Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1 (tuyến đường kết nối Đông - Tây từ đường Lương Thế Vinh tới QL14)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799408-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1 (tuyến đường kết nối Đông - Tây từ đường Lương Thế Vinh tới QL14) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:14:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,614,253,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,698,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, hầmĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tang kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông xi măng >=50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan >=80kN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rung 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1 (tuyến đường kết nối Đông - Tây từ đường Lương Thế Vinh tới QL14) Mở rộng không gian đô thị phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum kết hợp với khai thác quỹ đất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.698.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
số điện thoại: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,92 | m³ |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,18 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | m² |
| 5 | Bê tông móng rộng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,44 | m² |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,07 | m³ |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,61 | m² |
| 9 | Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,51 | kg |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m³ |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu nước , loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m³ |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,36 | m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,04 | kg |
| 14 | Bê tông cửa thu nước 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m³ |
| 15 | Lắp lưới chắn rác bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m³ |
| 17 | Van ngăn mùi cửa lật D315 và tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Van ngăn mùi cửa lật D250 và tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m² |
| 20 | Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,83 | kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m³ |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| C | Hố ga đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m³ |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | m³ |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m² |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,45 | m² |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m³ |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m² |
| 9 | Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,51 | kg |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m³ |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m² |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,69 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| D | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m² |
| 3 | Bê tông móng tường đầu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m² |
| 5 | Bê tông tường cánh + bậc nước đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m² |
| 7 | Bê tông gờ chắn nước, bậc nước đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m² |
| 9 | Bê tông móng bậc nước đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m² |
| 11 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m³ |
| 12 | Bê tông thân hố thu đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m² |
| 14 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m² |
| 16 | Bê tông thân rãnh đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m³ |
| 17 | Ván khuôn thân rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m² |
| 18 | Bê tông móng rãnh nước đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m³ |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m² |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m² |
| 21 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,86 | m³ |
| 22 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m³ |
| E | Cống dọc | |||
| 1 | Ống cống BTLT đúc sẵn D400-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 2 | Ống cống BTLT đúc sẵn D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m |
| 3 | Ống cống BTLT đúc sẵn D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,1 | m |
| 4 | Ống cống BTLT đúc sẵn D800-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,8 | m |
| 5 | Ống cống BTLT đúc sẵn D1000-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 mối nối |
| 17 | Vữa chèn khe mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m³ |
| 18 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,64 | m³ |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,36 | m³ |
| 20 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.696,41 | m³ |
| 21 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,3838 | m³ |
| F | Hoàn trả nút giao HCM: Hào kỹ thuật dưới lòng đường | |||
| 1 | Gia công thép góc L75x75x8 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,14 | kg |
| 2 | Cốt thép thân hào, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,89 | kg |
| 3 | Cốt thép thân hào, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,81 | kg |
| 4 | Bê tông thân hào đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,08 | m² |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m² |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,07 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,52 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m³ |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,89 | m² |
| G | Hoàn trả nút giao HCM: Hố ga hào kỹ thuật | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m² |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m² |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m² |
| 6 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m³ |
| 7 | Gia công thép góc L75x75x8 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | kg |
| 8 | Cốt thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3 | kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m² |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,21 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| H | Hoàn trả nút giao HCM: Công tác khác | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,25 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đệm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện thân hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 6 | Đào hào kỹ thuật, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | m³ |
| 7 | Đắp đất hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m³ |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| I | Hoàn trả nút giao HCM: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường và khuôn vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,03 | m³ |
| 2 | Đào lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,59 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,73 | m³ |
| 4 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,1 | m² |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,59 | m³ |
| 6 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,097 | m³ |
| J | Thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m² |
| 3 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m² |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m³ |
| 6 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,46 | kg |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,1 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m² |
| 11 | Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,91 | kg |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m³ |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m² |
| 14 | Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,71 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,81 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m³ |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,31 | m |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5155 | m³ |
| 21 | Lắp đặt co nhựa 135 gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối, đường kính 200mm/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Joint cao su nối ống DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m |
| 25 | lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m³ |
| 28 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m³ |
| 29 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,19 | m³ |
| 30 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,67 | m³ |
| 31 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6294 | m³ |
| K | San dọn mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | cây |
| 2 | Đắp sỏi sạn sô bồ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m³ |
| 3 | Vận chuyển cây đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m³ |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 3 | Lắp đặt Thập nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 9 | Bê tông móng hố van đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m³ |
| 10 | Láng vữa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m² |
| 11 | Ván khuôn thân hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m² |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m² |
| 13 | Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan, thép trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan thép vằn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty chìm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Joint cao su mặt bích DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Bu lông M12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng trụ cứu hỏa đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 23 | Bê tông móng trụ cứu hỏa đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m³ |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 110/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nhân công và ống Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m |
| 27 | Bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Joint cao su mặt bích DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bu lông M12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,57 | m³ |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,22 | m³ |
| 42 | Đào móng hố van công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m³ |
| 43 | Đắp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m³ |
| 44 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,19 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | m³ |
| 46 | Thử áp, xúc rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,25 | Mét |
| 5 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hố |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,96 | Mét |
| 7 | Ống thép fi 60-1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | Mét |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần đôi kiểu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần ba kiểu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 10 | Trụ đèn trang trí cao 4000mm - đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA D400 + bóng LED 9W đổi màu -Đuôi E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 11 | Đèn Led Flexi ST - 150W - IP66- 21.750 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bảng |
| 14 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bảng |
| 15 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
| 16 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,345 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng bọc nhựa VCmd-2x1,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 18 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x35)mm2 đến TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 22 | Tiếp địa R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 23 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 24 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 25 | TN-HC Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | TN-HC MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | TN-HC KĐT 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| O | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp và khuôn vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.795,78 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.247,98 | m³ |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.418,49 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,97 | m³ |
| 5 | Đào lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.293,66 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.820,59 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.975,6 | m³ |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,97 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.616,39 | m³ |
| 10 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.468,6966 | m³ |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.826,59 | m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.826,59 | m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,99 | m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,99 | m³ |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,2723 | T |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,2723 | T |
| Q | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,02 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,21 | m² |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa ≤250cm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,88 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,81 | m² |
| 6 | Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,406 | m² |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,56 | m³ |
| R | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân vỉa hè bằng gạch con sâu (22,5x11,25*6)cm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.895,89 | m² |
| 2 | Lát sân vỉa hè bằng gạch terrazzo màu vàng dày 3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,04 | m² |
| 3 | Láng vữa xi măng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.895,89 | m² |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,67 | m³ |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.895,89 | m² |
| 6 | Bê tông móng bó nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,48 | m² |
| S | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m² |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m³ |
| 5 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m³ |
| 6 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,83 | m² |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mm (cộng dồn hai lớp 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,15 | m |
| 7 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m³ |
| 8 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m³ |
| 9 | Thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | kg |
| 10 | Bê tông lối đi người khuyết tật đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m² |
| 12 | Ván khuôn lối đi người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | m² |
| 13 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m³ |
| 14 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m³ |
| 15 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m² |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m³ |
| 17 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m² |
| 18 | Cốt thép móng cọc tiêu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | kg |
| 19 | Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1m² |
| 20 | Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m² |
| 21 | Miếng nhựa PVC dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m² |
| 22 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m³ |
| 23 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp dựng trụ đèn THGT côn bát giác cao 6m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn nháy vàng D300 ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 2*1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| U | Móng trụ đèn THGT | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Khung móng trụ M24x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| V | Rãnh cáp ngầm trên vỉa vè | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m³ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m³ |
| W | Rãnh cáp qua đường luồn ống thép D60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m³ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 3 | Đắp đất đường ống công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| X | Tiếp địa R-4C | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải chống sét bằng thép dạng dây, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Ép đầu cốt M1,25, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Y | Hố ga cáp ngầm | |||
| 1 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,916 | kg |
| 2 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch thẻ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m³ |
| 4 | Gia công thép góc V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,564 | kg |
| 5 | Trát hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m² |
| 6 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m³ |
| 7 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m³ |
| 8 | Lắp dựng lại, tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| Z | BÓ VỈA PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,19 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,01 | m³ |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,75 | m² |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m² |
| 6 | Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,595 | m² |
| 7 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,02 | m³ |
| 8 | Đắp đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,76 | m³ |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3 | m² |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3 | m² |
| 11 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m³ |
| 12 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m² |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,56 | m² |
| 14 | Trồng cây cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,56 | m² |
| AA | GIA CỐ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.390 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,86 | m² |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,25 | kg |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | m³ |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,38 | m² |
| 7 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m³ |
| 8 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m³ |
| 10 | Đào bạt mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | m³ |
| AB | Cầu Hnor | |||
| AC | Dầm cầu (24m) | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.586,4 | kg |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192 | kg |
| 3 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,04 | kg |
| 4 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông f'c=40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,4 | m³ |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,28 | m² |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.759,92 | kg |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực EC5-7T-12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D60/67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.849,28 | m |
| 9 | Bơm vữa ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m³ |
| 10 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Sản xuất bu lông đk 12 các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| AD | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,91 | kg |
| 2 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.129,67 | kg |
| 3 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59.521,15 | kg |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,09 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,84 | m² |
| 6 | Đệm cao su đàn hồi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,75 | m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,75 | m² |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,784 | T |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,784 | T |
| 11 | Thi công lớp phòng nước dạng lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,75 | m² |
| AE | Lan can, gờ chắn bánh và bó vỉa | |||
| 1 | Cốt thép lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,56 | kg |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.023,86 | kg |
| 3 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | m |
| 5 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,66 | m² |
| AF | Lề bộ hành | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,66 | m³ |
| 2 | Láng vữa, chiều dày 2cm (1 phần của lớp 5cm), vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m² |
| 3 | Láng vữa, chiều dày 3cm (phần còn lại của lớp 5cm), vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch con sâu (22,5x11,25*6)cm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m² |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,5 | m |
| AG | Móng trụ đèn chiếu sáng và đèn trang trí | |||
| 1 | Khung Bulông móng trụ đèn chiếu sáng M24-600*4 (trên nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khung Bulông móng trụ đèn chiếu sáng M24-750*4 (đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Khung Bulông móng trụ đèn trang trí M16-600*4 (trên nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m³ |
| 5 | Bê tông móng trụ đèn trang trí đá 1x2, vữa bê tông f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m² |
| 7 | Ván khuôn móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m² |
| AH | Dầm ngang | |||
| 1 | Côt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | kg |
| 2 | Côt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.401,6 | kg |
| 3 | Côt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,4 | kg |
| 4 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m³ |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,4 | m² |
| AI | Bản kê mặt cầu (Bản ván khuôn) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,7 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông f'c=25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,85 | m² |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cấu kiện |
| AJ | Mố M1 + M2 | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,4 | kg |
| 2 | Cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.499,36 | kg |
| 3 | Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.561,24 | kg |
| 4 | Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông f'c=30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,61 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m³ |
| 6 | Vữa rót không co ngót cường độ 45 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,16 | m² |
| 8 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,95 | m² |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,25 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm (không nối ống, chỉ tính vật tư ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| AK | Trụ T1 | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,4 | kg |
| 2 | Cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.768,5 | kg |
| 3 | Cốt thép trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.017,92 | kg |
| 4 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,48 | m³ |
| 5 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,72 | m² |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m³ |
| 7 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,42 | m² |
| 8 | Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,65 | m³ |
| 9 | vữa rót gốc xi măng không co ngót cường độ 45 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m² |
| AL | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.185,68 | kg |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119.137,76 | kg |
| 3 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,36 | m³ |
| 4 | Bơm vữa bê tông bịt ống siêu âm cọc khoan nhồi, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m³ |
| 5 | Lắp đặt ống thép, đường kính 53,9/59,9mm (không nối ống, chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,96 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 107,5/113,5mm (không nối ống, chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,88 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 59,9/65,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 113,5/119,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 9 | Vật tư cóc nối thép M16 loại C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112 | cái |
| 10 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,64 | kg |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| AM | Kết cấu khác | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,52 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.097,52 | kg |
| 3 | Bê tông bản dẫn 1x2, vữa bê tông f'c=25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m² |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m³ |
| 6 | Quét nhựa đường và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m² |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 70mm (chỉ tính vật tư, không nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m² |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | kg |
| AN | Lan can tay vịn + thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,72 | kg |
| 2 | Gia công lan can hoa văn bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.694,13 | kg |
| 3 | lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.752,85 | kg |
| 4 | Vật tư, lắp đặt bu lông M22 x650 các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | bộ |
| AO | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 4 | Gia công thép bản bộ định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1 | kg |
| 5 | Vật tư, lắp đặt vít nở chịu lực các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Vật tư, lắp đặt bu lông M10x50 các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| AP | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,28 | kg |
| 2 | Bu lông sắt cầu M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Bu lông sắt cầu M24 chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 4 | Gia công thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | kg |
| 5 | Vữa rót không co ngót gốc xi măng cường độ 40 Mpa, (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m³ |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | kg |
| 8 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,02 | kg |
| 9 | Gia công thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M12 các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | kg |
| 12 | Bê tông móng đá 0,5x1, vữa bê tông không co ngót f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| AQ | Ụ chống chuyển vị và di động | |||
| 1 | Cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | kg |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,2 | kg |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,16 | kg |
| 4 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | kg |
| 5 | Bê tông bệ đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m² |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kg |
| 8 | Đệm cao su đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m² |
| AR | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông tứ nón đá 1x2, vữa bê tông f'c = 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m³ |
| 2 | Láng vữa tứ nón chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m² |
| 3 | Bê tông bậc thang tứ nón đá 1x2, vữa bê tông f'c=16 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m³ |
| 4 | Bê tông móng chân khay đá 1x2, bê tông f'c=16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m³ |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,39 | m² |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m³ |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m³ |
| 8 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,35 | m³ |
| 9 | Đắp đất trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 48mm ( chỉ tính vật tư, không nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m² |
| AS | Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa bê tông f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m³ |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,68 | kg |
| 4 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | kg |
| 5 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,13 | kg |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống thép đường kính 53,9/59,9mm (không nối ống, chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đường kính 107,5/113,5mm (không nối ống, chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | vật tư cóc nối thép (32 với 32) loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| AT | Thi công mố | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,42 | m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350,32 | m³ |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,56 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | T |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mặt cắt siêu âm |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m³ |
| 9 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,78 | m³ |
| 10 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc TN |
| AU | Thi công bệ mố | |||
| 1 | Đào móng bệ mố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.153,48 | m³ |
| 2 | Đắp đất bệ mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360,44 | m³ |
| 3 | Gia công khung định vị bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông f'c=15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m² |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | tấn |
| 10 | Gỗ đệm, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| AV | Thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,29 | m³ |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,64 | m |
| 3 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | T |
| 4 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 5 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m³ |
| 7 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,12 | m³ |
| 8 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc TN |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen). Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 10 | Nhổ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 11 | Đóng cọc định vị, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 12 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m cọc |
| 13 | Thanh nẹp ngang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,51 | m³ |
| 15 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m³ |
| 16 | Đắp đất tới đường đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,42 | m³ |
| 17 | Gia công khung định vị bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông f'c=15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m³ |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m² |
| 21 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 25 | Gỗ đệm, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m³ |
| AW | Bãi đúc dầm, mặt bằng công trường và đường công vụ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,21 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,21 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đườn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,75 | m³ |
| 4 | Mua đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,3184 | m³ |
| 5 | Đào san đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.562,56 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.562,56 | m³ |
| 7 | Đá đệm móng đường, loại đá Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m³ |
| 8 | Láng vữa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m² |
| 9 | Hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông f'c=25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m³ |
| 11 | Cốt thép bệ đúc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | kg |
| 12 | Cốt thép bệ đúc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,44 | kg |
| 13 | Cốt thép bệ đúc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | kg |
| 14 | Ván khuôn bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m² |
| 15 | Bê tông bệ chứa dầm đá 1x2, vữa bê tông f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m³ |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng đường, loại đá Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m³ |
| AX | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| AY | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,7 | m³ |
| 2 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,1336 | m³ |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,11 | m³ |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,83 | m³ |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m³ |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m³ |
| 7 | Đào lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,61 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,61 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9 | m³ |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,98 | m² |
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335 | kg |
| 13 | Thi công móng đường cấp phối lớp dưới (đi tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,85 | m³ |
| 14 | Lắp đặt ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nhân công thực hiện nối ống bê tông theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2 | m² |
| 17 | Vật tư vữa chèn khe mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m³ |
| 18 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 19 | Vải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m² |
| 20 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m³ |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m³ |
| 22 | Tháo dỡ ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m³ |
| 24 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | rọ |
| 25 | Vận chuyển rọ đá phá dỡ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m³ |
| AZ | Gia cố chống sạt bờ suối | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,86 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,51 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m² |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,77 | m² |
| 5 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m³ |
| 6 | Cốt thép tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.888,91 | kg |
| 7 | Cốt thép tường chắn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.083,16 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m² |
| 11 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,32 | m³ |
| 12 | Đào đất tường chắn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,31 | m³ |
| 13 | Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,84 | m³ |
| BA | Gia cố chân tường chắn | |||
| 1 | Bê tông ống buy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,87 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.897,84 | m² |
| 3 | Cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.765,04 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m³ |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,54 | m² |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | kg |
| 8 | Lắp đặt nắp đan đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông thanh chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,84 | m² |
| 11 | Cốt thép thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (tận dụng lại đá hộc phá dỡ rọ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | rọ |
| 14 | Đào đất tường chắn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,09 | m³ |
| 15 | Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m³ |
| 16 | Phá dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m³ |
| BB | CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP: ĐƯỜNG DÂY & TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BC | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa khoan R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa khoan lặp lại - TĐK-R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng trụ MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mg |
| 3 | Móng trụ MTH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mg |
| BE | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột điện BTLT 12m loại (7.2KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Xà néo cuối cột đôi Dọc tuyến - XNC-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-95mm2-5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Sứ chuổi polimer 22kV + (Umani, Giáp níu GN, yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cụm đấu rẽ cáp bọc ( 2 Kẹp răng; Chốt H; Kẹp đấu rẽ) - 185/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Giáp níu bo cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đầu cốt A-M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đấu nối hotline đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| BF | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT 10m loại (5.0 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Bu lông móc M16 -250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,05 | m |
| 8 | Đầu cốt A-M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Kẹp răng IPC 95/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp hộp công tơ - 1CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp hộp công tơ - 4CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt lại cáp nguồn hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 16 | Lắp đặt lại cáp khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Mét |
| 17 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cáp Duplex M(2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Mét |
| BG | THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY 22 | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tháo gỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ dây cáp AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m |
| BH | THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4X95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,73 | m |
| 3 | Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo kẹp đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo hộp công tơ - 1CT 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo hộp công tơ - 4CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| BI | THÁO GỞ TBA | |||
| 1 | Tháo gỡ xà đỡ FCO-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tháo gỡ chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ xà đỡ sứ trung gian -TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ xà đỡ tủ điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ xà đỡ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ MBA 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| BJ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuổi |
| 4 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| BK | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm, HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| BL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt lại tủ điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Xà đỡ STG TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ FCO TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Neo giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P.tử |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BM | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 130x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m² |
| 3 | Thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | kg |
| 4 | Mũ nhựa PVC chống nước cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m² |
| 7 | Đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 8 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m³ |
| 9 | Đắp đất trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1m² |
| 12 | thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | kg |
| 13 | Mũ nhựa PVC chống nước cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m² |
| 16 | Thi công lớp đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m³ |
| 17 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| 18 | Đắp đất trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (30x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m² |
| 21 | Thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | kg |
| 22 | Mũ nhựa PVC chống nước cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m³ |
| 24 | Ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m² |
| 25 | Đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 26 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 27 | Đắp đất trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (40x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1m² |
| 30 | thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | kg |
| 31 | Mũ nhựa PVC chống nước cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m² |
| 34 | Thi công lớp đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m³ |
| 35 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 36 | Đắp đất trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 37 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | công trực giờ cao điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 39 | Bộ trang bị trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm, không nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m |
| 41 | Dán giấy phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m² |
| 42 | Dán giấy phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m² |
| 43 | Dây đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 44 | Bê tông bệ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 45 | Ván khuôn móng bệ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m² |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình cầu | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, hầmĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình đường giao thông | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tang kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 6 |
| 2 | Máy đào | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Lu bánh thép >=6T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp >=12T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu rung 25T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông xi măng | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông xi măng >=50m3/h | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi (110CV-180CV) | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Cần cẩu 6T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần cẩu 25T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần cẩu 50T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy khoan >=80kN | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy đóng cọc | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy rung 170kW | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy xúc lật | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn đường | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy nén khí | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi