Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:52:00 đến ngày 2022-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69978E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.282.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng ≤12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt- Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng rãnh thoát nước tại các làng nghề của thôn 5, thôn 6 và thôn 8, thôn 9 xã Xuân Du, huyện Như Thanh 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp chương trình Mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn hỗ trợ 2.500 triệu đồng và Ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh.
+ Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh.
Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh, địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 (thôn 5, thôn 6) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,7935 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4208 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5952 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9975 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3795 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,46 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,995 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,974 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4368 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4368 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7337 | 100m3 |
| 13 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 281,25 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7813 | 100m2 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,29 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,42 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,79 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8612 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0834 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,15 | m2 |
| 22 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320,76 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,34 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 297 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,57 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9822 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,376 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8185 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0039 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 297 | 1cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,95 | m2 |
| 35 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,96 | m2 |
| 36 | Bê tông móng hố thu,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,08 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3332 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1632 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 48 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 49 | Bê tông móng rãnh,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0298 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0609 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 61 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,38 | m3 |
| 63 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 163,8 | m2 |
| 64 | Lớp đá dăm đệm bãi đúc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,1 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,81 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,81 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,1 | tấn |
| B | Tuyến số 2 (thôn 8, thôn 9) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,483 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8918 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3627 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7435 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4711 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,487 | 10m³/1km |
| 9 | Luân chuyển đất đào còn lại từ tuyến 1 đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2661 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,616 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1647 | 100m3 |
| 13 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 356,51 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9903 | 100m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,62 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 330,1 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,09 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0916 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6408 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 22 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 415,8 | m2 |
| 23 | Bê tông móng rãnh,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,155 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,7 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 385 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,26 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2732 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,18 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3574 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3013 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 385 | 1cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m2 |
| 35 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,66 | m2 |
| 36 | Bê tông móng hố thu,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,08 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,54 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,18 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,61 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4522 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2215 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1254 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1148 | tấn |
| 48 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m2 |
| 49 | Bê tông móng rãnh,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0827 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3544 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1693 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 61 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1 | m3 |
| 63 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 231 | m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,125 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0125 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0125 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,125 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69978E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.282.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≤12 tấn | - Hoạt động tốt- Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi