Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây lắp đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766893-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Xây lắp đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220118234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:07:00 đến ngày 2022-08-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,075,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01113E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00223E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 233.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành vật liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy rải ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4
4-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tưới nhựa ≥5T (hoặc máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 18
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 6
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Xây lắp đường giao thông
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đoạn từ nút giao cầu vượt đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn thôn Trại Mẹ, xã Sơn Dương đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Miền Bắc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh + Đơn vị thẩm định dự toán: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công công trình giao thông/ hạng III trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT959,5787100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT210,9263100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT2.117,6599100m3
4Đào đánh cấp, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT52,0295100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT10.113,1525100m3
6Phá đá, đá cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT254,9107100m3
7Đào móng rãnh đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,4579100m3
8Đào rãnh đá cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT18,0339100m3
9Phá đá đá cấp IV đào rãnh đáTheo yêu cầu của E-HSMT3,6837100m3
10Đào khuôn đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT88,4072100m3
11Đào khuôn đá cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT200,49100m3
12Phá đá, đá cấp IV đào khuôn đáTheo yêu cầu của E-HSMT6,8928100m3
13Đắp đất nền đường, K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT7.939,9394100m3
14Đắp đất nền đường, K=0,98Theo yêu cầu của E-HSMT381,2466100m3
15Cày xới đường cũ dày 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT51,8999100m2
16Lu lèn lại K98Theo yêu cầu của E-HSMT51,8999100m2
17Đắp thềm các vị trí trên tuyến, K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT75,6115100m3
18Trồng cỏ mái taluyTheo yêu cầu của E-HSMT1.010,6443100m2
19Phá đá nền đường, đá cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT162,2917100m3
20VC đất nội bộ đất đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT2.177,9341100m3
21VC đất nội bộ đất đắp, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT4.189,502100m3
22VC đáTheo yêu cầu của E-HSMT43,6108100m3
23VC đất dọc tuyến, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT429,4912100m3
24VC đất dọc tuyến, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT3.523,8422100m3
25VC đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1.002,1255100m3
26VC đất đổ thải, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT2.891,1836100m3
27San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT2.891,1836100m3
28VC đá hỗn hợpTheo yêu cầu của E-HSMT384,1681100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTN (loại CTheo yêu cầu của E-HSMT897,6792100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT897,6792100m2
3Rải thảm mặt đường BTN (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của E-HSMT897,6792100m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT897,6792100m2
5Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới h= 18cmTheo yêu cầu của E-HSMT170,4573100m3
6Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 18cmTheo yêu cầu của E-HSMT166,6537100m3
C Kết cấu làm mới trên nền đá
1Rải thảm mặt đường BTN (loại CTheo yêu cầu của E-HSMT526,7651100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT526,7651100m2
3Rải thảm mặt đường BTN (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của E-HSMT526,7651100m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT526,7651100m2
5Móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới h = 12cmTheo yêu cầu của E-HSMT65,4339100m3
6Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h= 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT80,6019100m3
7VK đổ BTTheo yêu cầu của E-HSMT34,8802100m2
D Vuốt nối dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTN (loại CTheo yêu cầu của E-HSMT30,7663100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT30,7663100m2
3Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT4,6149100m3
E Vuốt nối vào các nhánh rẽ
1Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,279100m3
2Đào xúc đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT29,4007100m3
3Đào đánh cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT8,0411100m3
4Đào đánh cấp đá cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT2,5948100m3
5Đào đánh cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT42,6475100m3
6Đào nền đường, đá cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT102,0567100m3
7Đào rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT0,7973100m3
8Đào rãnh đá cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT1,626100m3
9Đào khuôn đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT1,5863100m3
10Đào khuôn đá cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT2,1049100m3
11Đắp đất nền đường, K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT417,9502100m3
12Đắp đất nền đường, K=0,98Theo yêu cầu của E-HSMT2,7892100m3
13Cày xới đường cũTheo yêu cầu của E-HSMT2,3431100m3
14Lu lèn lại K98Theo yêu cầu của E-HSMT2,3431100m3
15Phá dỡ đường BT cũTheo yêu cầu của E-HSMT189,0711m3
F An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BT cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT746cái
2Thi công cọc tiêu BT cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT91cái
3Thi công cột km bằng BTTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
4BX cọcTheo yêu cầu của E-HSMT54,45tấn
5LĐ cột và BBPQ tam giác đơn cạnh 90; H = 3,63mTheo yêu cầu của E-HSMT68vị trí
6LĐ cột và BBPQ, loại tam giác đôi cạnh 90 cm; h=4,63mTheo yêu cầu của E-HSMT1vị trí
7LĐ cột và BBPQ, loại biển chữ nhật KT 1,4x0,7; H= 3,63mTheo yêu cầu của E-HSMT8vị trí
8Đào móng tôn hộ lanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2507100m3
9BT móng đá 2x4 16MpaTheo yêu cầu của E-HSMT24,3371m3
10VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,1072100m2
11LĐ dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT6.513,84m
12Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT6.201,76m
13Cột thép ống D140x4.5mm; L=2,25m mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT2.162cột
14Cột thép ống D140x4.5mm; L=1,85m mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT94cột
15Nắp bịt đầu cộtTheo yêu cầu của E-HSMT2.334cái
16Tấm thép đệm 300*70*5mm.Theo yêu cầu của E-HSMT2.334cái
17Tiêu phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT2.334cái
18Tấm đầu, tấm cuốiTheo yêu cầu của E-HSMT312,08md
19Bu lông M16*35 mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT23.340bộ
20Bu lông M20*180 mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT2.334bộ
21Ép cột thép ốngTheo yêu cầu của E-HSMT31,584100m
22Tấm sóng KT 2230x310x3mmTheo yêu cầu của E-HSMT747,04m
23Cột thép ống D140x4.5mm; L=1,45m mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT78cột
24Tiêu phản quang dẫn hướngTheo yêu cầu của E-HSMT196cái
G Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng PQTheo yêu cầu của E-HSMT4.953,3115m2
2Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt vàng PQTheo yêu cầu của E-HSMT719,694m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng PQTheo yêu cầu của E-HSMT2.889,0236m2
4Sơn phản quang gờ lan can 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1.386,2821m2
5Sơn phản quang gờ lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT664,9911m2
H Rãnh biên
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,7478100m3
2VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,7478100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT4,7478100m3
4BT rãnh đá 1x2, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT144,9198m3
5Vữa XM10Mpa khe nốiTheo yêu cầu của E-HSMT598,8248m2
6Lót vữa dày 2cm 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT4.015,317m2
7LĐ CKBT G=60kgTheo yêu cầu của E-HSMT10.741,6154CK
8BX bảnTheo yêu cầu của E-HSMT633,3724tấn
9VC CKBTTheo yêu cầu của E-HSMT63,337210T/k
10BT tấm bản đá 1x2 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT287,8965m3
11VK tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT20,1092100m2
I Rãnh hộ đạo
1Đổ BT rãnh cơ taluy đá 1x2, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT611,063m3
2Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,6996100m3
3Đào móng đất cấp III trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT1,3958100m3
4Đào xúc đất trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT1,0943100m3
5Trồng cây vảy ốc trên cơ taluyTheo yêu cầu của E-HSMT1.116,6067cây
J Hố thu thượng lưu bậc nước taluy
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0212100m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,7405100m3
3Xây đá hố thu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT46,832m3
4Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT105,64m2
K Bậc chuyển tiếp bậc nước taluy
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0904100m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT2,1186100m3
3Đệm đá mạt bằng đầm cócTheo yêu cầu của E-HSMT0,1779100m3
4Xây đá bậc chuyển tiếp 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT135,8892m3
5Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT411,348m2
L Bậc nước thứ N (trên cùng của Taluy)
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0862100m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,8863100m3
3Đệm đá mạt bằng đầm cócTheo yêu cầu của E-HSMT0,1291100m3
4Xây đá bậc nước 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT125,9856m3
5Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT384,51m2
M Bậc 1 - N
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,3005100m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT17,697100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT1,0577100m3
4Xây đá bậc 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT757,6193m3
5Xây đá bậc 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT221,1267m3
6Xây đá trên độ cao H>20m 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT122,592m3
7Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT3.421,568m2
N Hố thu rãnh cơ
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1162100m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT3,6735100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,2786100m3
4Xây đá hố thu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT2,986m3
5Xây đá hố thu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT133,46m3
6Xây đá hố thu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT72,66m3
7Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT645,514m2
O Hố thu rãnh biên loại 1
1Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,7012100m3
2Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0632100m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT20,28m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT27,88m3
5Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT92,66m2
P Hố thu rãnh biên loại 2
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1341100m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT5,2595100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,4482100m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT145,506m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT212,2026m3
6Trát tường dày 2cm, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT811,52m2
7VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT8,844100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT8,844100m3
9VC đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT32,0768100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT32,0768100m3
Q Gia cố lề
1BT móng đá 1x2 C20Theo yêu cầu của E-HSMT169,2732m3
2Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT1,058100m3
3Cắt khe đườngTheo yêu cầu của E-HSMT10,5796100m
4BT gờ chắn; đá 1x2 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT171,2135m3
5VK đổ BTTheo yêu cầu của E-HSMT17,1215100m2
R Gờ tiêu năng
1BT gờ chắn; đá 1x2 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT2,3125m3
2VK đổ BTTheo yêu cầu của E-HSMT0,2787100m2
3BT dốc nước đá 1x2 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT93,629m3
4VK dốc nướcTheo yêu cầu của E-HSMT17,4407100m2
5Cẩu lắp khối dốc nướcTheo yêu cầu của E-HSMT917,9319CK
6Bốc xúc cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT917,9319CK
7Vận chuyển cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT20,598410T/k
S Hố tiêu năng
1BT hố thu đá 1x2; 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT12,21m3
2VK hố thuTheo yêu cầu của E-HSMT1,298100m2
3Xếp khan đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT6,93m3
T Rãnh đỉnh
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,6255100m3
2BT tấm đan đá 1x2 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT84,15m3
3VK tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT6,0588100m2
4LĐ bản GTheo yêu cầu của E-HSMT4.488bản
5BX bản từ bãi đúcTheo yêu cầu của E-HSMT185,13tấn
6Vận chuyển cấu kiện BTTheo yêu cầu của E-HSMT18,51310T/k
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT235,41m2
8VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,6255100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT7,6255100m3
10BT rãnh đỉnh đá 1x2 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT56,5186m3
U Rãnh dẫn nước chân taluy đắp
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,9008100m3
2BT khối rãnh dẫn nước đá 2x4 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT107,52m3
3VK dốc nướcTheo yêu cầu của E-HSMT18,816100m2
4Cẩu lắp khối dốc nướcTheo yêu cầu của E-HSMT560CK
5Bốc xúc cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT560CK
6VC CKBTTheo yêu cầu của E-HSMT23,654410T/k
7VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,9008100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT2,9008100m3
V Kè dương phòng hộ nền đường
1Đào móng đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT1,48100m3
2Đào móng kè đá cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT30,82100m3
3Phá đá, đá cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT4,1100m3
4Xúc đá hỗn hợpTheo yêu cầu của E-HSMT4,1100m3
5BT lót móng đá 2x410MpaTheo yêu cầu của E-HSMT186,67m3
6VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT3,11100m2
7BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT1.493,4m3
8VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT13,95100m2
9Cốt thép móng DTheo yêu cầu của E-HSMT2,76tấn
10Cốt thép móng DTheo yêu cầu của E-HSMT24,44tấn
11BT tường, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT1.400,06m3
12VK thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT48,86100m2
13BT mũ kè đá 2x4 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT280,01m3
14VK mũ kèTheo yêu cầu của E-HSMT0,56100m2
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT844,75m
16Lấp đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT0,31100m3
17VC đất , đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,128100m3
18VC đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT30,822100m3
19San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT31,95100m3
20VC đá, đá hỗn hợpTheo yêu cầu của E-HSMT4,1100m3
21San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT4,1100m3
W Kè chắn BTCT đầu cầu Bằng Ván
1Đào móng đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT17,34100m3
2BT lót móng đá 2x4 C10Theo yêu cầu của E-HSMT89,47m3
3VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m2
4BT móng kè đá 2x4 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT511,38m3
5VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,99100m2
6Cốt thép móng DTheo yêu cầu của E-HSMT5,37tấn
7Cốt thép móng DTheo yêu cầu của E-HSMT23,23tấn
8BT thân kè; đá 2x4 20MpaTheo yêu cầu của E-HSMT742,74m3
9VK thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT32,13100m2
10Cốt thép thân kè DTheo yêu cầu của E-HSMT6,82tấn
11Cốt thép thân kè DTheo yêu cầu của E-HSMT40,84tấn
12Xếp đá chống xóiTheo yêu cầu của E-HSMT605,82m3
13Tầng lọc 4x6 (đá tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT7,13m3
14LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,95100m
15Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcTheo yêu cầu của E-HSMT0,08100m2
16Chèn xốp khe nốiTheo yêu cầu của E-HSMT89,26m2
17Gioăng cao su 2x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT339,05md
18Băng cản nước O250Theo yêu cầu của E-HSMT94,65md
19Lấp đất K90Theo yêu cầu của E-HSMT5,2100m3
20VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT11,619100m3
21San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT11,619100m3
22VK thép, VK đổ BT gờ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT3,54100m2
23BT gờ lan can đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT77,85m3
24Cốt thép gờ lan can DTheo yêu cầu của E-HSMT10,54tấn
25Thép hình lan can mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT1.939,49kg
26Thép ống lan can mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT3.941,31kg
27Bu long liên kết lan canTheo yêu cầu của E-HSMT300bộ
28Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT5,881 tấn
29LĐ ống nhựa D150Theo yêu cầu của E-HSMT0,31100m
30Ống thoát nước bằng gang đúc D150 dày 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,76md
31Nắp đậy lỗ gang thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
32Bu lông neo M12 x50Theo yêu cầu của E-HSMT18cái
33Vít nở chịu lựcTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
34SX thanh định vịTheo yêu cầu của E-HSMT0,14tấn
35LĐ thanh định vịTheo yêu cầu của E-HSMT0,14tấn
36Lấp đất K90Theo yêu cầu của E-HSMT4,02100m3
37BT cọc KT 30x30cm đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT228,96m3
38Cốt thép cọc DTheo yêu cầu của E-HSMT9,58tấn
39Cốt thép cọc DTheo yêu cầu của E-HSMT37,73tấn
40Cốt thép cọc D>18mm (CB300-V)Theo yêu cầu của E-HSMT17,46tấn
41VK đổ BT cọcTheo yêu cầu của E-HSMT30,53100m2
42Cẩu xếp cọc BTTheo yêu cầu của E-HSMT480CK
43VC CKBTTheo yêu cầu của E-HSMT57,2410T/km
44Đóng cọc BTCT trên cạn, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT23,76100m
45Đóng cọc BTCT, đất cấp II phần k ngập đấtTheo yêu cầu của E-HSMT1,68100m
46Nối cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu của E-HSMT240mối nối
47Đập đầu cọc BT, trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT12,96m3
48VC đầu cọc đổ điTheo yêu cầu của E-HSMT0,13100m3
49San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,13100m3
X Ốp mái lòng suối, ốp mái qua ao, nắn dòng
1Đào móngTheo yêu cầu của E-HSMT3,56100m3
2VL đệm móng K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,22100m3
3BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT132,44m3
4BT mái ốp, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT270,54m3
5Rải bạt dứa mái taluyTheo yêu cầu của E-HSMT13,53100m2
6Làm và thả rọ đá trên cạn KT 1x1x1mTheo yêu cầu của E-HSMT160,11rọ
7Đắp đất dínhTheo yêu cầu của E-HSMT8,78m3
8Tầng lọc đá 1x2 (đá tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT7,31m3
9Tầng lọc đá 2x4 (đá tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT6,58m3
10Tầng lọc đá 4x6 (đá tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT5,48m3
11LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT1,17100m
12Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m2
13Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT222,51m
14VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,56100m3
15San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT3,56100m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT32,63100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT53,25100m3
Y Cống hộp KĐ 2x6x5 cọc 453+7.2m, Km8+819.27m
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT75,81100m3
2Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT2,42100m3
3BT đệm móng, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT115,85m3
4BT móng cống, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT967,19m3
5BT thân cống, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT730,04m3
6BT nắp cống, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT891,65m3
7BT chân khay, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT27,46m3
8BT tường cánh, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT38,36m3
9BT móng, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT89,77m3
10Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT50,58m3
11Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT7,39m3
12Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 MpaTheo yêu cầu của E-HSMT121,74m2
13Xếp khan đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT29,77m3
14Cốt thép thân tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT0,11tấn
15Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT0,2tấn
16Cốt thép sàn cống DTheo yêu cầu của E-HSMT28,2tấn
17Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT19,81tấn
18Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT32,55tấn
19Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT1,42tấn
20Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT9,38tấn
21Cốt thép chân khay thân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT1,21tấn
22Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT118,95tấn
23Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT27,22tấn
24Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT120,95tấn
25Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT3,94tấn
26Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT0,32tấn
27Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT54,4md
28Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT108,8md
29Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT0,54m3
30Thép mạ kẽm D32Theo yêu cầu của E-HSMT2.683,18kg
31Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT228,7md
32Ống mạ kẽm D42 dày 2mm (1,97kg/md)Theo yêu cầu của E-HSMT418,63kg
33Thép D12Theo yêu cầu của E-HSMT1.811,14kg
34Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT10,86m3
35Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT431,95md
36VK đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT2,86100m2
37VK thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT19,65100m2
38VK nắp cốngTheo yêu cầu của E-HSMT9,99100m2
39VK tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT1,94100m2
40VK sân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m2
41VK đệm thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m2
42VK đệm sân, móng tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
43VK đổ gờ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT0,29100m2
44Quét nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT1.885,4m2
45Đắp đá mạt K95Theo yêu cầu của E-HSMT18,43100m3
46Đắp đá mạt K95Theo yêu cầu của E-HSMT36,29100m3
47Lấp đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT1,62100m3
48Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT2,55100m3
49Bao tảiTheo yêu cầu của E-HSMT840cái
50Bốc xúc đất vào baoTheo yêu cầu của E-HSMT53,76m3
51Ống nhựa PVC D250Theo yêu cầu của E-HSMT0,9100m
52Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu của E-HSMT3,09100m3
53VC đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT3,09100m3
54San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT3,09100m3
55VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT70,89100m3
56San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT70,89100m3
57KH hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT15,08tấn
58Gia công hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT15,08tấn
59Lắp dựng KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT80,07tấn
60Tháo dỡ KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT80,07tấn
61BX sắt thép lTheo yêu cầu của E-HSMT15,08tấn
62VC sắt thépTheo yêu cầu của E-HSMT1,5110T/km
63Đào móng kè mương thượng, hạ lưu cồng, đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT0,81100m3
64BT lót móng đá 2x4 C10Theo yêu cầu của E-HSMT5,9m3
65VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,08100m2
66BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT59m3
67VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT0,82100m2
68Đổ BT, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT78,58m3
69VK mái ốpTheo yêu cầu của E-HSMT2,09100m2
70Đắp đất sétTheo yêu cầu của E-HSMT0,32m3
71Tầng lọc 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,75m3
72LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,28100m
73Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT17,02m
74Lấp đất K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,24100m3
75VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,55100m3
76San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,55100m3
77Đào móng ốp mái cống, đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT1,87100m3
78BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT69,48m3
79VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,36100m2
80BT ốp mái, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT219,42m3
81VL đệm móng K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,12100m3
82Rải bạt dứa mái taluyTheo yêu cầu của E-HSMT10,97100m2
83Xếp đá chống xóiTheo yêu cầu của E-HSMT5,93m3
84Làm và thả rọ đá trên cạn KT 1x1x1mTheo yêu cầu của E-HSMT113rọ
85Tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT3,38m3
86Tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT4,05m3
87Tầng lọc đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT4,5m3
88LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,72100m
89Đắp đất dínhTheo yêu cầu của E-HSMT5,4m3
90Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,17100m2
91Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT143,83m
92VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,87100m3
93San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1,87100m3
Z Cống hộp KĐ 3x6x6 cọc 466, Km9+075m
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT31,84100m3
2Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT2,6100m3
3BT đệm móng, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT117,97m3
4BT móng cống, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT498,93m3
5BT thân cống dày >45cm, HTheo yêu cầu của E-HSMT474,69m3
6BT nắp cống, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT467,81m3
7BT chân khay, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT37,37m3
8BT tường cánh, dày Theo yêu cầu của E-HSMT78,11m3
9BT móng R> 250 cm, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT183,3m3
10Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT96,24m3
11Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT22,58m3
12Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 MpaTheo yêu cầu của E-HSMT263,17m2
13Xếp khan đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT119,83m3
14Cốt thép thân tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT0,23tấn
15Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT0,53tấn
16Cốt thép sàn cống DTheo yêu cầu của E-HSMT14,79tấn
17Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT26,06tấn
18Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT16,81tấn
19Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT2,49tấn
20Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT18,22tấn
21Cốt thép chân khay thân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT1,21tấn
22Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT52,71tấn
23Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT53,08tấn
24Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT7,59tấn
25Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT0,32tấn
26Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT66,6md
27Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT133,2md
28Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT0,67m3
29Thép mạ kẽm D32Theo yêu cầu của E-HSMT1.515,21kg
30Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT145,74md
31Ống mạ kẽm D42 dày 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT236,4kg
32Thép D12Theo yêu cầu của E-HSMT1.022,76kg
33Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT5,53m3
34Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT253md
35VK đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,56100m2
36VK thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT16,6100m2
37VK nắp cốngTheo yêu cầu của E-HSMT6,34100m2
38VK tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT3,93100m2
39VK sân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,77100m2
40VK đệm thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,11100m2
41VK đệm sân, móng tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m2
42VK đổ gờ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT0,42100m2
43Quét nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT1.364,8m2
44Đắp đá mạt K95Theo yêu cầu của E-HSMT8,49100m3
45Đắp đá mạt K95Theo yêu cầu của E-HSMT11,97100m3
46Lấp đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT2,43100m3
47Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT1,15100m3
48Bao tảiTheo yêu cầu của E-HSMT675cái
49Bốc xúc đất vào baoTheo yêu cầu của E-HSMT43,2m3
50Ống nhựa PVC D250Theo yêu cầu của E-HSMT0,8100m
51Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu của E-HSMT1,58100m3
52VC đất , đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,58100m3
53VC đất , đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT27,51100m3
54San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT29,09100m3
55KH hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT23,33tấn
56Gia công hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT23,33tấn
57Lắp dựng KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT64,71tấn
58Tháo dỡ KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT64,71tấn
59BX sắt thépTheo yêu cầu của E-HSMT23,33tấn
60VC thépTheo yêu cầu của E-HSMT2,3310T/km
61Đào móng kè mương thượng, hạ lưu cống, đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT1,65100m3
62BT lót móng đá 2x4 C10Theo yêu cầu của E-HSMT11,98m3
63VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,16100m2
64BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT119,76m3
65VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT1,56100m2
66BT tường, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT167,66m3
67VK thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT4,33100m2
68Đắp đất sétTheo yêu cầu của E-HSMT0,59m3
69Tầng lọc 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT1,39m3
70LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,52100m
71Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT42,55m
72Lấp đất K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,49100m3
73VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,1100m3
74San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1,1100m3
75Đào móng ốp mái cống hộp, đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT0,33100m3
76BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT9,29m3
77VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT0,38100m2
78BT ốp mái, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT91,39m3
79VL đệm móng K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,02100m3
80Rải bạt dứa mái taluyTheo yêu cầu của E-HSMT4,57100m2
81Xếp đá chống xóiTheo yêu cầu của E-HSMT15,47m3
82Tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,9m3
83Tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT1,08m3
84Tầng lọc đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,2m3
85LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,19100m
86Đắp đất dínhTheo yêu cầu của E-HSMT1,44m3
87Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m2
88VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,33100m3
89San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,33100m3
AA Cống hộp KĐ 4x4 Km 4+12,19m
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT25,69100m3
2Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT0,56100m3
3BT đệm móng, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT26,26m3
4BT móng cống, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT77,17m3
5BT thân cống dày >45cm, HTheo yêu cầu của E-HSMT89,68m3
6BT nắp cống, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT59m3
7BT chân khay, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT7,37m3
8BT tường cánh, dày Theo yêu cầu của E-HSMT30,09m3
9BT móng R> 250 cm, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT60,98m3
10Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT15,58m3
11Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT9,74m3
12Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 MpaTheo yêu cầu của E-HSMT48,68m2
13Xếp khan đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT24,34m3
14Cốt thép thân tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT0,08tấn
15Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1tấn
16Cốt thép sàn cống DTheo yêu cầu của E-HSMT2,3tấn
17Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT5,55tấn
18Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT3,45tấn
19Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT1,55tấn
20Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT6,32tấn
21Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT5,94tấn
22Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT6,17tấn
23Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT3,1tấn
24Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT29,6md
25Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT59,2md
26Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT0,3m3
27Thép mạ kẽm D32Theo yêu cầu của E-HSMT227,28kg
28Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT16,15md
29Ống mạ kẽm D42 dày 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT18kg
30Thép D12Theo yêu cầu của E-HSMT153,41kg
31Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT0,76m3
32Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT36,3md
33VK đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,39100m2
34VK thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT3,92100m2
35VK nắp cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,09100m2
36VK tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT1,48100m2
37VK sân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,23100m2
38VK đệm thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
39VK đệm sân, móng tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m2
40VK đổ gờ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m2
41Quét nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT402,59m2
42Đắp đá mạt K95Theo yêu cầu của E-HSMT3,18100m3
43Đắp đá mạt K95Theo yêu cầu của E-HSMT8,91100m3
44Lấp đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT3,61100m3
45Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT0,46100m3
46Bao tảiTheo yêu cầu của E-HSMT315cái
47Bốc xúc đất vào baoTheo yêu cầu của E-HSMT25,2m3
48Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu của E-HSMT2,84100m3
49VC đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT2,84100m3
50VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT18,77100m3
51San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT21,61100m3
52KH hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT4,44tấn
53Gia công hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT4,44tấn
54Lắp dựng KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT8,88tấn
55Tháo dỡ KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT8,88tấn
56BX sắt thépTheo yêu cầu của E-HSMT4,44tấn
57VC thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,4410T/km
58Đào móng ốp mái cống hộp, đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT0,7100m3
59BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT17,69m3
60VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT0,61100m2
61BT ốp mái, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT55,48m3
62VL đệm móng K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,03100m3
63Rải bạt dứa mái taluyTheo yêu cầu của E-HSMT2,77100m2
64Xếp đá chống xóiTheo yêu cầu của E-HSMT36,3m3
65Tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,79m3
66Tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT0,95m3
67Tầng lọc đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,05m3
68LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,17100m
69Đắp đất dínhTheo yêu cầu của E-HSMT1,26m3
70Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,04100m2
71VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,7100m3
72San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,7100m3
AB Cống hộp KĐ 3x6x4,5 cọc 466, Km10+82,91m
1Phá dỡ khối xây cũTheo yêu cầu của E-HSMT83,91m3
2Đào xúc khối phá dỡTheo yêu cầu của E-HSMT0,84100m3
3Tháo dỡ bản cũTheo yêu cầu của E-HSMT14CK
4Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT50,48100m3
5Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT2,25100m3
6BT đệm móng, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT96,55m3
7BT móng cống, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT489,13m3
8BT thân cống dày >45cm, HTheo yêu cầu của E-HSMT310,15m3
9BT nắp cống, đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT462,76m3
10BT chân khay, đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu của E-HSMT44,28m3
11BT tường cánh, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT244,38m3
12BT móng R> 250 cm, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT167,61m3
13BT gờ lan can, đá 1x2, 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT21,6m3
14BT tấm đan đá 1x2 25MpaTheo yêu cầu của E-HSMT31,36m3
15Xây đá hộc sân gia cố thượng hạ lưu 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT116,61m3
16Xây đá hộc chân khay dày >60cm vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT49,84m3
17Trát vữa dày trát 2cm, vữa XM10 MpaTheo yêu cầu của E-HSMT323,92m2
18Xếp khan đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT167,24m3
19Cốt thép thân tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT0,15tấn
20Cốt thép móng tường cánh & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT0,35tấn
21Cốt thép bản DTheo yêu cầu của E-HSMT1,09tấn
22Cốt thép sàn cống DTheo yêu cầu của E-HSMT19,17tấn
23Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT22,9tấn
24Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT19,01tấn
25Cốt thép thân cống, tường cánh DTheo yêu cầu của E-HSMT1,99tấn
26Cốt thép móng & sân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT15,66tấn
27Cốt thép chân khay thân cống DTheo yêu cầu của E-HSMT3,46tấn
28Cốt thép gờ lan can DTheo yêu cầu của E-HSMT1,82tấn
29Cốt thép bản vượt DTheo yêu cầu của E-HSMT2,5tấn
30Cốt thép sàn cống D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT99,38tấn
31Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT0,18tấn
32Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT100,42tấn
33Cốt thép thân cống, tường cánh D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT5,3tấn
34Cốt thép móng cống, chân khay cống D>18 (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT0,9tấn
35Cốt thép bản D>18mm (CB400-V)Theo yêu cầu của E-HSMT0,2tấn
36Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT100md
37Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT200md
38Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT1m3
39Thép mạ kẽm D32Theo yêu cầu của E-HSMT1.363,69kg
40Băng cản nước PVC O250Theo yêu cầu của E-HSMT255,2md
41Ống mạ kẽm D42 dày 2mm (1,97kg/md)Theo yêu cầu của E-HSMT212,76kg
42Thép D12Theo yêu cầu của E-HSMT920,49kg
43Bitum chèn kheTheo yêu cầu của E-HSMT6,46m3
44Cao su co giãn KT 1x2cmTheo yêu cầu của E-HSMT457,92md
45VK đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT2,07100m2
46VK thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT13,06100m2
47VK nắp cốngTheo yêu cầu của E-HSMT6,93100m2
48VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT1,76100m2
49VK tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT2,79100m2
50VK đệm thân cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m2
51VK đệm sân, móng tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m2
52VK đổ gờ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT0,56100m2
53VK bảnTheo yêu cầu của E-HSMT0,48100m2
54Cẩu lắp bản đậyTheo yêu cầu của E-HSMT16CK
55Quét nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT570,22m2
56Đắp CPDD L1 K95Theo yêu cầu của E-HSMT2,52100m3
57Đắp CPDD L1 K95Theo yêu cầu của E-HSMT11,27100m3
58Đắp CPDD L1 K98Theo yêu cầu của E-HSMT1,69100m3
59Lấp đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT4,86100m3
60Đào xúc đất đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT0,92100m3
61Bao tảiTheo yêu cầu của E-HSMT875cái
62Bốc xúc đất vào baoTheo yêu cầu của E-HSMT70m3
63Ống nhựa PVC D250Theo yêu cầu của E-HSMT1,22100m
64Phá bờ vây thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu của E-HSMT1,62100m3
65VC đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,62100m3
66VC khối phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của E-HSMT0,84100m3
67VC đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT44,07100m3
68San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT46,52100m3
69KH hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT23,4tấn
70Gia công hệ đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT23,4tấn
71Lắp dựng KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT67,85tấn
72Tháo dỡ KC thépTheo yêu cầu của E-HSMT67,85tấn
73Đào móng kè mương thượng, hạ lưu, đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT1,29100m3
74BT móng kè đá 2x4 C10Theo yêu cầu của E-HSMT21,78m3
75VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,28100m2
76BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT217,84m3
77VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,79100m2
78BT tường, đá 2x4, 15MpaTheo yêu cầu của E-HSMT278,5m3
79VK thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT7,04100m2
80Đắp đất sétTheo yêu cầu của E-HSMT1,07m3
81Tầng lọc 4x6 (đá tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT2,51m3
82LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT1,07100m
83Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT88,63m
84Lấp đất K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,39100m3
85VC đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,87100m3
86San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,87100m3
87BT ốp mái, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT26,02m3
88Rải bạt dứa mái taluyTheo yêu cầu của E-HSMT1,3100m2
89Xếp đá chống xóiTheo yêu cầu của E-HSMT101,15m3
90Tầng lọc đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,25m3
91Tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT0,3m3
92Tầng lọc đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,34m3
93LĐ ống nhựa D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,05100m
94Đắp đất dínhTheo yêu cầu của E-HSMT0,41m3
95Rải vải địa bọc đầu ống nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,01100m2
96Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT1.244,58kg
97Thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT1.757,38kg
98Bu lông M22Theo yêu cầu của E-HSMT84bộ
99Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT31 tấn
100Rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,2100m2
101Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT6,2100m2
102Sơn phản quang gờ chắn bánh (vạch vàng, đen)Theo yêu cầu của E-HSMT56m2
AC Cống tròn thoát nước ngang
1Phá dỡ KC gạchTheo yêu cầu của E-HSMT61,39m3
2Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,61100m3
3Tháo dỡ ống cống DTheo yêu cầu của E-HSMT54ống
4VC đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,02100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1,02100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT130,03100m3
7Đệm đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT5,82100m3
8BT đế cống đúc sẵn đá 1x2 C20Theo yêu cầu của E-HSMT897,48m3
9Cốt thép đế cống DTheo yêu cầu của E-HSMT22,99tấn
10Cốt thép đế cống DTheo yêu cầu của E-HSMT3,58tấn
11VK thép, VK đế cốngTheo yêu cầu của E-HSMT25,03100m2
12LĐ khối móng BT đỡ đoạn ống, ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT546cái
13LĐ khối móng BT đỡ đoạn ống, ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT729cái
14Cẩu xếp bảnTheo yêu cầu của E-HSMT1.275CK
15VC bảnTheo yêu cầu của E-HSMT224,3710T/km
16BT móng RTheo yêu cầu của E-HSMT156,29m3
17VK móngTheo yêu cầu của E-HSMT1,31100m2
18BT ống cống đá 1x2 C20Theo yêu cầu của E-HSMT1.820,53m3
19VK thép, VK ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT184,72100m2
20Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của E-HSMT59,84tấn
21Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của E-HSMT254tấn
22LĐ ống BT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT546ống
23LĐ ống BT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐKTheo yêu cầu của E-HSMT920ống
24Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK 1,50Theo yêu cầu của E-HSMT546ống
25Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - ĐK 2.00Theo yêu cầu của E-HSMT920ống
26BX ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1.466CK
27VC ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT455,1310T/k
28BT chèn đá 2x4 C10Theo yêu cầu của E-HSMT450,52m3
29BT chân khay đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT1.038,24m3
30VK chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT13,4100m2
31BT tường, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT851,25m3
32VK thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT28,2100m2
33Xây móng đá hộc vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT228,62m3
34Xây tường đá hộc, vữa 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT108,33m3
35Trát ngoài dày 2cm, vữa XM 10MpaTheo yêu cầu của E-HSMT786,67m2
36Xếp đá khanTheo yêu cầu của E-HSMT20,85m3
37BT mái ốp, đá 2x4 C15Theo yêu cầu của E-HSMT160,17m3
38Lấp trả hố móngTheo yêu cầu của E-HSMT39,01100m3
39Đào dẫn dòngTheo yêu cầu của E-HSMT9,35100m3
40Cốt thép bản DTheo yêu cầu của E-HSMT0,22tấn
41VC đất , đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT85,95100m3
42San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT85,95100m3
AD Hoàn trả đường địa phương
1Rải thảm mặt đường BTN (loại CTheo yêu cầu của E-HSMT87,06100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT87,06100m2
3Móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên h = 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT13,99100m3
4VK đổ BTTheo yêu cầu của E-HSMT2,49100m2
AE Kho bãi chứa vật liệu
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT42100m2
2San đầm đất K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT63100m3
3Đắp đá mạt bằng lu K95Theo yêu cầu của E-HSMT4,2100m3
4Thanh thải mặt bằng sau khi thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,84100m3
5VC khối phá dỡTheo yêu cầu của E-HSMT0,84100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,84100m3
AF Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo I441a, b, cTheo yêu cầu của E-HSMT30biển
2Biển báo tam giác W245ATheo yêu cầu của E-HSMT10biển
3Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m (kèm biển báo)Theo yêu cầu của E-HSMT10bộ
4Đèn nháy cảnh báoTheo yêu cầu của E-HSMT10đèn
5Ống nhựa D90Theo yêu cầu của E-HSMT3,25100m
6BT đổ lõi ống nhựa đá 1x2 M100Theo yêu cầu của E-HSMT3,38m3
7LĐ đế cộtTheo yêu cầu của E-HSMT250CK
8Dây phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT7.200md
9Đèn nháy cảnh báoTheo yêu cầu của E-HSMT250cái
10Cờ vẫyTheo yêu cầu của E-HSMT20cờ
11Áo phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT20áo
12Nhân công 2/7Theo yêu cầu của E-HSMT1.200công
13GC thép hộp làm rào chắnTheo yêu cầu của E-HSMT0,5tấn
14LĐ rào chắnTheo yêu cầu của E-HSMT0,5tấn
AG Các khoản phí khác
1Phí bảo vệ môi trường khi khai thác đấtTheo yêu cầu của E-HSMT10.306,325100m3
2Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải đất đáTheo yêu cầu của E-HSMT4.893,3100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01113E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00223E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 233.853.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất quy mô tương tự105
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông53
4 Cán bộ thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá xây dựng53
5 Kỹ thuật trắc địa 2 Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa33
6 Kỹ sư vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên ngành vật liệu33
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III 1) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
2 Máy đào ≥ 1,25m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..10
3 Máy rải ≥130CV - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
4 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100 Tấn/h - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..2
5 Máy lu rung ≥ 16T - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..10
6 Máy lu bánh thép ≥ 8T - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
7 Máy ủi - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..10
8 Máy san - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
9 Ô tô tưới nhựa ≥5T (hoặc máy phun nhựa đường) - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..2
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
11 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..18
12 Máy nén khí - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
13 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
14 Máy bơm nước - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
15 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
16 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
17 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
18 Máy trộn bê tông > 250L - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..10
19 Máy nấu sơn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..2
21 Máy toàn đạc - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
22 Máy thuỷ bình - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..6
23 Máy phát điện - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn hoặc đăng ký xe hoặc hợp đồng mua bán, …), và có đăng kiểm đối với các máy bắt buộc phải đăng kiểm.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ liên quan..4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->