Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:35:00 đến ngày 2022-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,150,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47226E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9445E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị là 68,705 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (công trình giao thông cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình tương tự hoặc cáo hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; (2) Đã tham gia thi công hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bộ kích ≥ 50 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Kích dự ứng lực ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Pa lăng xích ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy luồn cáp ≥15kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước ≥20kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy khoan xoay > 200kNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn dung dịch khoan 750L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy bơm dung dịch 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Ô tô chuyển trộn >6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 29-Máy bơm bê tông ≥45m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-Máy phát điện dự phòng ≥ 75 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Xây dựng cầu Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đoạn từ nút giao cầu vượt đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn thôn Trại Mẹ, xã Sơn Dương đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công công trình giao thông/ hạng II trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU ĐỒNG LÂM 1 (KM2+548) | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | SX, căng kéo cáp thép DƯL 15,2 dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 14,3312 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm super T 50Mpa | Chương V của E-HSMT | 220,2 | m3 |
| 3 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D≤18mm | Chương V của E-HSMT | 28,2609 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D>18mm | Chương V của E-HSMT | 13,4257 | tấn |
| 5 | SX Thép bản mạ kẽm đặt trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 bọc cáp | Chương V của E-HSMT | 15,372 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,3325 | 100m |
| 9 | Bộ nối tạo ren (trong dầm Supper T) D20 | Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 10 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 11 | Móc cẩu mạ kẽm D36 | Chương V của E-HSMT | 84 | kg |
| 12 | Tiện ren thanh D20 | Chương V của E-HSMT | 480 | đầu |
| 13 | BT dầm ngang đá 1x2 C35 | Chương V của E-HSMT | 9,4755 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,3549 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V của E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 16 | VK dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,6371 | 100m2 |
| 17 | Neo công cụ (2 neo/1 tấn cáp) | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 18 | LĐ, tháo dỡ neo | Chương V của E-HSMT | 14,3312 | tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước bằng gang đúc D150 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 2,56 | md |
| 21 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Bu lông neo M12 x50 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Vít nở chịu lực | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 26 | VK bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 27 | BT bản mặt cầu; bản liên tục nhiệt, đá 1x2 35 Mpa | Chương V của E-HSMT | 121,2045 | m3 |
| 28 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 27,6744 | tấn |
| 29 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chương V của E-HSMT | 587,25 | m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường BTNC 19; h=7cm | Chương V của E-HSMT | 5,8725 | 100m2 |
| 31 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1; 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,8725 | 100m2 |
| 32 | VK đổ BT gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,7406 | 100m2 |
| 33 | BT gờ lan can đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 32,8994 | m3 |
| 34 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V của E-HSMT | 4,9902 | tấn |
| 35 | Thép hình lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.256,9568 | kg |
| 36 | Thép ống lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2.519,0911 | kg |
| 37 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,776 | 1 tấn |
| 39 | LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 50 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 40 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,5931 | tấn |
| 41 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 44 | Máng tôn Inox dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 45 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Gối chậu thép di động 2 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); Góc xoay 0,006 rad; chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Gối chậu thép di động 1 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); tải trọng ngang sử dụng 170Kn; Góc xoay 0,006 rad chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Thép không gỉ đệm gối | Chương V của E-HSMT | 617,1984 | kg |
| 49 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 50 | BT tấm bản đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 51 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 2,1681 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 0,3086 | tấn |
| 53 | BX tấm bản lên xe | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 54 | BX tấm bản xuống xe | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 55 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 56 | Cốt thép chân cột D | Chương V của E-HSMT | 2,4658 | tấn |
| 57 | BT móng cột; đá 1x2;30Mpa và ụ chống xô | Chương V của E-HSMT | 6,4499 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 3,166 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m |
| 60 | Cút nối D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Hộp đấu nối dây 200*200*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cụm chi tiết nối ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 6mm chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | md |
| 64 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm (khoan vào cuội sỏi) | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 55,36 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 30,0415 | m3 |
| 5 | Đào xúc mùn khoan | Chương V của E-HSMT | 1,6788 | 100m3 |
| 6 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,6788 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,6788 | 100m3 |
| 8 | BT cọc nhồi D=1,5m; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 153,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK | Chương V của E-HSMT | 2,6691 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK>18mm | Chương V của E-HSMT | 7,7382 | tấn |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, (vữa VB 159) | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 22,33 | m3 |
| 13 | VC đầu cọc về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép hình đặt trong cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 0,5937 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình đặt trong cọc nhồi | Chương V của E-HSMT | 0,5937 | tấn |
| 17 | LĐ ống thép D100 đặt trong cọc nhồi (D114x 4.32) | Chương V của E-HSMT | 0,895 | 100m |
| 18 | LĐ ống thép D50 đặt trong cọc nhồi (D60.3x2.8) | Chương V của E-HSMT | 2,949 | 100m |
| 19 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | m3 |
| 20 | Nút cao su DN100 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Nút cao su DN50 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 22 | BT móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 26,7106 | m3 |
| 23 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 234,24 | m3 |
| 24 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 279,5492 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D | Chương V của E-HSMT | 18,7747 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18mm (CB400-V) | Chương V của E-HSMT | 14,9509 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK> 18mm (CB300-V) | Chương V của E-HSMT | 0,4342 | tấn |
| 28 | GC, LD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 6,9194 | 100m2 |
| 29 | BT đệm móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 10,6112 | m3 |
| 30 | BT quá độ; đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 79,488 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 6,0986 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8315 | tấn |
| 34 | VK bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 410,8406 | m2 |
| 36 | Rải giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TRÊN | |||
| 1 | San đầm đất, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 76,5965 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm L2 | Chương V của E-HSMT | 0,6131 | 100m3 |
| 3 | BT nền, đá 1x2, 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 4 | BT tấm đệm đá 1x2 20Mpa | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 2,4105 | tấn |
| 7 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 22 | CK |
| 9 | Thanh BT tà vẹt KT 1x0,22x0,14 đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,5872 | m3 |
| 10 | Cẩu thanh tà vẹt | Chương V của E-HSMT | 84 | CK |
| 11 | BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 120,5989 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 31,248 | m3 |
| 13 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 14 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 3,5919 | tấn |
| 15 | VK bệ đúc | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 16 | Gia công Thép bản KH 1 th x 1 LDTD | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 17 | LĐ Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 5,071 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 5,071 | tấn |
| 20 | KH hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 21 | Gia công hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 22 | Lắp dựng KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 24 | KH hệ thép hình giá LĐ cốt thép dầm, đòn gánh cẩu VK trong | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 25 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 26 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 28 | KH hệ thép hình giá lắp đầm rung | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 29 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 32 | Gia công, khấu hao ván khuôn dầm cầu SuperT | Chương V của E-HSMT | 31,635 | tấn |
| 33 | LD VK ngoài vào trong bệ đúc dầm SPT | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ VK ngoài vào trong bệ đúc dầm cầu Supper T | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ VK trong | Chương V của E-HSMT | 220,2 | m3 BT dầm |
| 36 | KH giá cẩu lồng cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 37 | Gia công giá cẩu lồng cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 40 | Nâng hạ dầm lên đường lao; Ldầm=35| Chương V của E-HSMT | 14 | dầm | |
| 41 | DC dầm cầu BT | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm/ 10m |
| 42 | Lắp dựng dầm Supper T | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 43 | Khấu hao xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 44 | Gia công xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 45 | Tổ hợp, di chuyển, LD hệ xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần đầu |
| 46 | Tháo dỡ xe đúc các lần tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần di chuyển tiếp |
| 47 | SX BT cục đối trọng đá 1x2 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 48 | VK BT đối trọng | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 49 | BX BT đối trọng lên xe | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 50 | BX BT đối trọng xuống VTTC | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 51 | Cẩu lắp cục đối trọng | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 52 | Phá dỡ BT bệ đúc thanh thải mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 151,3489 | m3 |
| 53 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 1,5135 | 100m3 |
| 54 | VC đầu cọc về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,5135 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,5135 | 100m3 |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 4,7909 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 5 | LD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 30,0027 | tấn |
| 6 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 30,0027 | tấn |
| 7 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 9 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 271,76 | kg |
| 10 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 3,3038 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 0,8247 | 100m3 |
| 12 | KH thép hình LC cho 3 cầu 6 mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 13 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 14 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 16 | KH thép hình LC cho 3 cầu | Chương V của E-HSMT | 41,5998 | tấn |
| 17 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 41,5998 | tấn |
| 18 | LD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 41,5998 | tấn |
| 19 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 41,5998 | tấn |
| 20 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 22 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 271,76 | kg |
| F | CHÂN KHAY TỨ NÓN & 10M ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,1334 | 100m3 |
| 2 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,1334 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,1334 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | Chương V của E-HSMT | 0,3695 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt, K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 6 | BT chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 40,8408 | m3 |
| 7 | VK móng | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chèn đỉnh chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,5119 | m3 |
| 9 | BT bậc, đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 7,4708 | m3 |
| 10 | Đệm đá mạt K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 32,7563 | 100m3 |
| 12 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 13,0154 | 100m3 |
| 13 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 0,7053 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm BTNC 19; h=7 cm | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng MC 70; lượng 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm BTNC 12.5, h= 5 cm | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1; lượng 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 20 | BT tấm ốp đá 1x2 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 23,38 | m3 |
| 21 | VK tấm ốp | Chương V của E-HSMT | 6,5274 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bản G | Chương V của E-HSMT | 5.676 | bản |
| 23 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 2,0098 | tấn |
| 24 | Lót vữa dày 2cm 10Mpa | Chương V của E-HSMT | 908,1844 | m2 |
| 25 | VK đổ BT khung | Chương V của E-HSMT | 1,7796 | 100m2 |
| 26 | BT đổ giằng ốp mái đá 1x2 C16 | Chương V của E-HSMT | 22,7964 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 1,5287 | tấn |
| 28 | Vữa BT chèn đá 1x2 C10 | Chương V của E-HSMT | 0,3991 | m3 |
| 29 | Trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 2,838 | 100m2 |
| 30 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,6108 | 100m |
| 31 | LĐ ống nhựa D50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V của E-HSMT | 0,3051 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất sét | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 37 | Bản tôn lót cho cẩu di chuyển | Chương V của E-HSMT | 8,007 | tấn |
| G | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất; K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,5975 | 100m3 |
| 3 | VC đất nội bộ tuyến về đắp | Chương V của E-HSMT | 10,466 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D100 | Chương V của E-HSMT | 22 | ống |
| 5 | LĐ và tháo dỡ cống tạm | Chương V của E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 6 | Đá dăm đệm móng (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6 | rọ |
| 8 | Đá hộc xếp sân cống (tận dụng đá) | Chương V của E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK F 1,00 | Chương V của E-HSMT | 22 | ống cống |
| 10 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 9,5975 | 100m3 |
| 11 | VC khối phá dỡ về bãi tập thải | Chương V của E-HSMT | 9,5975 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 9,5975 | 100m3 |
| 13 | VC đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 127,604 | 100m3 |
| H | CẦU ĐỒNG LÂM 2 (KM3+020) | |||
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | SX, căng kéo cáp thép DƯL 15,2 dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 14,3312 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm super T 50Mpa | Chương V của E-HSMT | 220,2 | m3 |
| 3 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D≤18mm | Chương V của E-HSMT | 28,2609 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D>18mm | Chương V của E-HSMT | 13,4257 | tấn |
| 5 | SX Thép bản mạ kẽm đặt trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 bọc cáp | Chương V của E-HSMT | 15,372 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,3325 | 100m |
| 9 | Bộ nối tạo ren (trong dầm Supper T) | Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 10 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 11 | Móc cẩu mạ kẽm D36 | Chương V của E-HSMT | 84 | kg |
| 12 | Tiện ren thanh D20 | Chương V của E-HSMT | 480 | đầu |
| 13 | BT dầm ngang đá 1x2 C35 | Chương V của E-HSMT | 9,4755 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,3549 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V của E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 16 | VK dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,6371 | 100m2 |
| 17 | Neo công cụ (2 neo/1 tấn cáp) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | LĐ, tháo dỡ neo | Chương V của E-HSMT | 14,3312 | tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước bằng gang đúc D150 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 2,56 | md |
| 21 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Bu lông neo M12 x50 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Vít nở chịu lực | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 26 | VK bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 27 | BT bản mặt cầu; bản liên tục nhiệt, đá 1x2 35 Mpa | Chương V của E-HSMT | 121,2045 | m3 |
| 28 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 27,6744 | tấn |
| 29 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chương V của E-HSMT | 587,25 | m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường BTNC 19; h=7cm | Chương V của E-HSMT | 5,8725 | 100m2 |
| 31 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1; 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,8725 | 100m2 |
| 32 | VK đổ BT gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 33 | BT gờ lan can đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 32,8994 | m3 |
| 34 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V của E-HSMT | 4,9902 | tấn |
| 35 | Thép hình lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.308,4993 | kg |
| 36 | Thép ống lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.969,2399 | kg |
| 37 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,2777 | 1 tấn |
| 39 | LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 50 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 40 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,5931 | tấn |
| 41 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 44 | Máng tôn Inox dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 45 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Gối chậu thép di động 2 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); Góc xoay 0,006 rad; chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Gối chậu thép di động 1 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); tải trọng ngang sử dụng 170Kn; Góc xoay 0,006 rad chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Thép không gỉ đệm gối | Chương V của E-HSMT | 617,1984 | kg |
| 49 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 50 | BT tấm bản đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 51 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 2,1681 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 0,3086 | tấn |
| 53 | BX tấm bản lên xe | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 54 | BX tấm bản xuống xe | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 55 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 56 | Cốt thép chân cột D | Chương V của E-HSMT | 1,0413 | tấn |
| 57 | BT móng cột; đá 1x2;30Mpa | Chương V của E-HSMT | 6,4499 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 3,166 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m |
| 60 | Cút nối D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Hộp đấu nối dây 200*200*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cụm chi tiết nối ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 6mm chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | md |
| 64 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 67,22 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 86,78 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 42,4115 | m3 |
| 4 | Đào xúc mùn khoan | Chương V của E-HSMT | 2,7214 | 100m3 |
| 5 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,7214 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,7214 | 100m3 |
| 7 | BT cọc nhồi D=1,5m; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 277,13 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Chương V của E-HSMT | 4,4289 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Chương V của E-HSMT | 20,7865 | T |
| 10 | Cóc nối cọc nhồi | Chương V của E-HSMT | 448 | bộ |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 13 | VC đầu cọc về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép hình đặt trong cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình đặt trong cọc nhồi | Chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 17 | LĐ ống thép D100 đặt trong cọc nhồi (D114x 4.32) | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 18 | LĐ ống thép D50 đặt trong cọc nhồi (D60.3x2.8) | Chương V của E-HSMT | 5,166 | 100m |
| 19 | Nút cao su DN100 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Nút cao su DN50 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 21 | BT móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 35,1588 | m3 |
| 22 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 468,48 | m3 |
| 23 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 387,9925 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D | Chương V của E-HSMT | 22,9536 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18mm (CB400-V) | Chương V của E-HSMT | 35,0425 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK> 18mm (CB300-V) | Chương V của E-HSMT | 0,5662 | tấn |
| 27 | GC, LD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 10,7276 | 100m2 |
| 28 | BT đệm móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 10,6112 | m3 |
| 29 | BT quá độ; đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 79,488 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 6,0986 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8315 | tấn |
| 33 | VK bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 681,0804 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| K | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 44,3158 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 44,3158 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm L2 | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 4 | BT nền, đá 1x2, 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 5 | BT tấm đệm đá 1x2 20Mpa | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 2,1914 | tấn |
| 8 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 20 | CK |
| 10 | Thanh BT tà vẹt KT 1x0,22x0,14 đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 11 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 78 | CK |
| 12 | BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 120,5989 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 31,248 | m3 |
| 14 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 15 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 3,5919 | tấn |
| 16 | VK bệ đúc | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 17 | Gia công Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 18 | LĐ Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 19 | Lắp dựng KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 5,071 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 5,071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 23 | KH hệ thép hình giá LĐ cốt thép dầm, đòn gánh cẩu VK trong | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 24 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 25 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 27 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 29 | Gia công, khấu hao ván khuôn dầm cầu SuperT | Chương V của E-HSMT | 31,635 | tấn |
| 30 | LD VK ngoài vào trong bệ đúc dầm SPT | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ VK ngoài vào trong bệ đúc dầm cầu Supper T | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ VK trong | Chương V của E-HSMT | 220,2 | m3 BT dầm |
| 33 | Lắp dựng thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 35 | Nâng hạ dầm lên đường lao; Ldầm=35| Chương V của E-HSMT | 14 | dầm | |
| 36 | DC dầm cầu BT | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm/ 10m |
| 37 | Lắp dựng dầm Supper T | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 38 | Tổ hợp, di chuyển, LD hệ xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần đầu |
| 39 | Tháo dỡ xe đúc các lần tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần di chuyển tiếp |
| 40 | SX BT cục đối trọng đá 1x2 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 41 | VK BT đối trọng | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 42 | BX BT đối trọng lên xe | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 43 | BX BT đối trọng xuống VTTC | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 44 | Cẩu lắp cục đối trọng | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 45 | Phá dỡ BT bệ đúc thanh thải mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 137,8489 | m3 |
| 46 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 1,3785 | 100m3 |
| 47 | VC đầu cọc về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,3785 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,3785 | 100m3 |
| L | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 4,7909 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 3 | SX Thép bản để lại | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 5 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 333,38 | kg |
| 6 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 8 | LD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 30,0027 | tấn |
| 9 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 30,0027 | tấn |
| 10 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 4,7909 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 12 | SX Thép bản để lại | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 14 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 469,26 | kg |
| 15 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 17 | LD kết cấu thép thân mố | Chương V của E-HSMT | 41,5998 | tấn |
| 18 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 41,5998 | tấn |
| 19 | BX sắt thép lên, xuống xe | Chương V của E-HSMT | 69,3302 | tấn |
| 20 | VC sắt thép | Chương V của E-HSMT | 69,3302 | tấn |
| M | CHÂN KHAY TỨ NÓN & 10M ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,0377 | 100m3 |
| 2 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,0377 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,0377 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | Chương V của E-HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt K95 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 6 | BT chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 39,0092 | m3 |
| 7 | VK móng | Chương V của E-HSMT | 0,3715 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chèn đỉnh chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,3096 | m3 |
| 9 | BT bậc, đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,9805 | m3 |
| 10 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 24,1292 | 100m3 |
| 12 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 30,2886 | 100m3 |
| 13 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 1,0292 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm BTNC 19; h=7 cm | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng MC 70; lượng 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm BTNC 12.5, h= 5 cm | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1; lượng 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 20 | BT tấm ốp đá 1x2 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 22,91 | m3 |
| 21 | VK tấm ốp | Chương V của E-HSMT | 5,2693 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bản G | Chương V của E-HSMT | 4.582 | bản |
| 23 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 1,6224 | tấn |
| 24 | Lót vữa dày 2cm 10Mpa | Chương V của E-HSMT | 733,1361 | m2 |
| 25 | VK đổ BT khung | Chương V của E-HSMT | 1,3491 | 100m2 |
| 26 | BT đổ giằng ốp mái đá 1x2 C16 | Chương V của E-HSMT | 13,4908 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 1,1588 | tấn |
| 28 | Vữa BT chèn đá 1x2 C10 | Chương V của E-HSMT | 0,3223 | m3 |
| 29 | Trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 2,291 | 100m2 |
| 30 | Bản tôn lót cho cẩu di chuyển | Chương V của E-HSMT | 3,768 | tấn |
| 31 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,5608 | 100m |
| 32 | LĐ ống nhựa D50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất sét | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| N | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,2372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất; K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 34,9677 | 100m3 |
| 3 | VC đất nội bộ tuyến về đắp | Chương V của E-HSMT | 34,2272 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D100 (KH 20%) | Chương V của E-HSMT | 32 | ống |
| 5 | LĐ và tháo dỡ cống tạm | Chương V của E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 6 | Đá dăm đệm móng (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6 | rọ |
| 8 | Đá hộc xếp sân cống (tận dụng đá) | Chương V của E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK F 1,00 | Chương V của E-HSMT | 32 | ống cống |
| 10 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 34,9677 | 100m3 |
| 11 | VC đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 34,9677 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 34,9677 | 100m3 |
| 13 | VC đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 61,5678 | 100m3 |
| O | CẦU ĐỒNG QUẶNG (KM4+163) | |||
| P | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | SX, căng kéo cáp thép DƯL 15,2 dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 14,3312 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm super T 50Mpa | Chương V của E-HSMT | 220,2 | m3 |
| 3 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D≤18mm | Chương V của E-HSMT | 28,2609 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D>18mm | Chương V của E-HSMT | 13,4257 | tấn |
| 5 | SX Thép bản mạ kẽm đặt trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 bọc cáp | Chương V của E-HSMT | 15,372 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước trong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,3325 | 100m |
| 9 | Bộ nối tạo ren (trong dầm Supper T) | Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 10 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 11 | Móc cẩu mạ kẽm D36 | Chương V của E-HSMT | 84 | kg |
| 12 | Tiện ren thanh D20 | Chương V của E-HSMT | 480 | đầu |
| 13 | BT dầm ngang đá 1x2 C35 | Chương V của E-HSMT | 9,4755 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,3549 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V của E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 16 | VK dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,6371 | 100m2 |
| 17 | Neo công cụ (2 neo/1 tấn cáp) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | LĐ, tháo dỡ neo | Chương V của E-HSMT | 14,3312 | tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước bằng gang đúc D150 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 2,56 | md |
| 21 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Bu lông neo M12 x50 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Vít nở chịu lực | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 26 | VK bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 27 | BT bản mặt cầu; bản liên tục nhiệt, đá 1x2 35 Mpa | Chương V của E-HSMT | 121,2045 | m3 |
| 28 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 27,6744 | tấn |
| 29 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chương V của E-HSMT | 587,25 | m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường BTNC 19; h=7cm | Chương V của E-HSMT | 5,8725 | 100m2 |
| 31 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1; 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,8725 | 100m2 |
| 32 | VK đổ BT gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,7406 | 100m2 |
| 33 | BT gờ lan can đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 32,8994 | m3 |
| 34 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V của E-HSMT | 4,9902 | tấn |
| 35 | Thép hình lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.102,3293 | kg |
| 36 | Thép ống lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1.968,9346 | kg |
| 37 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,0713 | 1 tấn |
| 39 | LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 50 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 40 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,5931 | tấn |
| 41 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 44 | Máng tôn Inox dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 45 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Gối chậu thép di động 2 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); Góc xoay 0,006 rad; chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Gối chậu thép di động 1 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); tải trọng ngang sử dụng 170Kn; Góc xoay 0,006 rad chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Thép không gỉ đệm gối | Chương V của E-HSMT | 617,1984 | kg |
| 49 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 50 | BT tấm bản đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 51 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 2,1681 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 0,3086 | tấn |
| 53 | BX tấm bản lên xe | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 54 | BX tấm bản xuống xe | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 55 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 252 | CK |
| 56 | Cốt thép chân cột D | Chương V của E-HSMT | 1,0413 | tấn |
| 57 | BT móng cột; đá 1x2;30Mpa | Chương V của E-HSMT | 6,4499 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 3,166 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m |
| 60 | Cút nối D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Hộp đấu nối dây 200*200*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cụm chi tiết nối ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 6mm chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | md |
| 64 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| Q | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 72,03 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 68,04 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 35,3429 | m3 |
| 4 | Đào xúc mùn khoan | Chương V của E-HSMT | 2,4752 | 100m3 |
| 5 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,4752 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,4752 | 100m3 |
| 7 | BT cọc nhồi D=1,5m; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 289,31 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Chương V của E-HSMT | 4,69 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Chương V của E-HSMT | 21,7994 | T |
| 10 | Cóc nối cọc nhồi | Chương V của E-HSMT | 448 | bộ |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 13 | VC đầu cọc về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép hình đặt trong cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình đặt trong cọc nhồi | Chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 17 | LĐ ống thép D100 đặt trong cọc nhồi (D114x 4.32) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 18 | LĐ ống thép D50 đặt trong cọc nhồi (D60.3x2.8) | Chương V của E-HSMT | 4,746 | 100m |
| 19 | Nút cao su DN100 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Nút cao su DN50 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 21 | BT móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 35,1588 | m3 |
| 22 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 468,48 | m3 |
| 23 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 202,4244 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D | Chương V của E-HSMT | 21,6918 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18mm (CB400-V) | Chương V của E-HSMT | 19,2762 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK> 18mm (CB300-V) | Chương V của E-HSMT | 0,4078 | tấn |
| 27 | GC, LD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 7,0263 | 100m2 |
| 28 | BT đệm móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 10,6112 | m3 |
| 29 | BT quá độ; đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 79,488 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 6,0986 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8315 | tấn |
| 33 | VK bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 581,7859 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L2 | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 2 | BT nền, đá 1x2, 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 3 | BT tấm đệm đá 1x2 20Mpa | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 1,534 | tấn |
| 6 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 14 | CK |
| 8 | BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 120,5989 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 31,248 | m3 |
| 10 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 3,5919 | tấn |
| 12 | VK bệ đúc | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 13 | Gia công Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 14 | LĐ Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 5,071 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 5,071 | tấn |
| 17 | Lắp dựng KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 19 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,0773 | tấn |
| 21 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 23 | Gia công, khấu hao ván khuôn thép dầm cầu SuperT | Chương V của E-HSMT | 31,635 | tấn |
| 24 | LD VK ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm SPT | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ VK ngoài vào trong bệ đúc dầm cầu Supper T | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ VK trong | Chương V của E-HSMT | 220,2 | m3 BT dầm |
| 27 | Lắp dựng thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 2,8557 | tấn |
| 29 | Nâng hạ dầm lên đường lao; Ldầm=35| Chương V của E-HSMT | 14 | dầm | |
| 30 | DC dầm cầu BT | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm/ 10m |
| 31 | Lao lắp dầm cầu dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 33 | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 32 | Tổ hợp, di chuyển, LD hệ xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần đầu |
| 33 | Tháo dỡ xe đúc các lần tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần di chuyển tiếp |
| 34 | SX BT cục đối trọng đá 1x2 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 35 | VK BT đối trọng | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 36 | BX BT đối trọng lên xe | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 37 | BX BT đối trọng xuống VTTC | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 38 | Cẩu lắp cục đối trọng | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 39 | Phá dỡ BT bệ đúc thanh thải mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 139,3489 | m3 |
| 40 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 1,3935 | 100m3 |
| 41 | VC đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 1,3935 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,3935 | 100m3 |
| S | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 4,7909 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 3 | SX Thép bản để lại | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 5 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 336,54 | kg |
| 6 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 8 | LD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 24,4232 | tấn |
| 9 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 24,4232 | tấn |
| 10 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 3,3038 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 0,8247 | 100m3 |
| 12 | SX Thép bản để lại | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 14 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 336,54 | kg |
| 15 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 17 | LD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 27,2131 | tấn |
| 18 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 27,2131 | tấn |
| 19 | BX sắt thép lên, xuống xe | Chương V của E-HSMT | 54,9434 | tấn |
| 20 | VC sắt thép | Chương V của E-HSMT | 54,9434 | tấn |
| T | CHÂN KHAY TỨ NÓN & 10M ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,1334 | 100m3 |
| 2 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,1334 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,1334 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | Chương V của E-HSMT | 0,3695 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 6 | BT chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 40,8408 | m3 |
| 7 | VK móng | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chèn đỉnh chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,5119 | m3 |
| 9 | BT bậc, đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 7,4708 | m3 |
| 10 | Đệm đá mạt K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 31,2268 | 100m3 |
| 12 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 14,8087 | 100m3 |
| 13 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 0,5906 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm BTNC 19; h=7 cm | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng MC 70; lượng 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm BTNC 12.5, h= 5 cm | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1; lượng 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 20 | BT tấm ốp đá 1x2 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 21 | VK tấm ốp | Chương V của E-HSMT | 6,5274 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bản G | Chương V của E-HSMT | 5.676 | bản |
| 23 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 2,0098 | tấn |
| 24 | Lót vữa dày 2cm 10Mpa | Chương V của E-HSMT | 908,1844 | m2 |
| 25 | VK đổ giằng BT | Chương V của E-HSMT | 1,7796 | 100m2 |
| 26 | BT đổ giằng ốp mái đá 1x2 C16 | Chương V của E-HSMT | 17,8964 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 1,5287 | tấn |
| 28 | Vữa BT chèn khe đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3991 | m3 |
| 29 | Trồng cỏ mái ốp | Chương V của E-HSMT | 2,838 | 100m2 |
| 30 | Bản tôn lót cho cẩu di chuyển | Chương V của E-HSMT | 3,768 | tấn |
| 31 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,5328 | 100m |
| 32 | LĐ ống nhựa D50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V của E-HSMT | 0,2684 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất sét | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| U | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất; K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,0038 | 100m3 |
| 2 | VC đất nội bộ tuyến về đắp | Chương V của E-HSMT | 7,7042 | 100m3 |
| 3 | Ống cống D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | ống |
| 4 | LĐ và tháo dỡ cống tạm | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6 | rọ |
| 7 | Đá hộc xếp sân cống (tận dụng đá) | Chương V của E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK F 1,00 | Chương V của E-HSMT | 20 | ống cống |
| 9 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 7,0038 | 100m3 |
| 10 | VC đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 7,0038 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 7,0038 | 100m3 |
| 12 | VC đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 38,346 | 100m3 |
| V | CẦU BẰNG VÁN (KM7+163) | |||
| W | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | SX, căng kéo cáp thép DƯL 15,2 dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 57,325 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm super T 50Mpa | Chương V của E-HSMT | 880,8 | m3 |
| 3 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D≤18mm | Chương V của E-HSMT | 113,0414 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D>18mm | Chương V của E-HSMT | 53,7026 | tấn |
| 5 | SX Thép bản mạ kẽm đặt trong dầm | Chương V của E-HSMT | 3,4289 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 3,4289 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 bọc cáp | Chương V của E-HSMT | 61,488 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước trong dầm | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 9 | Bộ nối tạo ren (trong dầm Supper T) | Chương V của E-HSMT | 960 | bộ |
| 10 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 11 | Móc cẩu mạ kẽm D36 | Chương V của E-HSMT | 336 | kg |
| 12 | Tiện ren thanh D20 | Chương V của E-HSMT | 1.920 | đầu |
| 13 | BT dầm ngang đá 1x2 C35 | Chương V của E-HSMT | 37,902 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Chương V của E-HSMT | 9,4195 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V của E-HSMT | 2,6645 | tấn |
| 16 | VK dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 2,5485 | 100m2 |
| 17 | Neo công cụ (2 neo/1 tấn cáp) | Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 18 | LĐ, tháo dỡ neo | Chương V của E-HSMT | 57,325 | tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước bằng gang đúc D150 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 10,24 | md |
| 21 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Bu lông neo M12 x50 | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 23 | Vít nở chịu lực | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 24 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 26 | VK bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,8646 | 100m2 |
| 27 | BT bản mặt cầu; bản liên tục nhiệt, đá 1x2 35 Mpa | Chương V của E-HSMT | 482,2491 | m3 |
| 28 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D>18mm (CB400-V) | Chương V của E-HSMT | 15,2454 | tấn |
| 29 | SX lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 115,5953 | tấn |
| 30 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chương V của E-HSMT | 2.374,5 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường BTNC 19; h=7cm | Chương V của E-HSMT | 23,745 | 100m2 |
| 32 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1; 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 23,745 | 100m2 |
| 33 | Tấm cao su dày 20mm | Chương V của E-HSMT | 70,83 | m2 |
| 34 | VK đổ BT gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 7,038 | 100m2 |
| 35 | BT gờ lan can đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 135,9786 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V của E-HSMT | 20,6231 | tấn |
| 37 | Thép hình lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4.008,646 | kg |
| 38 | Thép ống lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8.572,0457 | kg |
| 39 | Bu long liên kết lan can | Chương V của E-HSMT | 616 | bộ |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12,5807 | 1 tấn |
| 41 | LĐ khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 100 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 42 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,6919 | tấn |
| 43 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 44 | Sản xuất thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép bản khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 46 | Máng tôn Inox dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 47 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 48 | Gối chậu thép di động 2 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); Góc xoay 0,006 rad; chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 49 | Gối chậu thép di động 1 phương Tải trọng 1200/1700 kN (SD); tải trọng ngang sử dụng 170Kn; Góc xoay 0,006 rad chuyển vị dọc ±60mm; chuyển vị ngang ±10mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Thép không gỉ đệm gối | Chương V của E-HSMT | 2.468,7936 | kg |
| 51 | Rót vữa Sika | Chương V của E-HSMT | 0,7354 | m3 |
| 52 | BT tấm bản đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 22,96 | m3 |
| 53 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 8,6724 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 1,2346 | tấn |
| 55 | BX tấm bản lên xe | Chương V của E-HSMT | 1.008 | CK |
| 56 | BX tấm bản xuống xe | Chương V của E-HSMT | 1.008 | CK |
| 57 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 1.008 | CK |
| 58 | Cốt thép chân cột D | Chương V của E-HSMT | 3,4101 | tấn |
| 59 | BT móng cột; đá 1x2;30Mpa | Chương V của E-HSMT | 27,5596 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 3,166 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m |
| 62 | Cút nối D70 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Hộp đấu nối dây 200*200*300 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Cụm chi tiết nối ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 6mm chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | md |
| 66 | Bulong liên kết | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| X | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 140,46 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm | Chương V của E-HSMT | 292,54 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 106,0288 | m3 |
| 4 | Đào xúc mùn khoan | Chương V của E-HSMT | 7,6517 | 100m3 |
| 5 | VC đất C2 về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 7,6517 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 7,6517 | 100m3 |
| 7 | GC ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 5,2273 | tấn |
| 8 | BT cọc nhồi D=1,5m; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 696,1 | m3 |
| 9 | Cóc nối cọc nhồi | Chương V của E-HSMT | 448 | bộ |
| 10 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nôi) D | Chương V của E-HSMT | 11,4355 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn (nối thép bằng cóc nối) D>18 | Chương V của E-HSMT | 48,5421 | T |
| 12 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 71,05 | m3 |
| 14 | VC đầu cọc về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,7105 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,7105 | 100m3 |
| 16 | LĐ ống thép D100 đặt trong cọc nhồi (D114x 4.32) | Chương V của E-HSMT | 4,045 | 100m |
| 17 | LĐ ống thép D50 đặt trong cọc nhồi (D60.3x2.8) | Chương V của E-HSMT | 12,975 | 100m |
| 18 | Nút cao su DN100 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Nút cao su DN50 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 20 | BT móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 66,9108 | m3 |
| 21 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 1.071,65 | m3 |
| 22 | BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 809,8954 | m3 |
| 23 | ĐổBT mũ mố, xà mũ trụ cầu; đá 1x2 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 254,1112 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D | Chương V của E-HSMT | 60,4082 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18mm (CB400-V) | Chương V của E-HSMT | 174,0718 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK> 18mm (CB300-V) | Chương V của E-HSMT | 0,8434 | tấn |
| 27 | GC, LD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 25,5456 | 100m2 |
| 28 | BT đệm móng B>=250cm; đá 2x4 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 10,6112 | m3 |
| 29 | BT quá độ; đá 1x2 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 79,488 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V của E-HSMT | 6,0986 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8315 | tấn |
| 33 | VK bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 635,4844 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| Y | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L2 | Chương V của E-HSMT | 1,7422 | 100m3 |
| 2 | BT nền, đá 1x2, 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 3 | BT tấm đệm đá 1x2 20Mpa | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 5,9168 | tấn |
| 6 | VK tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Cẩu lắp tấm bản | Chương V của E-HSMT | 54 | CK |
| 8 | BT bệ đúc dầm đá 2x4 30Mpa | Chương V của E-HSMT | 241,1978 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 62,496 | m3 |
| 10 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 3,8382 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ đúc D | Chương V của E-HSMT | 7,1838 | tấn |
| 12 | VK bệ đúc | Chương V của E-HSMT | 4,6032 | 100m2 |
| 13 | Gia công Thép bản KH 3 tháng x 1 lần LDTD | Chương V của E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 14 | LĐ Thép bản | Chương V của E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 15 | KH giá đỡ thép hình giá đỡ VK ngoài 3 tháng x 1 LDTD | Chương V của E-HSMT | 10,1419 | tấn |
| 16 | Gia công giá đỡ thép hình các loại | Chương V của E-HSMT | 10,1419 | tấn |
| 17 | Lắp dựng KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 10,1419 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ KC giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 10,1419 | tấn |
| 19 | KH hệ dầm kích giá đỡ VK ngoài 3 tháng x 1 LDTD | Chương V của E-HSMT | 11,6724 | tấn |
| 20 | Gia công hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 11,6724 | tấn |
| 21 | Lắp dựng KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 11,6724 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ KC hệ dầm kích | Chương V của E-HSMT | 11,6724 | tấn |
| 23 | KH hệ thép hình giá LĐ cốt thép dầm, đòn gánh cẩu VK trong giá đỡ VK ngoài 3 tháng x 1 LDTD | Chương V của E-HSMT | 8,1545 | tấn |
| 24 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 8,1545 | tấn |
| 25 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 8,1545 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 8,1545 | tấn |
| 27 | KH hệ thép hình giá lắp đầm rung giá đỡ VK ngoài 3 tháng x 1 LDTD | Chương V của E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 28 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 29 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 31 | Gia công, khấu hao ván khuôn thép dầm cầu SuperT | Chương V của E-HSMT | 63,2701 | tấn |
| 32 | LD VK ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm SPT | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ VK ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Supper T | Chương V của E-HSMT | 227,35 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ VK trong | Chương V của E-HSMT | 880,8 | m3 BT dầm |
| 35 | KH giá cẩu lồng cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,7114 | tấn |
| 36 | Gia công giá cẩu lồng cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,7114 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 5,7114 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ thép giá cẩu | Chương V của E-HSMT | 5,7114 | tấn |
| 39 | Nâng hạ dầm lên đường lao; Ldầm=35| Chương V của E-HSMT | 56 | dầm | |
| 40 | DC dầm cầu BT | Chương V của E-HSMT | 28 | dầm/ 10m |
| 41 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 33 | Chương V của E-HSMT | 28 | dầm |
| 42 | Di chuyển dầm SPT; 2 nhip = 76m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 28 | dầm |
| 43 | Khấu hao xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 44 | Gia công xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 45 | Tổ hợp, di chuyển, LD hệ xe đúc | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần đầu |
| 46 | Tháo dỡ xe đúc các lần tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn/ lần di chuyển tiếp |
| 47 | SX BT cục đối trọng đá 1x2 15Mpa | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 48 | VK BT đối trọng | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 49 | BX BT đối trọng lên xe | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 50 | BX BT đối trọng xuống VTTC | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 51 | Cẩu lắp cục đối trọng | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 52 | Phá dỡ BT bệ đúc thanh thải mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 281,1978 | m3 |
| 53 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 54 | VC khối phá dỡ về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 56 | KH dầm sang ngang trên mố và trụ 2I700 | Chương V của E-HSMT | 14,652 | tấn |
| 57 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 14,652 | tấn |
| 58 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 14,652 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 14,652 | tấn |
| Z | PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 4,7909 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 5 | LD kết cấu thép thân mố | Chương V của E-HSMT | 28,6364 | tấn |
| 6 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 28,6364 | tấn |
| 7 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 9 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 355,5 | kg |
| 10 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 4,7909 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 2,3119 | 100m3 |
| 12 | KH thép hình KH bệ mố 0,5 tháng/ 1 bệ x 2 bệ | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 13 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 14 | Lắp dựng KC hệ thép hình bệ mố | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,8797 | tấn |
| 16 | KH thép hình KH thân mố 0,5 tháng/ 1 mố x 2 mố | Chương V của E-HSMT | 42,6613 | tấn |
| 17 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 42,6613 | tấn |
| 18 | LD kết cấu thép thân mố | Chương V của E-HSMT | 42,6613 | tấn |
| 19 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 42,6613 | tấn |
| 20 | SX Thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 22 | Thép D16 xuyên tâm để lại | Chương V của E-HSMT | 401,32 | kg |
| 23 | Đào móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 13,9916 | 100m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng đất cấp 3. | Chương V của E-HSMT | 7,5971 | 100m3 |
| 25 | KH thép hình bệ trụ SX tại trụ T4; LC cho T3; T2 | Chương V của E-HSMT | 5,174 | tấn |
| 26 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 5,174 | tấn |
| 27 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 5,174 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 5,174 | tấn |
| 29 | KH thép hình TC thân trụ SX tại trụ T4; LC cho T3; T2 (25+20+30 ngày /trụ x 13 lần LC) | Chương V của E-HSMT | 20,5484 | tấn |
| 30 | Gia công hệ thép hình thân trụ | Chương V của E-HSMT | 20,5484 | tấn |
| 31 | LD kết cấu thép thân trụ lần 1 | Chương V của E-HSMT | 61,4386 | tấn |
| 32 | LD kết cấu thép Luân chuyển lên các đốt tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 205,0709 | tấn |
| 33 | TD kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 205,0709 | tấn |
| 34 | KH thép hình xà mũ trụ SX tại trụ T4; LC cho T3; T2 (0,5 tháng/ trụ) | Chương V của E-HSMT | 33,2146 | tấn |
| 35 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 33,2146 | tấn |
| 36 | Lắp dựng KC hệ thép hình xà mũ trụ | Chương V của E-HSMT | 99,6437 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 99,6437 | tấn |
| 38 | KH thép hình thang 6,5 tháng x 3 lần LD | Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 39 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 40 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 42 | Thép D25 xuyên tâm | Chương V của E-HSMT | 13,3056 | tấn |
| 43 | KH thép hình (20 ngày/ nhịp x 4 nhịp) | Chương V của E-HSMT | 4,3345 | tấn |
| 44 | Gia công hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,3345 | tấn |
| 45 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 34,676 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 34,676 | tấn |
| 47 | Lắp dựng KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 9,3603 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ KC hệ thép hình | Chương V của E-HSMT | 9,3603 | tấn |
| AA | CHÂN KHAY TỨ NÓN & 10M ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 2 | VC đất về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 6 | BT chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 11,4635 | m3 |
| 7 | VK móng | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chèn đỉnh chân khay đá 2x4 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 1,2664 | m3 |
| 9 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,1054 | 100m3 |
| 10 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 23,0407 | 100m3 |
| 11 | Đắp chuyển tiếp sau mố; K=0,98 (sử dụng CPDD L1) | Chương V của E-HSMT | 0,9254 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm BTNC 19; h=7 cm | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám bằng MC 70; lượng 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm BTNC 12.5, h= 5 cm | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1; lượng 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,5552 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,5552 | 100m3 |
| 18 | BT tấm ốp đá 1x2 16Mpa | Chương V của E-HSMT | 7,395 | m3 |
| 19 | VK tấm ốp | Chương V của E-HSMT | 1,7008 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bản G | Chương V của E-HSMT | 1.479 | bản |
| 21 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 0,5237 | tấn |
| 22 | Lót vữa dày 2cm 10Mpa | Chương V của E-HSMT | 236,5974 | m2 |
| 23 | VK đổ giằng BT | Chương V của E-HSMT | 0,5275 | 100m2 |
| 24 | BT đổ giằng ốp mái đá 1x2 C16 | Chương V của E-HSMT | 5,2751 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,4532 | tấn |
| 26 | Vữa BT chèn khe đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1041 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ mái ốp | Chương V của E-HSMT | 0,7395 | 100m2 |
| 28 | LĐ ống nhựa D150 | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m |
| 29 | LĐ ống nhựa D50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V của E-HSMT | 0,2177 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất sét | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 33 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| AB | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,0081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất; K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 16,9313 | 100m3 |
| 3 | VC đất nội bộ tuyến về đắp | Chương V của E-HSMT | 8,6164 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | ống |
| 5 | LĐ và tháo dỡ cống tạm | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 6 | Đá dăm đệm móng (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m (đá tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6 | rọ |
| 8 | Đá hộc xếp sân cống (tận dụng đá) | Chương V của E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK F 1,00 | Chương V của E-HSMT | 20 | ống cống |
| 10 | Xúc khối phá dỡ lên xe | Chương V của E-HSMT | 16,9313 | 100m3 |
| 11 | VC đất về bãi thải | Chương V của E-HSMT | 16,9313 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 16,9313 | 100m3 |
| 13 | VC đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 6,8816 | 100m3 |
| AC | SÀN THĂM GỐI | |||
| 1 | Gia công thép hình, thép vuông, sàn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5,2865 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ sàn | Chương V của E-HSMT | 5,2865 | tấn |
| 3 | Sàn grating | Chương V của E-HSMT | 750 | kg |
| 4 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Nở đinh M20 | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 7 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 8 | Inox 304 làm thang theo | Chương V của E-HSMT | 489,9492 | kg |
| 9 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4899 | tấn |
| 10 | LĐ thang | Chương V của E-HSMT | 0,4899 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Sikadur (1,7kg/lít) | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | lit |
| AD | LẮP DỰNG, THÁO DỠ THIẾT BỊ NÂNG HẠ DẦM CHO CÔNG TÁC LAO LẮP DẦM BẰNG CẨU LAO DẦM | |||
| 1 | LĐ kết cấu | Chương V của E-HSMT | 247,04 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu | Chương V của E-HSMT | 247,04 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47226E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9445E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị là 68,705 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (công trình giao thông cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình tương tự hoặc cáo hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; (2) Đã tham gia thi công hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 2 | Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa; | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 6 | Máy nén khí | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 8 | Máy mài | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 20CV | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 16 | Máy thuỷ bình | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 17 | Cần cẩu ≥10 tấn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 18 | Cẩu lao dầm | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 1 |
| 19 | Bộ kích ≥ 50 T | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 20 | Kích dự ứng lực ≥25T | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 21 | Pa lăng xích ≥3T | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 22 | Máy luồn cáp ≥15kw | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 23 | Máy bơm nước ≥20kw | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 5 |
| 24 | Máy khoan xoay > 200kNm | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 25 | Máy trộn dung dịch khoan 750L | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 26 | Máy bơm dung dịch 200m3/h | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 27 | Thiết bị siêu âm | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 1 |
| 28 | Ô tô chuyển trộn >6m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 29 | Máy bơm bê tông ≥45m3/h | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 30 | Máy phát điện dự phòng ≥ 75 KVA | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi