Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816258-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:03:00 đến ngày 2022-08-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 947,903,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 673.000.000 đồng, (N x V = 1.346.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 673.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải ≥ 1.1346.000.000.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công hạ tầng kỹ thuật có phần viễn thông gồm trồng cột và kéo cáp trên tuyến cột Viễn thông, cột vông điện lực, kéo cáp quang ADSS trên tuyến cap thế cột tròn ly tâm có giá trị công việc xây lắp ≥ (673.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị ghi trong hợp đồng. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ba lăng xích 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ba lăng xích 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư các tuyến cáp quang phát triển thuê bao BRCĐ và dịch vụ GTGT khu vực huyện Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh - VNPT Hà Tĩnh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 697568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 858952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 693838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 855106 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Cẩm xuyên | |||
| 1 | Gông C1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bộ treo cáp ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | nắp đan |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cột |
| 13 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | ụ quầy |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cột |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,135 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,135 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,026 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,026 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,948 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,948 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,708 | m3 |
| 24 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,708 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,682 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,682 | 1000v |
| 27 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,935 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,935 | m3 |
| 29 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,387 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,387 | m3 |
| 31 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 153 | cột |
| 32 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 427 | cột |
| 33 | Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | cột |
| 34 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | cột |
| 35 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51 | cái |
| 36 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | thanh |
| 37 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,46 | km |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,88 | km |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,82 | km |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | hộp |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,76 | tấn |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,76 | tấn |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ MS |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ MS |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ ODF |
| 47 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | bộ ODF |
| 48 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ ODF |
| 49 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| B | Thành phố | |||
| 1 | Gông C1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bộ treo cáp ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42,79 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,29 | 100m |
| 9 | Cọc treo SPL sử dụng Bê tông và ống nhựa F110x5 (kích thước bệ 0,4x0,4x0,5) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cọc |
| 10 | Cắt đường bê tông, đường nhựa (chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | m2 |
| 14 | Làm móng lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp trên dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ thương gốc Axit lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ thương gốc Axit lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 22 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | ụ quầy |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,185 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,185 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,738 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,738 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,257 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,257 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,083 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,083 | 1000v |
| 36 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,562 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,562 | m3 |
| 38 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 40 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54 | cột |
| 41 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 466 | cột |
| 42 | Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cột |
| 43 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cột |
| 44 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,15 | km |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,45 | km |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,36 | km |
| 49 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,71 | km |
| 50 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,06 | km |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54 | hộp |
| 52 | Khoan, đục tường dầy 20cm luồn ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | điểm |
| 53 | Khoan lắp đặt đai giữ cáp vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | bộ |
| 54 | Khoan lắp đinh định bị bắt néo giữ cáp vào tường mương nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | bộ |
| 55 | Treo cáp quang kéo cống trên tuyến cột sử dụng thép F4 (dây gia cường) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 300 | m |
| 56 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,27 | tấn |
| 57 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,27 | tấn |
| 58 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ MS |
| 59 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ MS |
| 60 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ MS |
| 61 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ ODF |
| 62 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ ODF |
| 63 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ ODF |
| 64 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 673.000.000 đồng, (N x V = 1.346.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 673.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải ≥ 1.1346.000.000.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công hạ tầng kỹ thuật có phần viễn thông gồm trồng cột và kéo cáp trên tuyến cột Viễn thông, cột vông điện lực, kéo cáp quang ADSS trên tuyến cap thế cột tròn ly tâm có giá trị công việc xây lắp ≥ (673.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị ghi trong hợp đồng. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ba lăng xích 3,5 tấn | Ba lăng xích 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 4 | Ô tô 5 tấn | Ô tô 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi