Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu đồng. UBND huyện Đam Rông đối ứng từ ngồn kinh phí tăng thu ngân sách huyện từ năm 2019-2021 để đầu tư xây dựng công trình 1.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:58:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,932,988,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.899483017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179896603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.092.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.184.150 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường mầm non Phi Liêng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu đồng. UBND huyện Đam Rông đối ứng từ ngồn kinh phí tăng thu ngân sách huyện từ năm 2019-2021 để đầu tư xây dựng công trình 1.500 triệu đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng;
Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chương V | 2,404 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,844 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 23,782 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 41,207 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,277 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 3,147 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,317 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 13,154 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,302 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 1,751 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 1,315 | 100 m2 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 15,891 | m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 28,456 | m3 |
| 14 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Theo chương V | 7,295 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,787 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 1,688 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 1,168 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 2,38 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 42,919 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,393 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,658 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 2,842 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 2,527 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 4,309 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 9,805 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,594 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,736 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 64,116 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 5,962 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 5,975 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,19 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,261 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,227 | 100 m2 |
| 27 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V | 45,99 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | Theo chương V | 66,612 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | Theo chương V | 6,363 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 7,168 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 1,467 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 1,467 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V | 3,593 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo chương V | 0,292 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Theo chương V | 0,292 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,432 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch ceramic (30x60)cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 99,54 | m2 |
| 2 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V | 34,392 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 30,912 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 456,375 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 677,986 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 276,912 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 312,942 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 192,634 | m2 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 10,082 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,095 | 100 m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 531,014 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 500,555 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 227,02 | m |
| 14 | GCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 44,88 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 456,375 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 643,594 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Theo chương V | 131,728 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.037,585 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 588,103 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.681,179 | m2 |
| 21 | Lát gạch nền ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 510,72 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 56,2 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 32,98 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can tay vịn thép ống D60 | Theo chương V | 67,538 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 54,458 | m2 |
| 26 | Sản xuất lam thoáng sắt | Theo chương V | 28,02 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 28,02 | m2 |
| 28 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Theo chương V | 59,88 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Theo chương V | 4,29 | m2 |
| 30 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Theo chương V | 57,12 | m2 |
| 31 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Theo chương V | 2 | m2 |
| 32 | SX Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tính điện, (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Theo chương V | 0,88 | m2 |
| 33 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện) | Theo chương V | 59,12 | m2 |
| 34 | SX LD chữ Aluminium hộp mạ đồng | Theo chương V | 5,2 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 36 | SX và LD bảng alumin Logo in nổi | Theo chương V | 1,59 | m2 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa van đồng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫn | Theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn, loại công tơ 1 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa 1.2m 1x40W | Theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1.2M/ 2x40W | Theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi 1x10mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 3.1, BK 69m (hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | Theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chương V | 3 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện bao gồm kẹp cọc tiếp địa, kẹp nối dây, giá đỡ dây dẫn… | Theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Gia công và lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chương V | 0,106 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 6,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | Theo chương V | 3,107 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 16,32 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 22,026 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,729 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,001 | 100 kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,091 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V | 0,393 | m3 |
| J | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 22,935 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 6,515 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 13,116 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 51,29 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 24,125 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,171 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,737 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V | 96,5 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.899483017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179896603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.092.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.184.150 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách ATLD&VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 11 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi