Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815138-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu đồng. UBND huyện Đam Rông đối ứng từ ngồn kinh phí tăng thu ngân sách huyện từ năm 2019-2021 để đầu tư xây dựng công trình 1.500 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:58:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,932,988,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.899483017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179896603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.092.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.184.150 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường mầm non Phi Liêng
5 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu đồng. UBND huyện Đam Rông đối ứng từ ngồn kinh phí tăng thu ngân sách huyện từ năm 2019-2021 để đầu tư xây dựng công trình 1.500 triệu đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng; Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD và Thương mại AT – địa chỉ Thôn 2, Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk. Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Phòng KT & HT huyện Đam Rông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng; Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng; Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chương V2,404100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,844100 m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V23,782m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V41,207m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,277tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V3,147tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,317100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V13,154m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,302tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V1,751tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chương V1,315100 m2
12Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V15,891m3
13Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V28,456m3
14Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Theo chương V7,295m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V6,552m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V6,787m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,182tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V0,21tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V1,688tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V1,168tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chương V2,38100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V42,919m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,393tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V0,658tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V2,842tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V2,527tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chương V4,309100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V9,805m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,141tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V0,192tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,523tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V0,594tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,736100 m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V64,116m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chương V5,962tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chương V5,975100 m2
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V3,19m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,228tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,261tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,227100 m2
27Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V45,99m3
28Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao 2Theo chương V66,612m3
29Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày Theo chương V6,363m3
30Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V7,168m3
C PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V1,467tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V1,467tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V3,593100 m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo chương V0,292tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngTheo chương V0,292tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V22,432m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch ceramic (30x60)cm vữa XM Mác 75Theo chương V99,54m2
2Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo chương V34,392m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V30,912m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V456,375m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V677,986m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V276,912m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V312,942m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V192,634m2
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V10,082m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V0,095100 m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V531,014m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V500,555m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V227,02m
14GCLD trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V44,88m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V456,375m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V643,594m2
17Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàTheo chương V131,728m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.037,585m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V588,103m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.681,179m2
21Lát gạch nền ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75Theo chương V510,72m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75Theo chương V56,2m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75Theo chương V32,98m2
24Sản xuất lan can tay vịn thép ống D60Theo chương V67,538m2
25Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V54,458m2
26Sản xuất lam thoáng sắtTheo chương V28,02m2
27Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V28,02m2
28SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Theo chương V59,88m2
29SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Theo chương V4,29m2
30SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Theo chương V57,12m2
31SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Theo chương V2m2
32SX Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tính điện, (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Theo chương V0,88m2
33SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện)Theo chương V59,12m2
34SX LD chữ Aluminium hộp mạ đồngTheo chương V5,2m2
35Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)Theo chương V8,4m2
36SX và LD bảng alumin Logo in nổiTheo chương V1,59m2
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V9cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V1bể
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V10cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V10cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
8Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V8cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V4bộ
11Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo chương V12cái
12Lắp đặt vòi rửa van đồngTheo chương V2bộ
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,6100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V1,3100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V1,5100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,35100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo chương V72cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V60cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo chương V8cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V23cái
24Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V12cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V70cái
26Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V24cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chương V24cái
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo chương V17cái
29Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫnTheo chương V1bộ
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn, loại công tơ 1 phaTheo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Theo chương V2tủ
3Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa 1.2m 1x40WTheo chương V11bộ
4Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1.2M/ 2x40WTheo chương V25bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo chương V10bộ
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chương V8cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo chương V1cái
8Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chương V46cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo chương V36cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo chương V1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V2cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V7cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi 1x10mm2Theo chương V120m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2Theo chương V200m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V330m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V1.120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V750m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Theo chương V8hộp
20Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo chương V1sứ
G PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 3.1, BK 69m (hoặc tương đương)Theo chương V1cái
2Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400Theo chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2Theo chương V45m
4Lắp đặt hộp đo điện trở nối đấtTheo chương V1hộp
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo chương V3m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,03100 m3
7Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đếTheo chương V1cái
8Phụ kiện bao gồm kẹp cọc tiếp địa, kẹp nối dây, giá đỡ dây dẫn…Theo chương V1bộ
H PHẦN PCCC
1Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200)Theo chương V2bộ
2Lắp đặt bình cứu hỏa bộtTheo chương V2bình
3Lắp đặt bình cứu hỏa CO2Theo chương V2bình
4Gia công và lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo chương V2cái
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chương V0,106100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V6,9m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V1,056m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V0,182m3
5Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày Theo chương V3,107m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V16,32m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V22,026m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V0,729m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,001100 kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,091100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V7cấu kiện
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V0,393m3
J PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V22,935m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V6,515m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V13,116m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V51,29m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V24,125m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo chương V0,171tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,132100 m2
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V1,737m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chương V96,5cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.899483017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179896603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.092.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.184.150 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
4 Phụ trách ATLD&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->