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 1,25 | m2 |
| 99 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 2,3064 | m3 |
| 100 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 0,24 | kg |
| 101 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 12,8 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 2,8 | m3 |
| 103 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 60,4 | m2 |
| 104 | Đào mương đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương | 279,3216 | m3 |
| 105 | Đắp đât K90 lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương | 41,26 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13 | 674,7757 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14 | 674,7757 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.15 | 135,03 | m3 |
| 109 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 43,75 | m3 |
| 110 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố | 120,042 | m3 |
| 111 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố | 36,48 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố | 5,7073 | m3 |
| 113 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5233 | tấn |
| 114 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5233 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0465 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0465 | tấn |
| 117 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,0373 | tấn |
| 118 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,0373 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,0746 | tấn |
| 120 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố /Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,0746 | tấn |
| 121 | Sản xuất hệ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,2196 | tấn |
| 122 | Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,4391 | tấn |
| 123 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 21,68 | m |
| 124 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 4 | m |
| 125 | Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 21,68 | m |
| 126 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 10,0455 | tấn |
| 127 | Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | cấu kiện |
| 128 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| 129 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| D | CẦU VÒNG KIỀNG | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,3989 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0802 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0723 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,799 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4 | bộ |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,2 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 53,1758 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 6,7838 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,8 | m2 |
| 16 | Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 42,9623 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 1,2338 | m3 |
| 18 | Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 4,2383 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 0,5702 | tấn |
| 20 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 60,505 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 171,6337 | m2 |
| 22 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 2,76 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 41,76 | m3 |
| 24 | Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 0,66 | m3 |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 1,4692 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 3,292 | tấn |
| 27 | Ống thép D113/107,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 108,4 | m |
| 28 | Ống thép D59,9/54,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 51 | m |
| 29 | Cút nối D114/119 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 16 | cái |
| 30 | Cút nối D60/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 8 | cái |
| 31 | Nút bịt thép D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 16 | cái |
| 32 | Nút bịt thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 8 | cái |
| 33 | Cóc nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 144 | cái |
| 34 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 12 | 1mc/1 lần TN |
| 35 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 2,76 | m3 |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,6813 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,6813 | tấn |
| 38 | Mạ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,6813 | tấn |
| 39 | Bê tông 30Mpa bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 6,9485 | m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 8,168 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,0047 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,0279 | tấn | |
| 43 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,3954 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,1645 | m3 |
| 45 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,04 | m2 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,36 | m2 |
| 47 | Cốt thép Khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0619 | tấn | |
| 48 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,175 | m3 |
| 49 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 51 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 52 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0304 | tấn |
| 53 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 8 | gối |
| 54 | Vữa đệm gối không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 0,1903 | m3 |
| 55 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 57 | Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 58 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 59 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,001 | m3 |
| 60 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 38,616 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 122,6835 | m3 |
| 62 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 10,3521 | m3 |
| 63 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 2,0704 | m3 |
| 64 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 23,9835 | m3 |
| 65 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 12,8094 | m3 |
| 66 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 8,7213 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 1,9078 | m3 |
| 68 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 41,1535 | m2 |
| 69 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 5,6875 | m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 22,75 | m2 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 3,4125 | m3 |
| 72 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 17 | m |
| 73 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,0625 | m2 |
| 74 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,768 | m3 |
| 75 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 0,2096 | kg |
| 76 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 128,7392 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 128,7392 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 38,616 | m3 |
| 79 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 80 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 82 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật | 0,675 | m2 |
| 83 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 51,15 | m3 |
| 84 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 79,53 | m3 |
| 85 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 95,69 | m3 |
| 86 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 39,75 | m3 |
| 87 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 8,42 | m3 |
| 88 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 42,62 | m3 |
| 89 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 27,52 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 895,25 | m3 |
| 91 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 18,9 | m3 |
| 92 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 10,8 | m2 |
| 93 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0063 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,1016 | tấn |
| 95 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0942 | m2 |
| 96 | Cắt mạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 21 | m |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 105 | m2 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 53,6855 | m3 |
| 99 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 28,074 | m3 |
| 100 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 5,6148 | m3 |
| 101 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 15 | m |
| 102 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 0,9375 | m2 |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 1,7298 | m3 |
| 104 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 0,18 | kg |
| 105 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 9,6 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 2,1 | m3 |
| 107 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 45,3 | m2 |
| 108 | Đào mương đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương | 423,0906 | m3 |
| 109 | Đắp đât K90 lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cải mương | 84,5177 | m3 |
| 110 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13 | 445,7734 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14 | 445,7734 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.15 | 51,15 | m3 |
| 113 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 157,75 | m3 |
| 114 | Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 301,9132 | m3 |
| 115 | Đào đất C3 dẫn dòng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 57,4616 | m3 |
| 116 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 2,8 | m3 |
| 117 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 0,2957 | tấn |
| 118 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 55,28 | m2 |
| 119 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 8 | cấu kiện |
| 120 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 0,6463 | tấn |
| 121 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công (KH:3.5%*số lần luân chuyển + 1.17*số tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 1,2927 | tấn |
| 122 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi (Kđc=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 60,04 | m |
| 123 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 47,1553 | m3 |
| 124 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 47,1553 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 47,1553 | m3 |
| 126 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 162,864 | m3 |
| 127 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 64,064 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 6,7579 | m3 |
| 129 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5027 | tấn |
| 130 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5027 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0055 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0055 | tấn |
| 133 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,4443 | tấn |
| 134 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,4443 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,8886 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,8886 | tấn |
| 137 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 355,7743 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 355,7743 | m3 |
| 139 | Sản xuất hệ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,2811 | tấn |
| 140 | Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,5622 | tấn |
| 141 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 28,88 | m |
| 142 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 4 | m |
| 143 | Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 28,88 | m |
| 144 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 10,0455 | tấn |
| 145 | Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | cấu kiện |
| 146 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| 147 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| E | CẦU ĐỒNG VÁN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,3989 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0802 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,186 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4,0182 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,0723 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,799 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 1,2 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 4 | bộ |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,2 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 53,1758 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 6,7838 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=8m | 0,8 | m2 |
| 16 | Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 67,3893 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 1,5778 | m3 |
| 18 | Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 6,6876 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 1,5876 | tấn |
| 20 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 100,055 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 264,2212 | m2 |
| 22 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 2,76 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 18,68 | m3 |
| 24 | Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 0,24 | m3 |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 0,7336 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 1,7656 | tấn |
| 27 | Ống thép D113/107,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 48,4 | m |
| 28 | Ống thép D59,9/54,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 21 | m |
| 29 | Cút nối D114/119 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 8 | cái |
| 30 | Nút bịt thép D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 16 | cái |
| 31 | Nút bịt thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 8 | cái |
| 32 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 12 | 1mc/1 lần TN |
| 33 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc khoan nhồi D1.0m | 2,76 | m3 |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,7627 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,7627 | tấn |
| 36 | Mạ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,7627 | tấn |
| 37 | Bê tông 30Mpa bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 6,9485 | m3 |
| 38 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 8,168 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,0047 | tấn |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,0279 | tấn | |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,3954 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,1645 | m3 |
| 43 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,04 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,36 | m2 |
| 45 | Cốt thép Khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0743 | tấn | |
| 46 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,245 | m3 |
| 47 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 48 | Lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 49 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 50 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0304 | tấn |
| 51 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 8 | gối |
| 52 | Vữa đệm gối không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,1903 | m3 |
| 53 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 55 | Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 56 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 57 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,001 | m3 |
| 58 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 60,78 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 223,3526 | m3 |
| 60 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón | 14,651 | m3 |
| 61 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/ốp mái tứ nón | 2,9302 | m3 |
| 62 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 28,2665 | m3 |
| 63 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 15,0969 | m3 |
| 64 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 19,7544 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 2,2485 | m3 |
| 66 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 72,4329 | m2 |
| 67 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 8,75 | m3 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 35 | m2 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 5,25 | m3 |
| 70 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 19 | m |
| 71 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,1875 | m2 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,976 | m3 |
| 73 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 0,2343 | kg |
| 74 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 240,7286 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 240,7286 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 60,78 | m3 |
| 77 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 78 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 80 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển tam giác | 1 | cái |
| 81 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển tam giác | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển tam giác | 1 | cái |
| 83 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật | 0,675 | m2 |
| 84 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 56,303 | m3 |
| 85 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 36,6005 | m3 |
| 86 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 8,4244 | m3 |
| 87 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 45,3033 | m3 |
| 88 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 13,4849 | m3 |
| 89 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 28,1094 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 434,6157 | m3 |
| 91 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 1,87 | m3 |
| 92 | Chặt cây d>40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 2 | cây |
