Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây lắp đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Xây lắp đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:07:00 đến ngày 2022-08-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,075,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01113E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00223E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 233.853.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành vật liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy rải ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tưới nhựa ≥5T (hoặc máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Xây lắp đường giao thông Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đoạn từ nút giao cầu vượt đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn thôn Trại Mẹ, xã Sơn Dương đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công công trình giao thông/ hạng III trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 959,5787 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 210,9263 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.117,6599 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,0295 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10.113,1525 | 100m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 254,9107 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4579 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,0339 | 100m3 |
| 9 | Phá đá đá cấp IV đào rãnh đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6837 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,4072 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đá cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,49 | 100m3 |
| 12 | Phá đá, đá cấp IV đào khuôn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8928 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7.939,9394 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 381,2466 | 100m3 |
| 15 | Cày xới đường cũ dày 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,8999 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn lại K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,8999 | 100m2 |
| 17 | Đắp thềm các vị trí trên tuyến, K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,6115 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.010,6443 | 100m2 |
| 19 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 162,2917 | 100m3 |
| 20 | VC đất nội bộ đất đắp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.177,9341 | 100m3 |
| 21 | VC đất nội bộ đất đắp, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.189,502 | 100m3 |
| 22 | VC đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,6108 | 100m3 |
| 23 | VC đất dọc tuyến, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 429,4912 | 100m3 |
| 24 | VC đất dọc tuyến, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.523,8422 | 100m3 |
| 25 | VC đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.002,1255 | 100m3 |
| 26 | VC đất đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.891,1836 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.891,1836 | 100m3 |
| 28 | VC đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 384,1681 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT | 897,6792 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 897,6792 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 897,6792 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 897,6792 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới h= 18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,4573 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 166,6537 | 100m3 |
| C | Kết cấu làm mới trên nền đá | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT | 526,7651 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 526,7651 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 526,7651 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 526,7651 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới h = 12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,4339 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h= 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,6019 | 100m3 |
| 7 | VK đổ BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,8802 | 100m2 |
| D | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,7663 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,7663 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6149 | 100m3 |
| E | Vuốt nối vào các nhánh rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,279 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,4007 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,0411 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đá cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5948 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,6475 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102,0567 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,626 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5863 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đá cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1049 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 417,9502 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7892 | 100m3 |
| 13 | Cày xới đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3431 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3431 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 189,0711 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BT cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 746 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BT cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91 | cái |
| 3 | Thi công cột km bằng BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | BX cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,45 | tấn |
| 5 | LĐ cột và BBPQ tam giác đơn cạnh 90; H = 3,63m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | vị trí |
| 6 | LĐ cột và BBPQ, loại tam giác đôi cạnh 90 cm; h=4,63m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | LĐ cột và BBPQ, loại biển chữ nhật KT 1,4x0,7; H= 3,63m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 8 | Đào móng tôn hộ lan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2507 | 100m3 |
| 9 | BT móng đá 2x4 16Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,3371 | m3 |
| 10 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1072 | 100m2 |
| 11 | LĐ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.513,84 | m |
| 12 | Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.201,76 | m |
| 13 | Cột thép ống D140x4.5mm; L=2,25m mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.162 | cột |
| 14 | Cột thép ống D140x4.5mm; L=1,85m mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94 | cột |
| 15 | Nắp bịt đầu cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.334 | cái |
| 16 | Tấm thép đệm 300*70*5mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.334 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.334 | cái |
| 18 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 312,08 | md |
| 19 | Bu lông M16*35 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23.340 | bộ |
| 20 | Bu lông M20*180 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.334 | bộ |
| 21 | Ép cột thép ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,584 | 100m |
| 22 | Tấm sóng KT 2230x310x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 747,04 | m |
| 23 | Cột thép ống D140x4.5mm; L=1,45m mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | cột |
| 24 | Tiêu phản quang dẫn hướng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 196 | cái |
| G | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng PQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.953,3115 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt vàng PQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 719,694 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng PQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.889,0236 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang gờ lan can 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.386,2821 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang gờ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 664,9911 | m2 |
| H | Rãnh biên | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7478 | 100m3 |
| 2 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7478 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7478 | 100m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,9198 | m3 |
| 5 | Vữa XM10Mpa khe nối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 598,8248 | m2 |
| 6 | Lót vữa dày 2cm 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.015,317 | m2 |
| 7 | LĐ CKBT G=60kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10.741,6154 | CK |
| 8 | BX bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 633,3724 | tấn |
| 9 | VC CKBT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,3372 | 10T/k |
| 10 | BT tấm bản đá 1x2 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 287,8965 | m3 |
| 11 | VK tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,1092 | 100m2 |
| I | Rãnh hộ đạo | |||
| 1 | Đổ BT rãnh cơ taluy đá 1x2, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 611,063 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6996 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3958 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0943 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây vảy ốc trên cơ taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.116,6067 | cây |
| J | Hố thu thượng lưu bậc nước taluy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7405 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hố thu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,832 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,64 | m2 |
| K | Bậc chuyển tiếp bậc nước taluy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1186 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 4 | Xây đá bậc chuyển tiếp 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135,8892 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 411,348 | m2 |
| L | Bậc nước thứ N (trên cùng của Taluy) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8863 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 4 | Xây đá bậc nước 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125,9856 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 384,51 | m2 |
| M | Bậc 1 - N | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,697 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0577 | 100m3 |
| 4 | Xây đá bậc 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 757,6193 | m3 |
| 5 | Xây đá bậc 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 221,1267 | m3 |
| 6 | Xây đá trên độ cao H>20m 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,592 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.421,568 | m2 |
| N | Hố thu rãnh cơ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6735 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hố thu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 5 | Xây đá hố thu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133,46 | m3 |
| 6 | Xây đá hố thu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,66 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 645,514 | m2 |
| O | Hố thu rãnh biên loại 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7012 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,88 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,66 | m2 |
| P | Hố thu rãnh biên loại 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2595 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4482 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,506 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 212,2026 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 811,52 | m2 |
| 7 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,844 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,844 | 100m3 |
| 9 | VC đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,0768 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,0768 | 100m3 |
| Q | Gia cố lề | |||
| 1 | BT móng đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 169,2732 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,5796 | 100m |
| 4 | BT gờ chắn; đá 1x2 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 171,2135 | m3 |
| 5 | VK đổ BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,1215 | 100m2 |
| R | Gờ tiêu năng | |||
| 1 | BT gờ chắn; đá 1x2 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3125 | m3 |
| 2 | VK đổ BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2787 | 100m2 |
| 3 | BT dốc nước đá 1x2 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,629 | m3 |
| 4 | VK dốc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,4407 | 100m2 |
| 5 | Cẩu lắp khối dốc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 917,9319 | CK |
| 6 | Bốc xúc cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 917,9319 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,5984 | 10T/k |
| S | Hố tiêu năng | |||
| 1 | BT hố thu đá 1x2; 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 2 | VK hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 3 | Xếp khan đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| T | Rãnh đỉnh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6255 | 100m3 |
| 2 | BT tấm đan đá 1x2 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,15 | m3 |
| 3 | VK tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,0588 | 100m2 |
| 4 | LĐ bản G | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.488 | bản |
| 5 | BX bản từ bãi đúc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 185,13 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,513 | 10T/k |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 235,41 | m2 |
| 8 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6255 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6255 | 100m3 |
| 10 | BT rãnh đỉnh đá 1x2 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,5186 | m3 |
| U | Rãnh dẫn nước chân taluy đắp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9008 | 100m3 |
| 2 | BT khối rãnh dẫn nước đá 2x4 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,52 | m3 |
| 3 | VK dốc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,816 | 100m2 |
| 4 | Cẩu lắp khối dốc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 560 | CK |
| 5 | Bốc xúc cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 560 | CK |
| 6 | VC CKBT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,6544 | 10T/k |
| 7 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9008 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9008 | 100m3 |
| V | Kè dương phòng hộ nền đường | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đá cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,82 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,1 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,1 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng đá 2x410Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 186,67 | m3 |
| 6 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,11 | 100m2 |
| 7 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.493,4 | m3 |
| 8 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,95 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,76 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,44 | tấn |
| 11 | BT tường, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.400,06 | m3 |
| 12 | VK thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,86 | 100m2 |
| 13 | BT mũ kè đá 2x4 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 280,01 | m3 |
| 14 | VK mũ kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 844,75 | m |
| 16 | Lấp đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 17 | VC đất , đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,128 | 100m3 |
| 18 | VC đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,822 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,95 | 100m3 |
| 20 | VC đá, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,1 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,1 | 100m3 |
| W | Kè chắn BTCT đầu cầu Bằng Ván | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,34 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 2x4 C10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,47 | m3 |
| 3 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 4 | BT móng kè đá 2x4 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 511,38 | m3 |
| 5 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,37 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,23 | tấn |
| 8 | BT thân kè; đá 2x4 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 742,74 | m3 |
| 9 | VK thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,13 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thân kè D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,82 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân kè D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,84 | tấn |
| 12 | Xếp đá chống xói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 605,82 | m3 |
| 13 | Tầng lọc 4x6 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Chèn xốp khe nối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,26 | m2 |
| 17 | Gioăng cao su 2x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 339,05 | md |
| 18 | Băng cản nước O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,65 | md |
| 19 | Lấp đất K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2 | 100m3 |
| 20 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,619 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,619 | 100m3 |
| 22 | VK thép, VK đổ BT gờ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 23 | BT gờ lan can đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,85 | m3 |
| 24 | Cốt thép gờ lan can D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,54 | tấn |
| 25 | Thép hình lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.939,49 | kg |
| 26 | Thép ống lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.941,31 | kg |
| 27 | Bu long liên kết lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | bộ |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,88 | 1 tấn |
| 29 | LĐ ống nhựa D150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước bằng gang đúc D150 dày 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,76 | md |
| 31 | Nắp đậy lỗ gang thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Bu lông neo M12 x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Vít nở chịu lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | SX thanh định vị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 35 | LĐ thanh định vị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 36 | Lấp đất K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 37 | BT cọc KT 30x30cm đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 228,96 | m3 |
| 38 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,58 | tấn |
| 39 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,73 | tấn |
| 40 | Cốt thép cọc D>18mm (CB300-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,46 | tấn |
| 41 | VK đổ BT cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,53 | 100m2 |
| 42 | Cẩu xếp cọc BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 480 | CK |
| 43 | VC CKBT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,24 | 10T/km |
| 44 | Đóng cọc BTCT trên cạn, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | 100m |
| 45 | Đóng cọc BTCT, đất cấp II phần k ngập đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 46 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | mối nối |
| 47 | Đập đầu cọc BT, trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 48 | VC đầu cọc đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 49 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| X | Ốp mái lòng suối, ốp mái qua ao, nắn dòng | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,56 | 100m3 |
| 2 | VL đệm móng K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 3 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 132,44 | m3 |
| 4 | BT mái ốp, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 270,54 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,53 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá trên cạn KT 1x1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160,11 | rọ |
| 7 | Đắp đất dính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 8 | Tầng lọc đá 1x2 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 9 | Tầng lọc đá 2x4 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 10 | Tầng lọc đá 4x6 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 12 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222,51 | m |
| 14 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,56 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,56 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,63 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,25 | 100m3 |
| Y | Cống hộp KĐ 2x6x5 cọc 453+7.2m, Km8+819.27m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,81 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| 3 | BT đệm móng, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,85 | m3 |
| 4 | BT móng cống, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 967,19 | m3 |
| 5 | BT thân cống, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 730,04 | m3 |
| 6 | BT nắp cống, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 891,65 | m3 |
| 7 | BT chân khay, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,46 | m3 |
| 8 | BT tường cánh, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 9 | BT móng, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,77 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,58 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 12 | Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,74 | m2 |
| 13 | Xếp khan đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,77 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,2 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,81 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,55 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118,95 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,22 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,95 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,94 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 27 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,4 | md |
| 28 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,8 | md |
| 29 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 30 | Thép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.683,18 | kg |
| 31 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 228,7 | md |
| 32 | Ống mạ kẽm D42 dày 2mm (1,97kg/md) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 418,63 | kg |
| 33 | Thép D12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.811,14 | kg |
| 34 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 35 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 431,95 | md |
| 36 | VK đáy cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,86 | 100m2 |
| 37 | VK thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,65 | 100m2 |
| 38 | VK nắp cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,99 | 100m2 |
| 39 | VK tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 40 | VK sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 41 | VK đệm thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 42 | VK đệm sân, móng tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 43 | VK đổ gờ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.885,4 | m2 |
| 45 | Đắp đá mạt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,43 | 100m3 |
| 46 | Đắp đá mạt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,29 | 100m3 |
| 47 | Lấp đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,55 | 100m3 |
| 49 | Bao tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 840 | cái |
| 50 | Bốc xúc đất vào bao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 51 | Ống nhựa PVC D250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 52 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 53 | VC đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 55 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70,89 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70,89 | 100m3 |
| 57 | KH hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,08 | tấn |
| 58 | Gia công hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,08 | tấn |
| 59 | Lắp dựng KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,07 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,07 | tấn |
| 61 | BX sắt thép l | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,08 | tấn |
| 62 | VC sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,51 | 10T/km |
| 63 | Đào móng kè mương thượng, hạ lưu cồng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 64 | BT lót móng đá 2x4 C10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 65 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 66 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59 | m3 |
| 67 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 68 | Đổ BT, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,58 | m3 |
| 69 | VK mái ốp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 71 | Tầng lọc 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 72 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 73 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,02 | m |
| 74 | Lấp đất K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 75 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 77 | Đào móng ốp mái cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 78 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,48 | m3 |
| 79 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 80 | BT ốp mái, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 219,42 | m3 |
| 81 | VL đệm móng K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 82 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,97 | 100m2 |
| 83 | Xếp đá chống xói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 84 | Làm và thả rọ đá trên cạn KT 1x1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113 | rọ |
| 85 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 86 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 87 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 88 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 89 | Đắp đất dính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 90 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 91 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,83 | m |
| 92 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 93 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| Z | Cống hộp KĐ 3x6x6 cọc 466, Km9+075m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,84 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 3 | BT đệm móng, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,97 | m3 |
| 4 | BT móng cống, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 498,93 | m3 |
| 5 | BT thân cống dày >45cm, H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 474,69 | m3 |
| 6 | BT nắp cống, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 467,81 | m3 |
| 7 | BT chân khay, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,37 | m3 |
| 8 | BT tường cánh, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,11 | m3 |
| 9 | BT móng R> 250 cm, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 183,3 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,24 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,58 | m3 |
| 12 | Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 263,17 | m2 |
| 13 | Xếp khan đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,83 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,79 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,81 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,22 | tấn |
| 21 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,71 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,08 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,59 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 26 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,6 | md |
| 27 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133,2 | md |
| 28 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 29 | Thép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.515,21 | kg |
| 30 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,74 | md |
| 31 | Ống mạ kẽm D42 dày 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 236,4 | kg |
| 32 | Thép D12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.022,76 | kg |
| 33 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 34 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 253 | md |
| 35 | VK đáy cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 36 | VK thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,6 | 100m2 |
| 37 | VK nắp cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,34 | 100m2 |
| 38 | VK tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,93 | 100m2 |
| 39 | VK sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 40 | VK đệm thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 41 | VK đệm sân, móng tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 42 | VK đổ gờ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.364,8 | m2 |
| 44 | Đắp đá mạt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,49 | 100m3 |
| 45 | Đắp đá mạt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,97 | 100m3 |
| 46 | Lấp đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,43 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 48 | Bao tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 675 | cái |
| 49 | Bốc xúc đất vào bao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 50 | Ống nhựa PVC D250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 51 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 52 | VC đất , đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 53 | VC đất , đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,51 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,09 | 100m3 |
| 55 | KH hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,33 | tấn |
| 56 | Gia công hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,33 | tấn |
| 57 | Lắp dựng KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,71 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,71 | tấn |
| 59 | BX sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,33 | tấn |
| 60 | VC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,33 | 10T/km |
| 61 | Đào móng kè mương thượng, hạ lưu cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 62 | BT lót móng đá 2x4 C10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 63 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 64 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,76 | m3 |
| 65 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 66 | BT tường, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 167,66 | m3 |
| 67 | VK thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,33 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 69 | Tầng lọc 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 70 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 71 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,55 | m |
| 72 | Lấp đất K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 73 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 75 | Đào móng ốp mái cống hộp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 76 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 77 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 78 | BT ốp mái, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91,39 | m3 |
| 79 | VL đệm móng K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 80 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,57 | 100m2 |
| 81 | Xếp đá chống xói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 82 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 83 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 84 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 85 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 86 | Đắp đất dính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 87 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 88 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 89 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| AA | Cống hộp KĐ 4x4 Km 4+12,19m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,69 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 3 | BT đệm móng, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,26 | m3 |
| 4 | BT móng cống, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,17 | m3 |
| 5 | BT thân cống dày >45cm, H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,68 | m3 |
| 6 | BT nắp cống, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59 | m3 |
| 7 | BT chân khay, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 8 | BT tường cánh, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,09 | m3 |
| 9 | BT móng R> 250 cm, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,98 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 12 | Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,68 | m2 |
| 13 | Xếp khan đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,34 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,55 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,45 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,32 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,94 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,17 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1 | tấn |
| 24 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,6 | md |
| 25 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,2 | md |
| 26 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 27 | Thép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 227,28 | kg |
| 28 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,15 | md |
| 29 | Ống mạ kẽm D42 dày 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | kg |
| 30 | Thép D12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153,41 | kg |
| 31 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 32 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,3 | md |
| 33 | VK đáy cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 34 | VK thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,92 | 100m2 |
| 35 | VK nắp cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 36 | VK tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 37 | VK sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 38 | VK đệm thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 39 | VK đệm sân, móng tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 40 | VK đổ gờ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 402,59 | m2 |
| 42 | Đắp đá mạt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| 43 | Đắp đá mạt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,91 | 100m3 |
| 44 | Lấp đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,61 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 46 | Bao tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 315 | cái |
| 47 | Bốc xúc đất vào bao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 48 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 49 | VC đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 50 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,77 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,61 | 100m3 |
| 52 | KH hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,44 | tấn |
| 53 | Gia công hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,44 | tấn |
| 54 | Lắp dựng KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,88 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,88 | tấn |
| 56 | BX sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,44 | tấn |
| 57 | VC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 10T/km |
| 58 | Đào móng ốp mái cống hộp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 59 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,69 | m3 |
| 60 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 61 | BT ốp mái, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,48 | m3 |
| 62 | VL đệm móng K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 63 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,77 | 100m2 |
| 64 | Xếp đá chống xói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 65 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 66 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 67 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 68 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 69 | Đắp đất dính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 70 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 71 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| AB | Cống hộp KĐ 3x6x4,5 cọc 466, Km10+82,91m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,91 | m3 |
| 2 | Đào xúc khối phá dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ bản cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | CK |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,48 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,25 | 100m3 |
| 6 | BT đệm móng, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,55 | m3 |
| 7 | BT móng cống, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 489,13 | m3 |
| 8 | BT thân cống dày >45cm, H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 310,15 | m3 |
| 9 | BT nắp cống, đá 1x2, 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 462,76 | m3 |
| 10 | BT chân khay, đá 1x2 30Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,28 | m3 |
| 11 | BT tường cánh, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 244,38 | m3 |
| 12 | BT móng R> 250 cm, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 167,61 | m3 |
| 13 | BT gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 14 | BT tấm đan đá 1x2 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,36 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,61 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,84 | m3 |
| 17 | Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 323,92 | m2 |
| 18 | Xếp khan đá hộc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 167,24 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng tường cánh & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,17 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,9 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,01 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân cống, tường cánh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng & sân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,66 | tấn |
| 27 | Cốt thép chân khay thân cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 28 | Cốt thép gờ lan can D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản vượt D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 99,38 | tấn |
| 31 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,42 | tấn |
| 33 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản D>18mm (CB400-V) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 36 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | md |
| 37 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | md |
| 38 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m3 |
| 39 | Thép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.363,69 | kg |
| 40 | Băng cản nước PVC O250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,2 | md |
| 41 | Ống mạ kẽm D42 dày 2mm (1,97kg/md) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 212,76 | kg |
| 42 | Thép D12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 920,49 | kg |
| 43 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 44 | Cao su co giãn KT 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 457,92 | md |
| 45 | VK đáy cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 46 | VK thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,06 | 100m2 |
| 47 | VK nắp cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 48 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 49 | VK tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 50 | VK đệm thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 51 | VK đệm sân, móng tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 52 | VK đổ gờ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 53 | VK bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 54 | Cẩu lắp bản đậy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | CK |
| 55 | Quét nhựa bitum | Theo yêu cầu của E-HSMT | 570,22 | m2 |
| 56 | Đắp CPDD L1 K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 57 | Đắp CPDD L1 K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,27 | 100m3 |
| 58 | Đắp CPDD L1 K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 59 | Lấp đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,86 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 61 | Bao tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 875 | cái |
| 62 | Bốc xúc đất vào bao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m3 |
| 63 | Ống nhựa PVC D250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 64 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 65 | VC đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 66 | VC khối phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 67 | VC đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,07 | 100m3 |
| 68 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,52 | 100m3 |
| 69 | KH hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,4 | tấn |
| 70 | Gia công hệ đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,4 | tấn |
| 71 | Lắp dựng KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,85 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ KC thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,85 | tấn |
| 73 | Đào móng kè mương thượng, hạ lưu, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 74 | BT móng kè đá 2x4 C10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 75 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 76 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,84 | m3 |
| 77 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 78 | BT tường, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 278,5 | m3 |
| 79 | VK thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,04 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 81 | Tầng lọc 4x6 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 82 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 83 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,63 | m |
| 84 | Lấp đất K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 85 | VC đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 86 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 87 | BT ốp mái, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,02 | m3 |
| 88 | Rải bạt dứa mái taluy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 89 | Xếp đá chống xói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101,15 | m3 |
| 90 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 91 | Tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 92 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 93 | LĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Đắp đất dính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 95 | Rải vải địa bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.244,58 | kg |
| 97 | Thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.757,38 | kg |
| 98 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | bộ |
| 99 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 tấn |
| 100 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 101 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 102 | Sơn phản quang gờ chắn bánh (vạch vàng, đen) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | m2 |
| AC | Cống tròn thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ KC gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,39 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | ống |
| 4 | VC đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130,03 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,82 | 100m3 |
| 8 | BT đế cống đúc sẵn đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 897,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép đế cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,99 | tấn |
| 10 | Cốt thép đế cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 11 | VK thép, VK đế cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,03 | 100m2 |
| 12 | LĐ khối móng BT đỡ đoạn ống, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 546 | cái |
| 13 | LĐ khối móng BT đỡ đoạn ống, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 729 | cái |
| 14 | Cẩu xếp bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.275 | CK |
| 15 | VC bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 224,37 | 10T/km |
| 16 | BT móng R | Theo yêu cầu của E-HSMT | 156,29 | m3 |
| 17 | VK móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 18 | BT ống cống đá 1x2 C20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.820,53 | m3 |
| 19 | VK thép, VK ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 184,72 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,84 | tấn |
| 21 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 254 | tấn |
| 22 | LĐ ống BT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 546 | ống |
| 23 | LĐ ống BT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 920 | ống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK 1,50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 546 | ống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK 2.00 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 920 | ống |
| 26 | BX ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.466 | CK |
| 27 | VC ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 455,13 | 10T/k |
| 28 | BT chèn đá 2x4 C10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450,52 | m3 |
| 29 | BT chân khay đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.038,24 | m3 |
| 30 | VK chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,4 | 100m2 |
| 31 | BT tường, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 851,25 | m3 |
| 32 | VK thân kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,2 | 100m2 |
| 33 | Xây móng đá hộc vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 228,62 | m3 |
| 34 | Xây tường đá hộc, vữa 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,33 | m3 |
| 35 | Trát ngoài dày 2cm, vữa XM 10Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 786,67 | m2 |
| 36 | Xếp đá khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 37 | BT mái ốp, đá 2x4 C15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160,17 | m3 |
| 38 | Lấp trả hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,01 | 100m3 |
| 39 | Đào dẫn dòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,35 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 41 | VC đất , đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,95 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,95 | 100m3 |
| AD | Hoàn trả đường địa phương | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,06 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,06 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,99 | 100m3 |
| 4 | VK đổ BT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| AE | Kho bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt bằng lu K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng sau khi thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 5 | VC khối phá dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| AF | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo I441a, b, c | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác W245A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | biển |
| 3 | Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m (kèm biển báo) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn nháy cảnh báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | đèn |
| 5 | Ống nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 6 | BT đổ lõi ống nhựa đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 7 | LĐ đế cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | CK |
| 8 | Dây phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7.200 | md |
| 9 | Đèn nháy cảnh báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | cái |
| 10 | Cờ vẫy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cờ |
| 11 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | áo |
| 12 | Nhân công 2/7 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.200 | công |
| 13 | GC thép hộp làm rào chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 14 | LĐ rào chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| AG | Các khoản phí khác | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường khi khai thác đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10.306,325 | 100m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải đất đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.893,3 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01113E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00223E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 233.853.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất quy mô tương tự | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 2 | Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành vật liệu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 10 |
| 3 | Máy rải ≥130CV | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 4 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100 Tấn/h | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 10 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 7 | Máy ủi | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 10 |
| 8 | Máy san | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa ≥5T (hoặc máy phun nhựa đường) | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7tấn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 18 |
| 12 | Máy nén khí | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 14 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 17 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 18 | Máy trộn bê tông > 250L | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 10 |
| 19 | Máy nấu sơn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
| 22 | Máy thuỷ bình | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 6 |
| 23 | Máy phát điện | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan.. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi