Gói thầu: Chi phí phục vụ suất ăn tại bếp ăn Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Tên gói thầu | Chi phí phục vụ suất ăn tại bếp ăn Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792954 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Viện phí và phí phục vụ suất ăn của bệnh nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:48:00 đến ngày 2022-08-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,966,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chi phí phục vụ suất ăn tại các bệnh viện có biên chế ≥ 500 giường bệnh (Có xác nhận của bệnh viện cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý bếp ăn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị nhân sự trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩmCó giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát bếp ăn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc tương tương đương trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm;Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nấu ăn trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm;Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ bếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nấu ăn trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩmCó giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí phục vụ suất ăn tại bếp ăn Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Chi phí phục vụ suất ăn tại bếp ăn Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Viện phí và phí phục vụ suất ăn của bệnh nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của HSMT và các tài liệu chứng minh các nội dung của hồ sơ dự thầu. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà thầu có ngành nghề kinh doanh phù dịch vụ ăn uống, thực phẩm. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Cam kết không tính phí phục vụ đối với lực lượng hạ sĩ quan – chiến sĩ và bệnh nhân quân. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Địa chỉ số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 0243.688.4571
Số Fax: 0243.688.3180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243.688.4571 Số Fax: 0243.688.3180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243.688.4571 Số Fax: 0243.688.3180 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243.688.4571 Số Fax: 0243.688.3180 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí phục vụ suất ăn cán bộ, nhân viên | Khai thác, tiếp nhận, sơ chế, chế biến LTTP, chia ăn, vệ sinh, tiền điện, nước, khấu hao cơ sở vật chất, trang thiết bị, DCCD… | người | 43.800 | |
| 2 | Chi phí phục vụ suất ăn bệnh nhân dân, người nhà bệnh nhân | Khai thác, tiếp nhận, sơ chế, chế biến LTTP, chia ăn, vệ sinh, tiền điện, nước, khấu hao cơ sở vật chất, trang thiết bị, DCCD; vận chuyển, giao nhận suất ăn tại buồng bệnh… | người | 328.500 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng chi phí phục vụ suất ăn tại các bệnh viện có biên chế ≥ 500 giường bệnh (Có xác nhận của bệnh viện cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý bếp ăn | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc quản trị nhân sự trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩmCó giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát bếp ăn | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc tương tương đương trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm;Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 5 | 5 |
| 3 | Bếp trưởng | 1 | Trung cấp nấu ăn trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm;Có giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 3 | 3 |
| 4 | Phụ bếp | 3 | Trung cấp nấu ăn trở lên;Có giấy chứng nhận tham gia tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩmCó giấy chứng nhận tập huấn phòng cháy, chữa cháy | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi