Gói thầu: Lắp đặt biển báo hiệu, vạch kẻ đường, gồ, gờ giảm tốc trên một số tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Lắp đặt biển báo hiệu, vạch kẻ đường, gồ, gờ giảm tốc trên một số tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:14:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 673.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc);2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công và nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) . | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn ngành giao thông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt biển báo hiệu, vạch kẻ đường, gồ, gờ giảm tốc trên một số tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Lắp đặt biển báo hiệu, vạch kẻ đường, gồ, gờ giảm tốc trên một số tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu, Khu Bình Quyền, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0975.116.106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu, Khu Bình Quyền, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0975.116.106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu, Khu Bình Quyền, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0975.116.106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu, Khu Bình Quyền, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0975.116.106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày 4cm | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày 4cm | 0,335 | 100m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 1.288,97 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 389,24 | m2 |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ | Tháo dỡ biển báo cũ | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột đất cấp III | Đào móng cột đất cấp III | 9,7625 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột đỡ biển báo loại ống thép fi80 cao 3,0m(88.9x3.2mm) | Sản xuất cột đỡ biển báo loại ống thép fi80 cao 3,0m(88.9x3.2mm) | 69 | cái |
| 4 | Sản xuất cột đỡ biển báo loại ống thép fi80 cao 3,6m(88.9x3.2mm) | Sản xuất cột đỡ biển báo loại ống thép fi80 cao 3,6m(88.9x3.2mm) | 26 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm | Sản xuất biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm | 24 | cái |
| 6 | Sản xuất biển phản quang loại biển tròn kt D70cm | Sản xuất biển phản quang loại biển tròn kt D70cm | 30 | cái |
| 7 | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 90x90 cm | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 90x90 cm | 15 | cái |
| 8 | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 1x1,6 cm | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 1x1,6 cm | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 1,5x2,4 cm | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 1,5x2,4 cm | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 0,75x2,4 cm | Sản xuất biển chỉ dẫn, biển báo hiệu phản quang KT 0,75x2,4 cm | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | 15 | cái |
| 15 | Dán phản quang biển cũ | Dán phản quang biển cũ | 3,6 | m2 |
| 16 | Sơn cột biển chỉ dẫn cũ | Sơn cột biển chỉ dẫn cũ | 1,6956 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 673.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc);2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc); | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công và nghiệm thu | 1 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc); | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc scan bản gốc); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Lò nấu sơn, lò nung keo | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50 kg | 2 |
| 5 | Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) . | theo tiêu chuẩn ngành giao thông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi