Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811303-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220805186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 15:45:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,314,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh tưới tiêu trạm bơm cầu cong xã Hợp Lý
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý , địa chỉ: Thôn Thượng Châu, xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Xóm 10 thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn Lập HSMT& đánh giá HSDT gói thầu thi công xây dựng công trình: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý , địa chỉ: Thôn Thượng Châu, xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 1
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V196,5m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,932100m3
7Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,28m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
9Vận chuyển đất cấp I, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,538100m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,57m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V372,51m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V125,92m3
15Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,754100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V513,33m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,72m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,486100m2
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 2
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V704,8m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,279100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V506,24m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V26,725100m3
7Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.437,25m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
9Vận chuyển đất cấp I, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,319100m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V267,93m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V717,53m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V495,83m3
15Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V13,397100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.914,22m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V990,5m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,464100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,683100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,863tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81m3
29Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
33Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
38Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,047tấn
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,047tấn
40Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,38m2
41Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
42Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32100m
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=800x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 3
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V399,2m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V203,33m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,433100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
7Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150,23m3
8Vận chuyển đất cấp I, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,342100m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,35m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V795,13m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V224,29m3
14Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,075100m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V895,08m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V527,16m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,442100m2
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,035100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,256100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 4
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.049,48m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V491,03m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,406100m3
7Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.531,88m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
9Vận chuyển đất cấp I, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,832100m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V857,33m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V713,42m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,242100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V400,34m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V314,49m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V424,66100m
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
19Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
23Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
26Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3100m
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
33Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
34Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
35Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
36Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
39Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
43Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
44Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
45Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
46Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,19100m
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
53Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
54Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
55Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
56Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32100m
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089tấn
62Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m3
63Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,36100m2
64Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
65Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721tấn
67Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m3
68Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
70Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,13m3
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
72Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
73Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (BT cầu công tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
76Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
77Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
78Ván khuôn sàn (Sàn dàn van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
79Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
80Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
81Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
85Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
86Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
87Vít chìmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
88Bu lông M40X200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
90Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
91Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
93Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
94Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
95Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
96Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
99Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
100Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
101Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77100m
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
104Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
109Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
110Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
111Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
112Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
113Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
114Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
115Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
116Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,918100m3
117Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267100m3
118Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
119Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,46m3
120Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
121Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V94,84m3
122Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,924100m3
124Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V557,7m3
125Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,924100m3
126Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m3
128Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Sản xuất biển báo tròn cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
135Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
136Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
139Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
140Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 5
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V464,6m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V212,01m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,487100m3
7Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V913,77m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
9Vận chuyển đất cấp I, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,926100m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,47m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V159,29m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V743,76m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V296,88m3
15Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V8,849100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,102m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V767,88m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m2
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,723100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,825100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
29Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
33Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
38Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
40Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
41Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
47Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
48Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
51Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
52Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
56Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
57Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
58Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
59Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
62Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V863,152m3
63Vận chuyển, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V863,152m3
64Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V142,931m3
65Vận chuyển, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V142,931m3
66Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V78,176tấn
67Vận chuyển, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V78,176tấn
68Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
69Vận chuyển, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
70Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Đất mua vận chuyển vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V694,465m3
71Vận chuyển, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo - Đất các loại (Đất mua vận chuyển vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V694,465m3
72Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124,0961000v
73Vận chuyển, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124,0961000v
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 5 - NHÁNH 1
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V76,1m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,03m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
6Mua vật liệu để đắp (đá lẫn đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,78m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
8Vận chuyển đất cấp I, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,63m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V113,9m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,74m3
14Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,424100m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,947m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,54m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
7 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m32
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
9 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất ≥ 10CV1
10 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->