| 93 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 2 | cột |
| 94 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 48,0222 | m3 |
| 95 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 27,0036 | m2 |
| 96 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0133 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,1016 | tấn |
| 98 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0942 | m2 |
| 99 | Cắt mạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 56 | m |
| 100 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 255,03 | m2 |
| 101 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 54,7912 | m3 |
| 102 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 20,697 | m3 |
| 103 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 4,1394 | m3 |
| 104 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 20 | m |
| 105 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 1,25 | m2 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 2,3064 | m3 |
| 107 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 0,24 | kg |
| 108 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 12,8 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 2,8 | m3 |
| 110 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 60,4 | m2 |
| 111 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 1,68 | m3 |
| 112 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 0,1576 | tấn |
| 113 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 22,88 | m2 |
| 114 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 41,68 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống cống D=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 8 | ống cống |
| 116 | Mối nối ống cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75 | 8 | mối nối |
| 117 | Bê tông 16Mpa móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/móng cống | 2,1168 | m3 |
| 118 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/móng cống | 4,477 | m2 |
| 119 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/móng cống | 0,6655 | m3 |
| 120 | Bê tông 16Mpa tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 2,7827 | m3 |
| 121 | Bê tông móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 5,0372 | m3 |
| 122 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 24,1448 | m2 |
| 123 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 1,0177 | m3 |
| 124 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 10,5185 | m3 |
| 125 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 4,028 | m3 |
| 126 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cống tròn D75/Tường đầu, tường cánh | 0,3022 | m3 |
| 127 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.13 | 412,1354 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.14 | 412,1354 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.15 | 56,303 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.16 | 2,1722 | m3 |
| 131 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 289,875 | m3 |
| 132 | Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 234,243 | m3 |
| 133 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 7,7 | m3 |
| 134 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 0,8131 | tấn |
| 135 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 152,02 | m2 |
| 136 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Cống D1.0m (tính khấu hao 50%) | 22 | cấu kiện |
| 137 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 0,6463 | tấn |
| 138 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi thi công (KH:3.5%*số lần luân chuyển + 1.17*số tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 1,2927 | tấn |
| 139 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua sét, cuội sỏi (Kđc=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 25,1 | m |
| 140 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m qua đá C4 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 9,18 | m |
| 141 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 26,9234 | m3 |
| 142 | Thanh thải mùn khoan (Xúc lên xe vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 26,9234 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Cọc khoan nhồi | 26,9234 | m3 |
| 144 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 271,947 | m3 |
| 145 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 75,01 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố | 10,3814 | m3 |
| 147 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,067 | tấn |
| 148 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 2,1341 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 2,1341 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 2,1341 | tấn |
| 151 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 3,6979 | tấn |
| 152 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 7,3959 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 7,3959 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 7,3959 | tấn |
| 155 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 387,0938 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố + cọc khoan nhồi/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 387,0938 | m3 |
| 157 | Sản xuất hệ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,3536 | tấn |
| 158 | Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,7073 | tấn |
| 159 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 37,36 | m |
| 160 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 4 | m |
| 161 | Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 37,36 | m |
| 162 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc về từng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 10,0455 | tấn |
| 163 | Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | cấu kiện |
| 164 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| 165 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| F | CẦU NGÃI THẮNG | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 0,5519 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia cống lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 0,3906 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông UHPC ướt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 5,9302 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng cổng trục, bê tông dầm cầu UHPC -Bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 5,9302 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 0,107 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 1,198 | m3 |
| 9 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 1,8 | m |
| 11 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 6 | bộ |
| 12 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 0,4 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt ván khuôn dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 79,4515 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 10,0715 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần trên/Dầm UHPC, CHỮ PI, L=12m | 1,21 | m2 |
| 16 | Bê tông thân bệ mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 39,7542 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 2,513 | m3 |
| 18 | Gia cống lắp đặt cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 4,0563 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 0,4442 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Mố cầu | 137,632 | m2 |
| 21 | Bê tông cọc 30Mpa (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 21,7454 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 1,0593 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép cọc 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 5,0267 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép cọc D >18 (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 0,1767 | tấn |
| 25 | Gia công thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 1,6465 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 1,6465 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn cọc (K =1,01x1,01 hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 361,5976 | m2 |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã có hao phí hàn nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 28 | mối nối |
| 29 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 0,7 | m3 |
| 30 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 336 | m |
| 31 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T phần cọc không ngập đất (điều chỉnh Knc, mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới/Cọc BTCT 25*25cm đúc sẵn | 14 | m |
| 32 | Vận chuyển đất C4 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu phần dưới | 0,7 | m3 |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,8234 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,8234 | tấn |
| 35 | Mạ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,8234 | tấn |
| 36 | Bê tông 30Mpa bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 6,9485 | m3 |
| 37 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 8,168 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,0047 | tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,0279 | tấn | |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép d>18 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 0,3954 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,1645 | m3 |
| 42 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 2,04 | m2 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Lan can | 1,36 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép Khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0619 | tấn | |
| 45 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,175 | m3 |
| 46 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 48 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,2145 | tấn |
| 49 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Khe co dãn | 0,0304 | tấn |
| 50 | Lắp đặt gối cao su 150x150x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 8 | gối |
| 51 | Vữa đệm gối không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Gối cao su | 0,1903 | m3 |
| 52 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0022 | tấn |
| 54 | Chốt neo dầm thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Kết cấu khác/Chốt neo dầm | 0,0076 | tấn |
| 56 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 50,8 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 201,6381 | m3 |
| 58 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 15,8094 | m3 |
| 59 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Đào đắp tứ nón | 3,1619 | m3 |
| 60 | Đào đất C3 chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 29,3058 | m3 |
| 61 | Đắp đât K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 15,6519 | m3 |
| 62 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 10,6566 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 0,2331 | m3 |
| 64 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Chân khay | 50,286 | m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 6,3875 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 25,55 | m2 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu (phạm vi thuộc phần cầu) | 3,8325 | m3 |
| 68 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 19 | m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,1875 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 1,976 | m3 |
| 71 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 0,2343 | kg |
| 72 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 215,7624 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 215,7624 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón/Thoát nước, tầng lọc ngược | 50,8 | m3 |
| 75 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 76 | Cột biển loại 1, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt biển tròn và biển CN + 1cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/Biển tròn | 2 | cái |
| 78 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo/biển chữ nhật | 0,675 | m2 |
| 79 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 202,6148 | m3 |
| 80 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 32,785 | m3 |
| 81 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 0,225 | m3 |
| 82 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 3,248 | m3 |
| 83 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 46,7618 | m3 |
| 84 | Đào chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 53,0513 | m3 |
| 85 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 17,0812 | m3 |
| 86 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 30,65 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng máy K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 1.441,4221 | m3 |
| 88 | Chặt cây d>40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu | 2 | cây |
| 89 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 93,771 | m3 |
| 90 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 51,6636 | m2 |
| 91 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0231 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,1016 | tấn |
| 93 | Quét nhựa bitum vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 0,0942 | m2 |
| 94 | Cắt mạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 105 | m |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 520,95 | m2 |
| 96 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường dẫn cầu/Mặt đường | 89,5623 | m3 |
| 97 | Bê tông tứ nón 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 33,96 | m3 |
| 98 | Vữa đệm móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/ốp mái ta luy | 6,792 | m3 |
| 99 | ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 20 | m |
| 100 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 1,25 | m2 |
| 101 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 2,3064 | m3 |
| 102 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/thoát nước mái ta luy | 0,24 | kg |
| 103 | Bê tông chân khay 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 12,8 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng 10Mpa tứ nón, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 2,8 | m3 |
| 105 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố mái ta luy/Chân khay | 60,4 | m2 |
| 106 | Bê tông móng 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7 | 10,57 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7 | 6,685 | m3 |
| 108 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7 | 42 | m2 |
| 109 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7 | 1.509,3696 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7 | 1.509,3696 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất C1 từ Cầu tới bãi thải cự ly 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Rãnh xây hoàn trả bxh=0.3x0.7 | 202,6148 | m3 |
| 112 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 210 | m3 |
| 113 | Đắp đất đường tránh thi công bằng máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 296,7078 | m3 |
| 114 | Bê tông ống cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 6,3 | m3 |
| 115 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 0,6653 | tấn |
| 116 | Gia công lắp đặt, tháo rỡ ván khuôn thép cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 124,38 | m2 |
| 117 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 18 | cấu kiện |
| 118 | Phá dỡ cầu, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 18 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tổ chức thi công/ Mặt bằng thi công | 1,6905 | tấn |
| 120 | Đào đất C3 móng mố bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 84,24 | m3 |
| 121 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 36,48 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ (Khấu hao gỗ ván 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 4,6332 | m3 |
| 123 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 0,5233 | tấn |
| 124 | Khấu hao thép hình khung vây thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*số tháng +5%* số lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0465 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0465 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Thép hình khung vây (tính luân chuyển 2 mố) | 1,0465 | tấn |
| 127 | Sản xuất hệ khung thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 2,3624 | tấn |
| 128 | Khấu hao đà giáo thi công mố (Khấu hao tháng: 1,5%*0,75th+5%*1 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,7077 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,7077 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ hệ khung giàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 4,7077 | tấn |
| 131 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 513,2666 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố/Mố/Đà giáo thi công mố (luân chuyển 2 mố) | 513,2666 | m3 |
| 133 | Sản xuất hệ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,1847 | tấn |
| 134 | Khấu hao cọc I300 thi công mố (1,5%*số tháng+5%*số lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 0,3694 | tấn |
| 135 | Đóng cọc I300 trên cạn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 17,6 | m |
| 136 | Đóng cọc I300 trên cạn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 4 | m |
| 137 | Nhổ cọc I300 bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 17,6 | m |
| 138 | Bốc xếp dầm lên, xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | cấu kiện |
| 139 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| 140 | Lắp dựng dầm cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp/ Hệ thép hình khung định vị | 2 | dầm |
| G | PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí tài nguyên (Khối lượng đất đào về để đắp x 35.000đ/m3 x 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.828,8177 | m3 |
| H | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (Tổng khối lượng đất đào x 2.000đ/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.870,2555 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.507463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.034.830.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.034.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi