Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1 (tuyến đường kết nối Đông - Tây từ đường Lương Thế Vinh tới QL14)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799408-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1 (tuyến đường kết nối Đông - Tây từ đường Lương Thế Vinh tới QL14)
Số hiệu KHLCNT 20220310364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:14:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,614,253,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,698,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, hầmĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tang kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải các loại
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh thép >=6T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp >=12T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông xi măng >=50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (110CV-180CV)
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan >=80kN
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rung 170kW
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1 (tuyến đường kết nối Đông - Tây từ đường Lương Thế Vinh tới QL14)
Mở rộng không gian đô thị phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum kết hợp với khai thác quỹ đất
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum số điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Nhật Nguyệt (Địa chỉ: Số 34 Trương Định, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum) và Công ty TNHH MTV Tân Hào Đại (Địa chỉ: Số nhà 34, Đường Ngô Sĩ Liên, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum); + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Giám định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 8 - Tòa nhà B, Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Highland Kon Tum (địa chỉ: Số 88/6 đường Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum số điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.698.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum số điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
B Thoát nước mưa
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V299,92
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V252,18
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,54
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V97,74
5Bê tông móng rộng đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,28
6Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V761,44
7Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V121,07
8Ván khuôn đà kiềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V106,61
9Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V291,51kg
10Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,19
11Thi công lớp đá đệm móng cửa thu nước , loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53
12Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,36
13Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V303,04kg
14Bê tông cửa thu nước 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72
15Lắp lưới chắn rác bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
16Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49
17Van ngăn mùi cửa lật D315 và tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
18Van ngăn mùi cửa lật D250 và tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35,08
20Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V354,2kg
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,83kg
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V94cấu kiện
C Hố ga đấu nối
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,78
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,83
3Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,28
5Bê tông móng hố ga đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43
6Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V55,45
7Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32
8Ván khuôn đà kiềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,39
9Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,51kg
10Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,51
12Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V281,69kg
13Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45
14Lắp đặt cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
D Cửa xả
1Bê tông tường đầu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15
2Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,83
3Bê tông móng tường đầu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,64
5Bê tông tường cánh + bậc nước đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09
6Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V41,08
7Bê tông gờ chắn nước, bậc nước đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13
8Ván khuôn gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,28
9Bê tông móng bậc nước đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03
10Ván khuôn móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,8
11Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82
12Bê tông thân hố thu đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62
13Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,94
14Bê tông móng hố thu đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96
15Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
16Bê tông thân rãnh đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2
17Ván khuôn thân rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128
18Bê tông móng rãnh nước đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8
19Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V24
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3
21Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,86
22Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V69,36
E Cống dọc
1Ống cống BTLT đúc sẵn D400-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
2Ống cống BTLT đúc sẵn D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1m
3Ống cống BTLT đúc sẵn D800-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V354,1m
4Ống cống BTLT đúc sẵn D800-VHMô tả kỹ thuật theo chương V639,8m
5Ống cống BTLT đúc sẵn D1000-VHMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
6Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2391 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
16Nối ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2361 mối nối
17Vữa chèn khe mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86
18Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V569,64
19Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.934,36
20Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.696,41
21Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,3838
F Hoàn trả nút giao HCM: Hào kỹ thuật dưới lòng đường
1Gia công thép góc L75x75x8 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,14kg
2Cốt thép thân hào, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.811,89kg
3Cốt thép thân hào, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.437,81kg
4Bê tông thân hào đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,41
5Bê tông lót móng đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75
6Ván khuôn thân hàoMô tả kỹ thuật theo chương V316,08
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64
8Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V777,07kg
9Cốt thép tấm đan đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,52kg
10Bê tông tấm đan đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V107,89
G Hoàn trả nút giao HCM: Hố ga hào kỹ thuật
1Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,37
4Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05
5Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V58,86
6Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4
7Gia công thép góc L75x75x8 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,72kg
8Cốt thép thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V230,3kg
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61,21kg
11Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
H Hoàn trả nút giao HCM: Công tác khác
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V337,25
2Phá dỡ kết cấu bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11,2
3Phá dỡ kết cấu đệm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V33,73
4Tháo dỡ cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V140cấu kiện
5Tháo dỡ cấu kiện thân hố kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
6Đào hào kỹ thuật, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V200,2
7Đắp đất hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V144,2
8Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V44,93
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
I Hoàn trả nút giao HCM: Nền đường
1Đào nền, khuôn đường và khuôn vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V319,03
2Đào lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V487,59
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V402,73
4Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V416,1
5Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V487,59
6Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V155,097
J Thoát nước thải
1Bê tông lót móng đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14
3Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31
4Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V182,67
5Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27
6Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V229,46kg
7Cốt thép hố ga, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,1kg
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
9Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V23,63
11Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,91kg
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,4
14Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V105,5kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V63,71kg
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V126,81kg
17Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V670,31m
20Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,5155
21Lắp đặt co nhựa 135 gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối, đường kính 200mm/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Joint cao su nối ống DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
24Lắp đặt ống nhựa chờMô tả kỹ thuật theo chương V96,8m
25lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
27Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,86
28Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33
29Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V166,19
30Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V132,67
31Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,6294
K San dọn mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V533cây
2Đắp sỏi sạn sô bồ, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42
3Vận chuyển cây đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,41
L Cấp nước
1Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V453m
3Lắp đặt Thập nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bê tông hố van đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83
8Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
9Bê tông móng hố van đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78
10Láng vữa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92
11Ván khuôn thân hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V21,44
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,01
13Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,54kg
14Cốt thép tấm đan, thép trơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,62kg
15Cốt thép tấm đan thép vằnMô tả kỹ thuật theo chương V10,21kg
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
17Lắp đặt van cổng ty chìm đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Bích nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Joint cao su mặt bích DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Bu lông M12 L50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Bê tông lót móng trụ cứu hỏa đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
23Bê tông móng trụ cứu hỏa đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13
24Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 110/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Nhân công và ống Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m
27Bích nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Joint cao su mặt bích DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Bu lông M12 L50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,15m
32Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
33Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V605m
36Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
37Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Lắp đặt van khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200,57
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,22
42Đào móng hố van công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8
43Đắp đất hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V4,08
44Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V82,19
45Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V54,55
46Thử áp, xúc rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
2Móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V534,25Mét
5Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10Hố
6ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V443,96Mét
7Ống thép fi 60-1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V211Mét
8Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần đôi kiểu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
9Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần ba kiểu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Trụ đèn trang trí cao 4000mm - đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA D400 + bóng LED 9W đổi màu -Đuôi E27Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
11Đèn Led Flexi ST - 150W - IP66- 21.750 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
12Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68Đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa trụ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bảng
14Lắp bảng điện cửa trụ loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bảng
15Lắp bảng điện cửa trụ loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bảng
16Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V744,345m
17Cáp ruột đồng bọc nhựa VCmd-2x1,5-(2x50/0,25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V555m
18Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x35)mm2 đến TĐKMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
20Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
21Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
22Tiếp địa R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
23Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V35Cột
24TN-HC cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
25TN-HC Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26TN-HC MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27TN-HC KĐT 3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
O NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp và khuôn vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.795,78
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.247,98
3Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.418,49
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V211,97
5Đào lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8.293,66
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17.820,59
7Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7.975,6
8Vận chuyển bê tông phá bỏMô tả kỹ thuật theo chương V211,97
9Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.616,39
10Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21.468,6966
P MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.826,59
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.826,59
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1.623,99
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1.623,99
5Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.837,2723T
6Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,2723T
Q BÓ VỈA
1Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.108,02m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,46
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,21
4Bê tông móng bó vỉa ≤250cm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V123,88
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V664,81
6Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V332,406
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V77,56
R VỈA HÈ
1Lát sân vỉa hè bằng gạch con sâu (22,5x11,25*6)cm màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V4.895,89
2Lát sân vỉa hè bằng gạch terrazzo màu vàng dày 3,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V141,04
3Láng vữa xi măng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4.895,89
4Bê tông lót móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V391,67
5Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.895,89
6Bê tông móng bó nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,67
7Ván khuôn móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V353,48
S HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2
2Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V324
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V115,2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,04
5Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,04
6Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V491,83
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mm (cộng dồn hai lớp 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6
4Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V70,15m
7Đào móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,21
8Bê tông móng trụ biển báo, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84
9Thép neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,7kg
10Bê tông lối đi người khuyết tật đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6
11Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18,4
12Ván khuôn lối đi người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V31,39
13Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46
14Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46
15Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,17
16Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58
17Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V16,2
18Cốt thép móng cọc tiêu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,9kg
19Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m²
20Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m²
21Miếng nhựa PVC dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2
22Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82
23Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp dựng trụ đèn THGT côn bát giác cao 6m vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Lắp đặt bộ đèn nháy vàng D300 ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 2*1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
U Móng trụ đèn THGT
1Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
2Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608
3Ván khuôn móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V15,36
4Lắp đặt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
5Khung móng trụ M24x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2khung
V Rãnh cáp ngầm trên vỉa vè
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,56
2Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,125
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
4Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,435
W Rãnh cáp qua đường luồn ống thép D60
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68
3Đắp đất đường ống công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
X Tiếp địa R-4C
1Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Kéo rải chống sét bằng thép dạng dây, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Ép đầu cốt M1,25, tiết diện cáp ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Y Hố ga cáp ngầm
1Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,916kg
2Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45
3Xây hố ga bằng gạch thẻ, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596
4Gia công thép góc VMô tả kỹ thuật theo chương V96,564kg
5Trát hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14
6Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7
7Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,672
8Lắp dựng lại, tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
Z BÓ VỈA PHÂN CÁCH
1Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V753,19m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V84,01
3Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73
4Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,75
5Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,03
6Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V376,595
7Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V295,02
8Đắp đất sét phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,76
9Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,3
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,3
11Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83
12Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V151
13Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V293,56
14Trồng cây cau lùnMô tả kỹ thuật theo chương V75cây
15Trồng cây Hồng LộcMô tả kỹ thuật theo chương V226cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V301cây
17Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V444,56
AA GIA CỐ ỐP MÁI TALUY
1Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5.390cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V398,86
4Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.482,25kg
5Bê tông chân khay đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V90,76
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V45,38
7Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54
8Đào móng chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,37
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45
10Đào bạt mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,3
11Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,37
AB Cầu Hnor
AC Dầm cầu (24m)
1Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V69.586,4kg
2Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.192kg
3Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,04kg
4Bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông f'c=40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V368,4
5Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.477,28
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16.759,92kg
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lực EC5-7T-12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V240đầu
8Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D60/67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.849,28m
9Bơm vữa ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V8,16
10Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Sản xuất bu lông đk 12 các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
AD Bản mặt cầu
1Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V578,91kg
2Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25.129,67kg
3Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V59.521,15kg
4Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V283,09
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V238,84
6Đệm cao su đàn hồi dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,35
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V711,75
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V711,75
9Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120,784T
10Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V120,784T
11Thi công lớp phòng nước dạng lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V711,75
AE Lan can, gờ chắn bánh và bó vỉa
1Cốt thép lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V722,56kg
2Cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.023,86kg
3Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,2
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,5m
5Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V264,66
AF Lề bộ hành
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,66
2Láng vữa, chiều dày 2cm (1 phần của lớp 5cm), vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V425
3Láng vữa, chiều dày 3cm (phần còn lại của lớp 5cm), vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V425
4Lát vỉa hè bằng gạch con sâu (22,5x11,25*6)cm màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V425
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V482,5m
AG Móng trụ đèn chiếu sáng và đèn trang trí
1Khung Bulông móng trụ đèn chiếu sáng M24-600*4 (trên nhịp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Khung Bulông móng trụ đèn chiếu sáng M24-750*4 (đầu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Khung Bulông móng trụ đèn trang trí M16-600*4 (trên nhịp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,43
5Bê tông móng trụ đèn trang trí đá 1x2, vữa bê tông f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,17
6Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V7,14
7Ván khuôn móng trụ đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,1
AH Dầm ngang
1Côt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,8kg
2Côt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.401,6kg
3Côt thép dầm ngang, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.132,4kg
4Bê tông dầm ngang đá 1x2, bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V42,4
5Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V464,4
AI Bản kê mặt cầu (Bản ván khuôn)
1Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V341kg
2Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V4.625,7kg
3Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V29,1
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V143,85
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V220cấu kiện
AJ Mố M1 + M2
1Cốt thép mố cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V505,4kg
2Cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29.499,36kg
3Cốt thép mố cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V36.561,24kg
4Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông f'c=30 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,61
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,36
6Vữa rót không co ngót cường độ 45 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
7Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,16
8Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,95
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.129,25
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V83m
11Rải vải địa kỹ thuật bọc ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,92
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm (không nối ống, chỉ tính vật tư ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m
AK Trụ T1
1Cốt thép trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V537,4kg
2Cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.768,5kg
3Cốt thép trụ cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V34.017,92kg
4Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V198,48
5Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V428,72
6Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,02
7Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V229,42
8Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V86,65
9vữa rót gốc xi măng không co ngót cường độ 45 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,46
10Ván khuôn bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,54
AL Cọc khoan nhồi
1Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.185,68kg
2Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V119.137,76kg
3Bê tông cọc nhồi đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V553,36
4Bơm vữa bê tông bịt ống siêu âm cọc khoan nhồi, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,361m³
5Lắp đặt ống thép, đường kính 53,9/59,9mm (không nối ống, chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.618,96m
6Lắp đặt ống thép, đường kính 107,5/113,5mm (không nối ống, chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V769,88m
7Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 59,9/65,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
8Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 113,5/119,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
9Vật tư cóc nối thép M16 loại C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.112cái
10Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.620,64kg
11Lắp đặt nút bịt đầu ống thép M4Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
12Lắp đặt nút bịt đầu ống thép M3Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
AM Kết cấu khác
1Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V629,52kg
2Cốt thép bản dẫn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12.097,52kg
3Bê tông bản dẫn 1x2, vữa bê tông f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V76,2
4Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V20,34
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,88
6Quét nhựa đường và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,96
7Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 70mm (chỉ tính vật tư, không nối ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2
9Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,08kg
AN Lan can tay vịn + thoát nước
1Sản xuất thép lan can bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,72kg
2Gia công lan can hoa văn bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4.694,13kg
3lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V5.752,85kg
4Vật tư, lắp đặt bu lông M22 x650 các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V294bộ
AO Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
2Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m
4Gia công thép bản bộ định vịMô tả kỹ thuật theo chương V148,1kg
5Vật tư, lắp đặt vít nở chịu lực các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
6Vật tư, lắp đặt bu lông M10x50 các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
AP Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.515,28kg
2Bu lông sắt cầu M12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Bu lông sắt cầu M24 chìmMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
4Gia công thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V65,31kg
5Vữa rót không co ngót gốc xi măng cường độ 40 Mpa, (không nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9
6Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
7Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,32kg
8Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V828,02kg
9Gia công thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V66,8kg
10Sản xuất, lắp đặt bu lông M12 các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,01kg
12Bê tông móng đá 0,5x1, vữa bê tông không co ngót f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
AQ Ụ chống chuyển vị và di động
1Cốt thép móng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,28kg
2Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,2kg
3Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V212,16kg
4Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V65,76kg
5Bê tông bệ đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,32
7Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,06kg
8Đệm cao su đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6
AR Gia cố tứ nón
1Bê tông tứ nón đá 1x2, vữa bê tông f'c = 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,04
2Láng vữa tứ nón chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67
3Bê tông bậc thang tứ nón đá 1x2, vữa bê tông f'c=16 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,46
4Bê tông móng chân khay đá 1x2, bê tông f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,85
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V59,39
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66
7Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,9
8Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V244,35
9Đắp đất trả thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1
10Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 48mm ( chỉ tính vật tư, không nối ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
11Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,56
AS Cọc thí nghiệm
1Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, vữa bê tông f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08
2Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,5kg
3Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V416,68kg
4Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V33,16kg
5Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V595,13kg
6Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,08
7Lắp đặt ống thép đường kính 53,9/59,9mm (không nối ống, chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
8Lắp đặt ống thép đường kính 107,5/113,5mm (không nối ống, chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, M1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11vật tư cóc nối thép (32 với 32) loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
AT Thi công mố
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V89,42
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.350,32
3Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V606,56m
4Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V3,22T
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V48mặt cắt siêu âm
8Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,14
9Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V502,78
10Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc TN
AU Thi công bệ mố
1Đào móng bệ mố, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.153,48
2Đắp đất bệ mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.360,44
3Gia công khung định vị bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,73tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông f'c=15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,275
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,8
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
7Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V38,25tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V38,25tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V38,25tấn
10Gỗ đệm, sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2
AV Thi công trụ
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V507,29
2Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,64m
3Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,15T
4Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
5Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V18mặt cắt siêu âm/lần TN
6Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,42
7Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V165,12
8Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc TN
9Đóng cọc ván thép (cừ Larsen). Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V392m
10Nhổ cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V392m
11Đóng cọc định vị, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V72m
12Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật theo chương V72m cọc
13Thanh nẹp ngang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,06tấn
14Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V783,51
15Đắp đất bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,94
16Đắp đất tới đường đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V308,42
17Gia công khung định vị bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,14tấn
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
19Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông f'c=15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,95
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26,4
21Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V11,65tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,65tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,65tấn
24Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
25Gỗ đệm, sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1
AW Bãi đúc dầm, mặt bằng công trường và đường công vụ
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V773,21
2Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V773,21
3Đắp đất nền đườn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.267,75
4Mua đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.921,3184
5Đào san đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.562,56
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.562,56
7Đá đệm móng đường, loại đá Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V86
8Láng vữa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V710
9Hàng rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,44
11Cốt thép bệ đúc đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,42kg
12Cốt thép bệ đúc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V307,44kg
13Cốt thép bệ đúc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,36kg
14Ván khuôn bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,68
15Bê tông bệ chứa dầm đá 1x2, vữa bê tông f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21,76
16Thi công lớp đá đệm móng đường, loại đá Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3
AX Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V48dầm
2Vận chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
3Lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
AY Đường công vụ
1Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.001,7
2Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V911,1336
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V189,11
4Đào nền, khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V301,83
5Đào rãnh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,79
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,85
7Đào lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V339,61
8Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V339,61
9Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V207,9
10Bê tông ống cống đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4
11Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V205,98
12Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.335kg
13Thi công móng đường cấp phối lớp dưới (đi tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,85
14Lắp đặt ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
15Nhân công thực hiện nối ống bê tông theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V181 mối nối
16Quét nhựa đường vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,2
17Vật tư vữa chèn khe mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78
18Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
19Vải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V53,2
20Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,7
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9
22Tháo dỡ ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
23Phá dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V24
24Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
25Vận chuyển rọ đá phá dỡ đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V24
AZ Gia cố chống sạt bờ suối
1Bê tông thân tường chắn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V307,86
2Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V258,51
3Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V993
4Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V244,77
5Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9
6Cốt thép tường chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13.888,91kg
7Cốt thép tường chắn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18.083,16kg
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,05m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V103m
10Vải địa kỹ thuật bọc ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,55
11Đào móng tường chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V343,32
12Đào đất tường chắn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.636,31
13Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.164,84
BA Gia cố chân tường chắn
1Bê tông ống buy đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V173,87
2Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V2.897,84
3Cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.765,04kg
4Lắp đặt ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V2061 đoạn ống
5Bê tông nắp đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48
6Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V47,54
7Cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V721kg
8Lắp đặt nắp đan đanMô tả kỹ thuật theo chương V206cấu kiện
9Bê tông thanh chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96
10Ván khuôn thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V337,84
11Cốt thép thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V8,24kg
12Lắp đặt cấu kiện thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V103cấu kiện
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (tận dụng lại đá hộc phá dỡ rọ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103rọ
14Đào đất tường chắn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V662,09
15Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8
16Phá dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V456
BB CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP: ĐƯỜNG DÂY & TRẠM BIẾN ÁP
BC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng trụ MT-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Tiếp địa khoan R1CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa khoan lặp lại - TĐK-R1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Móng trụ MTH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Mg
3Móng trụ MTH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mg
BE LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột điện BTLT 12m loại (7.2KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Xà néo cuối cột đôi Dọc tuyến - XNC-DTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-95mm2-5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,64m
5Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Sứ chuổi polimer 22kV + (Umani, Giáp níu GN, yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Cụm đấu rẽ cáp bọc ( 2 Kẹp răng; Chốt H; Kẹp đấu rẽ) - 185/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Giáp níu bo cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đầu cốt A-M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Đấu nối hotline đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
BF LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
2Cột điện BTLT 10m loại (5.0 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Bu lông móc M16 -250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,05m
8Đầu cốt A-M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Kẹp răng IPC 95/25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Đai thép+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
11Tiếp địa ngọn cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
13Lắp hộp công tơ - 1CTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
14Lắp hộp công tơ - 4CTMô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
15Lắp đặt lại cáp nguồn hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
16Lắp đặt lại cáp khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V325Mét
17Ống nối bọc cách điện cáp ABC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Cáp Duplex M(2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260Mét
BG THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY 22
1Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Tháo hạ cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Tháo gỡ xà néo Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Tháo gỡ dây cáp AC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m
BH THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4X95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,73m
3Tháo kẹp néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo kẹp đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Tháo hộp công tơ - 1CT 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tháo hộp công tơ - 4CTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
BI THÁO GỞ TBA
1Tháo gỡ xà đỡ FCO-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Tháo gỡ chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Tháo gỡ sứ đứng 10-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Tháo gỡ xà đỡ sứ trung gian -TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tháo gỡ xà đỡ tủ điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo gỡ xà đỡ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tháo hạ MBA 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
9Tháo tủ điện hạ thế TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
BJ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm cáp lực 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2TN-HC sứ đứng 6-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3TN-HC sứ treoMô tả kỹ thuật theo chương V12chuổi
4Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
BK THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm, HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
BL Trạm biến áp
1Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt lại máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt lại tủ điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Xà đỡ STG TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ FCO TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Neo giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10CMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
11Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3P.tử
12Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BM ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 130x80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m²
3Thép neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,36kg
4Mũ nhựa PVC chống nước cho cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
6Ván khuôn móng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,8
7Đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1
8Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,09
9Đắp đất trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,51
10Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m²
12thép neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,18kg
13Mũ nhựa PVC chống nước cho cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24
15Ván khuôn móng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,4
16Thi công lớp đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05
17Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,04
18Đắp đất trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,76
19Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (30x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11m²
21Thép neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,82kg
22Mũ nhựa PVC chống nước cho cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73
24Ván khuôn móng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1
25Đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08
26Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8
27Đắp đất trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,02
28Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (40x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,381m²
30thép neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,45kg
31Mũ nhựa PVC chống nước cho cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Bê tông móng biển báo đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,6
34Thi công lớp đá dăm sạn đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03
35Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
36Đắp đất trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5
37Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38công trực giờ cao điểmMô tả kỹ thuật theo chương V30công
39Bộ trang bị trựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm, không nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V68,5m
41Dán giấy phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,74
42Dán giấy phản quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,87
43Dây đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V270m
44Bê tông bệ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27
45Ván khuôn móng bệ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,48
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
2 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình cầu 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, hầmĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
3 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình đường giao thông 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
4 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tang kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
5 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
7 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải các loại Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực6
2 Máy đào Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực3
3 Lu bánh thép >=6T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
4 Lu bánh lốp >=12T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
5 Lu rung 25T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
6 Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
7 Xe bồn tưới nước > 5 tấn Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
8 Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
9 Trạm trộn bê tông xi măng Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
10 Máy bơm bê tông xi măng >=50m3/h Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
11 Máy ủi (110CV-180CV) Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
12 Cần cẩu 6T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
13 Cần cẩu 25T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
14 Cần cẩu 50T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
15 Máy khoan >=80kN Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
16 Máy đóng cọc Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
17 Máy rung 170kW Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
18 Máy toàn đạc Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
19 Máy thủy bình Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
20 Máy phun nhựa đường Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
21 Máy xúc lật Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
22 Thiết bị sơn đường Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
23 Máy nén khí Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
24 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->