Gói thầu: Gói thầu cung cấp thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735213-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220734610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:46:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,630,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng. Trong đó 33.000.000.000 đồng = 3 x 11.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND/1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung cấp thiết bị.
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu, đối với lớp 3, lớp 7.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng AED. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(a)
- Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2022. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng Mua sắm thiết bị tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng tên chữ cái tiếng Việt114BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)19Bộ-nt-
3Video giới thiệu, tả đồ vật19Bộ-nt-
4Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán78Cái-nt-
5Các thẻ chữ số từ 0 đến 9665Bộ-nt-
6Thẻ dấu so sánh665Bộ-nt-
7Thanh 10.000665Bộ-nt-
8Thẻ ghi số 100.000665Bộ-nt-
9Thẻ dấu phép tính665Bộ-nt-
10Que tính665Bộ-nt-
11Thẻ chấm tròn1.330Bộ-nt-
12Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học76Bộ-nt-
13Bộ thiết bị dạy khối lượng5Bộ-nt-
14Bộ thiết bị dạy dung tích57Bộ-nt-
15Thiết bị dạy diện tích57Tấm-nt-
16Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất57Bộ-nt-
17Hình phẳng380Bộ-nt-
18Hình tứ giác380Bộ-nt-
19Khối hộp chữ nhật380Bộ-nt-
20Hình khối380Bộ-nt-
21Thiết bị trong dạy học về thời gian66Chiếc-nt-
22Phần mềm toán học (Hình học và đo lường)10Bộ-nt-
23Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất)9Bộ-nt-
24Đài đĩa CD9Chiếc-nt-
25Đầu đĩa14Chiếc-nt-
26Màn hình hiển thị10Chiếc-nt-
27Máy tính xách tay9Chiếc-nt-
28Thiết bị âm thanh đa năng di động10Bộ-nt-
29Bộ học liệu bằng tranh19Bộ-nt-
30Bộ học liệu điện tử9Bộ-nt-
31Bộ học liệu điện tử4Bộ-nt-
32Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình4Bộ-nt-
33Thiết bị âm thanh đa năng di động4Bộ-nt-
34Bộ học liệu bằng tranh19Bộ-nt-
35Bộ học liệu điện tử3Bộ-nt-
36Thiết bị cho học sinh30Bộ-nt-
37Tai nghe học sinh30Bộ-nt-
38Phần mềm điều khiển học sinh19Bộ-nt-
39Máy vi tính để bàn2Bộ-nt-
40Tai nghe giáo viên6Bộ-nt-
41Phần mềm điều khiển học sinh5Bộ-nt-
42Phụ kiện5Bộ-nt-
43Bàn, ghế dùng cho giáo viên5Bộ-nt-
44Bàn, ghế dùng cho học sinh20Bộ-nt-
45Bộ tranh về “Quê hương em”190Bộ-nt-
46Bộ tranh/ảnh về “Tổ quốc Việt Nam”19Bộ-nt-
47Bộ tranh về “Quan tâm hàng xóm láng giềng”190Bộ-nt-
48Bộ tranh về “Giữ lời hứa”304Bộ-nt-
49Bộ sa bàn giao thông đường bộ19Bộ-nt-
50Video, clip “Em yêu Tổ quốc Việt Nam”19Bộ-nt-
51Video, clip về “Quan tâm hàng xóm láng giềng”19Bộ-nt-
52Video, clip “Giữ lời hứa”19Bộ-nt-
53Video, clip “Xử lý bất hòa với bạn bè”19Bộ-nt-
54Bộ tranh “Các thế hệ trong gia đình”19Bộ-nt-
55Bộ tranh về “Nghề nghiệp phổ biến trong xã hội”19Bộ-nt-
56Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra.19Bộ-nt-
57Bộ tranh về “Nghề nghiệp phổ biến trong xã hội”35Bộ-nt-
58Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa19Bộ-nt-
59Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn19Bộ-nt-
60Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh19Bộ-nt-
61Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)19Bộ-nt-
62Quả địa cầu1Quả-nt-
63La bàn19Chiếc-nt-
64Bộ các Video/Clip con người và sức khỏe19Bộ-nt-
65Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3Bộ-nt-
66Máy chủ7Bộ-nt-
67Máy tính để bàn72Bộ-nt-
68Dây mạng2Thùng-nt-
69Hub 24Port2Chiếc-nt-
70Phụ kiện lắp đặt cho máy tính5Phòng-nt-
71Bàn để máy tính, ghế ngồi giáo viên6Bộ-nt-
72Bàn để máy tính, ghế ngồi học sinh72Bộ-nt-
73Hệ thống điện3Hệ thống-nt-
74Tủ lưu trữ7Cái-nt-
75Máy in Laser7Chiếc-nt-
76Màn hình hiển thị3Chiếc-nt-
77Điều hòa nhiệt độ 2 HP3Bộ-nt-
78Thiết bị lưu trữ ngoài8Cái-nt-
79Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản8Bộ-nt-
80Máy hút bụi8Cái-nt-
81Bộ lưu điện8Bộ-nt-
82Hệ điều hành3Bộ-nt-
83Phần mềm tin học văn phòng3Bộ-nt-
84Phần, mềm duyệt web3Bộ-nt-
85Phần mềm diệt virus3Bộ-nt-
86Các loại phần mềm ứng dụng khác19Bộ-nt-
87Phần mềm tìm kiếm thông tin5Bộ-nt-
88Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính6Bộ-nt-
89Phần mềm luyện tập gõ bàn phím6Bộ-nt-
90Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật19Bộ-nt-
91Bộ dụng cụ thủ công19Bộ-nt-
92Máy thu thanh19Bộ-nt-
93Tivi3Bộ-nt-
94Máy tính xách tay3Bộ-nt-
95Đèn học19Tờ-nt-
96Mất an toàn khi sử dụng đèn học19Tờ-nt-
97Quạt điện19Tờ-nt-
98Mất an toàn khi sử dụng quạt điện19Tờ-nt-
99Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh19Tờ-nt-
100Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi)19Tờ-nt-
101Đèn học19Bộ-nt-
102Các công việc chính khi thiết kế1Bộ-nt-
103Hoa95Chiếc-nt-
104Vòng95Chiếc-nt-
105Gậy95Chiếc-nt-
106Phao bơi19Chiếc-nt-
107Sào cứu hộ19Chiếc-nt-
108Phao cứu sinh19Chiếc-nt-
109Tháp dinh dưỡng1Tờ-nt-
110Màn hình hiển thị2Bộ-nt-
111Bảng vẽ cá nhân190Cái-nt-
112Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)114Cái-nt-
113Bục đặt mẫu15Cái-nt-
114Các hình khối cơ bản10Bộ-nt-
115Máy tính xách tay2Bộ-nt-
116Màn hình hiển thị2Bộ-nt-
117Thiết bị âm thanh đa năng di động1Bộ-nt-
118Kẹp giấy69Hộp-nt-
119Tủ lưu trữ5Cái-nt-
120Bút lông109Bộ-nt-
121Bảng pha màu (Palet)109Cái-nt-
122Xô đựng nước57Cái-nt-
123Tạp dề57Cái-nt-
124Bộ công cụ thực hành với đất nặn117Bộ-nt-
125Đất nặn15Hộp-nt-
126Màu Goát (Gouache colour)15Bộ-nt-
127Tranh về màu sắc19Tờ-nt-
128Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình19Tờ-nt-
129Hoa văn, họa tiết dân tộc19Bộ-nt-
130Bộ học liệu điện tử9Bộ-nt-
131Bộ thẻ về “Nét riêng của em”19Bộ-nt-
132Bộ thẻ về “Sở thích của em”19Bộ-nt-
133Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam19Bộ-nt-
134Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em19Bộ-nt-
135Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm284Bộ-nt-
136Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc63Bộ-nt-
137Bộ thẻ Gia đình em19Bộ-nt-
138Bộ tranh Nghề của bố mẹ em19Bộ-nt-
139Video về “Không an toàn thực phẩm”19Bộ-nt-
140Video về ô nhiễm môi trường19Bộ-nt-
141Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học12Bộ-nt-
142Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học9Bộ-nt-
143Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường11Bộ-nt-
144Bộ dụng cụ lều trại10Bộ-nt-
145Bảng nhóm19Chiếc-nt-
146Bảng phụ19Chiếc-nt-
147Tủ lưu trữ6Chiếc-nt-
148Nam châm180Chiếc-nt-
149Nẹp treo tranh200Chiếc-nt-
150Giá treo tranh5Chiếc-nt-
151Đài đĩa CD4Chiếc-nt-
152Loa cầm tay5Chiếc-nt-
153Thiết bị âm thanh đa năng di động9Bộ-nt-
154Máy tính xách tay25Chiếc-nt-
155Màn hình hiển thị3Bộ-nt-
156Máy chiếu vật thể1Chiếc-nt-
157Cân4Chiếc-nt-
158Nhiệt kế điện tử4Cái-nt-
159Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên16Bộ-nt-
160Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh14Bộ-nt-
161Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám14Bộ-nt-
162Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan11Bộ-nt-
163Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán20Bộ-nt-
164Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời25Bộ-nt-
165Xúc xắc39Bộ-nt-
166Đồng xu36Bộ-nt-
167Hộp bóng36Hộp-nt-
168Bộ thiết bị dạy hình học phẳng41Bộ-nt-
169Hình hộp chữ nhật35Bộ-nt-
170Phần mềm toán học (Hình học và đo lường)6Bộ-nt-
171Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất)6Bộ-nt-
172Đài đĩa CD5Chiếc-nt-
173Đầu đĩa5Chiếc-nt-
174Màn hình hiển thị3Chiếc-nt-
175Máy tính xách tay2Chiếc-nt-
176Thiết bị âm thanh đa năng di động3Bộ-nt-
177Bộ học liệu điện tử5Bộ-nt-
178Màn hình cảm ứng2Chiếc-nt-
179Bộ học liệu điện tử1Bộ-nt-
180Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình2Bộ-nt-
181Bộ học liệu điện tử1Bộ-nt-
182Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên2Bộ-nt-
183Thiết bị cho học sinh76Bộ-nt-
184Tai nghe học sinh76Bộ-nt-
185Bộ chia tín hiệu học sinh38Bộ-nt-
186Máy vi tính để bàn3Bộ-nt-
187Phần mềm điều khiển học sinh2Bộ-nt-
188Thiết bị dạy cho giáo viên2Bộ-nt-
189Tai nghe giáo viên2Bộ-nt-
190Bàn, ghế dùng cho giáo viên2Bộ-nt-
191Bàn dùng cho học sinh38Bộ-nt-
192Lắp đặt thiết bị cáp điện và ổ cắm điện cho hệ thống; vật tư và chi phí lắp đặt thiết bị (phòng học ngoại ngữ)2Bộ-nt-
193Thiết bị dạy cho giáo viên (Máy tính để bàn)2Bộ-nt-
194Tai nghe giáo viên2Bộ-nt-
195Phần mềm điều khiển giáo viên6Bộ-nt-
196Thiết bị cho học sinh (Máy tính để bàn)72Bộ-nt-
197Tai nghe học sinh72Bộ-nt-
198Phần mềm điều khiển học sinh6Bộ-nt-
199Màn hình cảm ứng2Chiếc-nt-
200Bộ học liệu điện tử6Bộ-nt-
201Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình6Bộ-nt-
202Thiết bị âm thanh đa năng di động6Bộ-nt-
203Lắp đặt thiết bị cáp điện và ổ cắm điện cho hệ thống, vật tư và chi phí lắp đặt thiết bị (phòng học ngoại ngữ)6Bộ-nt-
204Bộ học liệu điện tử1Bộ-nt-
205Bàn, ghế dùng cho giáo viên6Bộ-nt-
206Bàn, ghế dùng cho học sinh38Bộ-nt-
207Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ6Bộ-nt-
208Tranh về truyền thống quê hương6Tờ-nt-
209Bộ tranh về tình yêu thương con người13Bộ-nt-
210Tranh về việc học tập tự giác tích cực của học sinh6Tờ-nt-
211Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng6Tờ-nt-
212Tranh về phòng chống bạo lực học đường6Tờ-nt-
213Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm2Bộ-nt-
214Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của học sinh6Tờ-nt-
215Tranh về tệ nạn xã hội6Tờ-nt-
216Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa6Bộ-nt-
217Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm6Bộ-nt-
218Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI6Tờ-nt-
219Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng6Bộ-nt-
220Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX6Bộ-nt-
221Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á6Tờ-nt-
222Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang6Bộ-nt-
223Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI6Bộ-nt-
224Bộ học liệu điện tử6Bộ-nt-
225Quả địa cầu hành chính6Quả-nt-
226Quả địa cầu tự nhiên6Quả-nt-
227La bàn6Chiếc-nt-
228Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam6Hộp-nt-
229Nhiệt - ẩm kế treo tường6Chiếc-nt-
230Thảm thực vật ở dãy Andes6Tờ-nt-
231Bản đồ các nước châu Âu6Tờ-nt-
232Bản đồ tự nhiên châu Âu6Tờ-nt-
233Bản đồ các nước châu Á6Tờ-nt-
234Bản đồ tự nhiên châu Á6Tờ-nt-
235Bản đồ các nước châu Phi6Tờ-nt-
236Bản đồ tự nhiên châu Phi6Tờ-nt-
237Bản đồ các nước châu Mỹ6Tờ-nt-
238Bản đồ tự nhiên châu Mỹ6Tờ-nt-
239Bản đồ các nước châu Đại Dương6Tờ-nt-
240Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương6Tờ-nt-
241Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực6Tờ-nt-
242Rừng Amazon6Bộ-nt-
243Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực6Bộ-nt-
244Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2Bộ-nt-
245Biến áp nguồn6Cái-nt-
246Bộ giá thí nghiệm6Bộ-nt-
247Đồng hồ đo thời gian hiện số6Cái-nt-
248Kính lúp6Cái-nt-
249Bảng thép6Cái-nt-
250Quả kim loại6Hộp-nt-
251Đồng hồ đo điện đa năng6Cái-nt-
252Dây nối6Bộ-nt-
253Dây điện trở6Dây-nt-
254Giá quang học6Cái-nt-
255Máy phát âm tần6Cái-nt-
256Cổng quang6Cái-nt-
257Bộ thu nhận số liệu6Cái-nt-
258Cảm biến điện thế6Cái-nt-
259Cảm biến dòng điện6Cái-nt-
260Cảm biến nhiệt độ6Cái-nt-
261Đồng hồ bấm giây6Cái-nt-
262Bộ lực kế6Bộ-nt-
263Cốc đốt6Cái-nt-
264Bộ thanh nam châm6Cái-nt-
265Biến trở con chạy6Cái-nt-
266Ampe kế một chiều6Cái-nt-
267Vôn kế một chiều6Cái-nt-
268Nguồn sáng6Bộ-nt-
269Bút thử điện thông mạch6Cái-nt-
270Nhiệt kế (lỏng)6Cái-nt-
271Thấu kính hội tụ6Cái-nt-
272Thấu kính phân kì6Cái-nt-
273Giá để ống nghiệm6Cái-nt-
274Đèn cồn6Cái-nt-
275Lưới thép tàn nhiệt6Cái-nt-
276Găng tay cao su6Đôi-nt-
277Áo choàng6Cái-nt-
278Kính bảo hộ6Cái-nt-
279Chổi rửa ống nghiệm6Cái-nt-
280Khay mang dụng cụ và hóa chất6Cái-nt-
281Bình chia độ6Cái-nt-
282Cốc thủy tinh loại 250 ml6Cái-nt-
283Cốc thủy tinh 100 ml6Cái-nt-
284Chậu thủy tinh6Cái-nt-
285Ống nghiệm6Cái-nt-
286Ống đong hình trụ 100 ml6Cái-nt-
287Bình tam giác 250ml6Cái-nt-
288Bình tam giác 100ml6Cái-nt-
289Bộ ống dẫn thủy tình các loại6Bộ-nt-
290Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại6Bộ-nt-
291Bát sứ6Cái-nt-
292Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt6Bộ-nt-
293Thìa xúc hóa chất6Cái-nt-
294Đũa thủy tinh6Cái-nt-
295Pipet (ống hút nhỏ giọt)6Cái-nt-
296Cân điện tử6Cái-nt-
297Giấy lọc6Hộp-nt-
298Nhiệt kế y tế6Cái-nt-
299Kính hiển vi6Cái-nt-
300Kẹp ống nghiệm6Cái-nt-
301Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên.6Bộ-nt-
302Bột lưu huỳnh (S)6Lọ-nt-
303iodine (I2)6Lọ-nt-
304Dung dịch nước bromine (Bn)6Lọ-nt-
305Đồng phoi bào (Cu)6Lọ-nt-
306Bột sắt6Lọ-nt-
307Đinh sắt (Fe)6Lọ-nt-
308Zn (viên)6Lọ-nt-
309Sodium (Na)6Lọ-nt-
310Magnesium (Mg) dạng mành6Lọ-nt-
311Cuper (II) oxide (CuO),6Lọ-nt-
312Đá vôi cục6Lọ-nt-
313Manganese (II) oxide (Mn02)6Lọ-nt-
314Sodium hydroxide (NaOH)6Lọ-nt-
315Copper sulfate (CuSO4)6Lọ-nt-
316Hydrochloric acid (HCl) 37%6Lọ-nt-
317Sunfuric acid 98% (H2SO4)6Lọ-nt-
318Dung dịch ammonia (NH3) đặc6Hộp-nt-
319Magnesium sulfate (MgSO4) rắn6Lọ-nt-
320Barichloride (BaCl2) rắn6Lọ-nt-
321Sodium chloride (NaCl)6Lọ-nt-
322Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch6Lọ-nt-
323Silve nitrate (AgNO3)6Lọ-nt-
324Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)6Lọ-nt-
325Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)6Lọ-nt-
326Nến(Parafin) rắn6Lọ-nt-
327Giấy phenolphthalein6Hộp-nt-
328Dung dịch phenolphthalein6Lọ-nt-
329Nước oxi già y tế (3%)6Lọ-nt-
330Cồn đốt12Lọ-nt-
331Nước cất6Lít-nt-
332Al (Bột)6Lọ-nt-
333Kali permanganat (KMnO4)6Lọ-nt-
334Kali chlorrat (KClO3)6Lọ-nt-
335Calcium oxide (CaO)6Lọ-nt-
336Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học6Tờ-nt-
337Thiết bị “bắn tốc độ”6Tờ-nt-
338Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.6Tờ-nt-
339Từ trường của Trái Đất6Tờ-nt-
340Trao đồi chất ở động vật6Tờ-nt-
341Vận chuyển các chất ở người6Tờ-nt-
342Vòng đời của động vật6Tờ-nt-
343Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật6Tờ-nt-
344Sinh sản hữu tính ở thực vật6Tờ-nt-
345Thiết bị đo tốc độ6Bộ-nt-
346Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh6Bộ-nt-
347Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm6Bộ-nt-
348Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng6Bộ-nt-
349Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng6Bộ-nt-
350Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu6Bộ-nt-
351Dây đồng emay6kg-nt-
352Bulon M86Bộ-nt-
353Bộ thí nghiêm từ phổ6Bộ-nt-
354Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp6Bộ-nt-
355Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào6Bộ-nt-
356Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước6Bộ-nt-
357Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước6Bộ-nt-
358Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Riitherford- Bohr6Bộ-nt-
359Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất6Bộ-nt-
360Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.5Bộ-nt-
361Video mô tả độ cao và tần số âm thanh6Bộ-nt-
362Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi truờng khác nhau.6Bộ-nt-
363Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ.6Bộ-nt-
364Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất3Bộ-nt-
365Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm3Bộ-nt-
366Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật3Bộ-nt-
367Video về cảm ứng ở thực vật5Bộ-nt-
368Video về tập tính ở động vật5Bộ-nt-
369Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật5Bộ-nt-
370Video về các vòng đời của động vật5Bộ-nt-
371Video về giâm, chiết, ghép cây5Bộ-nt-
372Bộ vật liệu cơ khí6Bộ-nt-
373Bộ dụng cụ cơ khí6Bộ-nt-
374Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ8Bộ-nt-
375Bộ vật liệu điện6Bộ-nt-
376Bộ dụng cụ điện8Bộ-nt-
377Dụng cụ đo các đại lượng không điện6Bộ-nt-
378Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển5Bộ-nt-
379Máy tính xách tay6Bộ-nt-
380Biến áp nguồn6Bộ-nt-
381Màn hình hiển thị6Bộ-nt-
382Găng tay bảo hộ lao động6Hộp-nt-
383Kính bảo hộ6Cái-nt-
384Mô hình trồng trọt công nghệ cao.6Tờ-nt-
385Quy trình trồng trọt6Tờ-nt-
386Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền.6Tờ-nt-
387Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao6Tờ-nt-
388Bộ dụng cụ giâm cành6Bộ-nt-
389Thiết bị đo nhiệt độ nước5Cái-nt-
390Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi)6Cái-nt-
391Thùng nhựa đựng nước6Cái-nt-
392Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây4Bộ-nt-
393Máy chủ giáo viên4Bộ-nt-
394Tủ lưu trữ4Cái-nt-
395Máy in Laser4Chiếc-nt-
396Màn hình hiển thị4Chiếc-nt-
397Thiết bị lưu trữ ngoài3Cái-nt-
398Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản3Bộ-nt-
399Máy hút bụi3Cái-nt-
400Bộ lưu điện3Bộ-nt-
401Nẹp treo tranh4Chiếc-nt-
402Giá treo tranh4Chiếc-nt-
403Đài đĩa CD10Chiếc-nt-
404Loa cầm tay10Chiếc-nt-
405Thiết bị âm thanh đa năng di động10Bộ-nt-
406Máy tính xách tay5Chiếc-nt-
407Màn hình hiển thị5Bộ-nt-
408Đầu đĩa4Chiếc-nt-
409Máy chiếu vật thể2Chiếc-nt-
410Máy in Laser5Chiếc-nt-
411Máy ảnh4Chiếc-nt-
412Cân2Chiếc-nt-
413Nhiệt kế điện tử2Cái-nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng. Trong đó 33.000.000.000 đồng = 3 x 11.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND/1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->