Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 20:33:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,076,104,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61415E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VNĐ. Trong đó: Các hợp đồng phải là hợp đồng về mua sắm hàng hóa, thiết bị và có tối thiểu 01 hợp đồng là hợp đồng mua sắm thiết bị đo lường, thử nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc quản lý ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách về chuyển giao công nghệ ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vị trí chuyển giao công nghệ ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan và các đơn vị liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100%. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định máy X-quang | |
| 2 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo điện tim | |
| 3 | Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT | |
| 4 | Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định các máy siêu âm | |
| 5 | Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Đo kiểm xạ an toàn | |
| 6 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo điện não | |
| 7 | Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | |
| 8 | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí (ẩm kế, nhiệt kế....) | |
| 9 | Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn công tơ điện 1 pha và 3 pha cảm ứng, điện tửKiểm định tự động công tơ 1 pha, 3 pha nhiều biểu giá. | |
| 10 | Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Thiêt bị phụ trợ phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn công tơ điện | |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Bộ | Chương 5Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định công tơ điện | |
| 12 | Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn máy gia lực | |
| 13 | Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định cân kỹ thuật | |
| 14 | Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định cân phân tích | |
| 15 | Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g) | 1 | Bộ | Chương 5Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra hàng đóng gói sẵn tại hiện trường | |
| 16 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn | |
| 17 | Bộ kiểm định các máy X-Quang răng | 1 | Bộ | Chương 5Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn | |
| 18 | Bộ kiểm định các máy X-Quang vú | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn | |
| 19 | Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết kế làm chuẩn chính với ứng dụng kiểm định : Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân cặp nách có cơ cấu cực đại theo ĐLVN 21Nhiệt kế y học điện tử hiện số có cơ cấu cực đại theo qui trình ĐLVN 23Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người theo qui trình ĐLVN 213 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61415E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VNĐ. Trong đó: Các hợp đồng phải là hợp đồng về mua sắm hàng hóa, thiết bị và có tối thiểu 01 hợp đồng là hợp đồng mua sắm thiết bị đo lường, thử nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý chung | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc quản lý ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về chuyển giao công nghệ | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách về chuyển giao công nghệ ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vị trí chuyển giao công nghệ ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi