Gói thầu: Mua sắm đồng bộ vật tư đo lường, phương tiện đo, trang bị công nghệ bảo quản thiết bị Đo lường-Thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Quân chủng PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồng bộ vật tư đo lường, phương tiện đo, trang bị công nghệ bảo quản thiết bị Đo lường-Thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:28:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,840,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.988.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.964.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.964.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong HSDT Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị: ≥ 12 thángThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc điện tử - viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc điện tử - viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Quân chủng PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồng bộ vật tư đo lường, phương tiện đo, trang bị công nghệ bảo quản thiết bị Đo lường-Thử nghiệm Mua sắm đồng bộ vật tư đo lường, phương tiện đo, trang bị công nghệ bảo quản thiết bị Đo lường-Thử nghiệm ngành TC-ĐL-CL năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Giấy phép bán hàng hoặc Chứng nhận nhà phân phối hoặc chứng nhận ủy quyền cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với các mặt hàng thuộc gói thầu; catalo mô tả đặc tính kỹ thuật hang hóa phù hợp với danh mục hàng hóa thuộc gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đủ 10 mặt hàng với số lượng 119 bộ, chiếc (Chi tiết theo Phạm vi cung cấp hàng hóa). - Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, phù hợp; có tờ khai Hải quan, chứng nhận chất lượng (CQ), có chứng nhận xuất xứ (CO) và có các chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc kiểm định cho phụ kiện thiết bị đo lường. - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại địa điểm nghiệm thu và địa điểm cất giữ của Bên mời thầu (Trung tâm Đo lường miền Bắc số 117 Trần Cung, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm và Phân kho 31, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Nội) và giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản chính giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (ủy quyền cung cấp hàng hóa cho gói thầu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (giấy chứng nhận đại lý phân phối hàng hóa tại Việt Nam....) Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm bản chính giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (ủy quyền cung cấp hàng hóa cho gói thầu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (giấy chứng nhận đại lý phân phối hàng hóa tại Việt Nam....) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản chính giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (ủy quyền cung cấp hàng hóa cho gói thầu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (giấy chứng nhận đại lý phân phối hàng hóa tại Việt Nam....). Nhà thầu phải chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Quân chủng Phòng không-Không quân, địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Trần Trung Kiên, Cục trưởng Cục Kỹ thuật, số 171, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc Hội đồng mua sắm Cục Kỹ thuật/Quân chủng Phòng không-Không quân, số 171, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội, số điện thoại liên hệ: 069.563.119 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Quân chủng Phòng không-Không quân, số 171, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội, số điện thoại liên hệ 069.563.119 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích phổ 3 chức năng | 1 | Chiếc | - Dải tần số: 5 kHz tới 3 GHz- Phân giải tần số: 1 Hz- Phân giải băng thông: 1 MHz tới 3 MHz theo chuỗi 1/3- Phân tích mạng véc tơ 1 cổng: 2 MHz tới 3 GHz, công suất đầu ra: - 10 dBm- Chức năng phát bám: 5 kHz tới 3 GHz, công suất đầu ra-30 dBm tới 0 dBm- Chức năng phát tín hiệu bằng nguồn độc lập: 5 kHz tới 3 GHz, công suất đầu ra – 30 dBm tới 0 dBm | ||
| 2 | Máy hiện sóng tổng hợp cầm tay | 1 | Chiếc | - Độ sâu bộ nhớ ≥ 10.000 điểm- Tiêu chuẩn an toàn CATIII 1000V/CAT IV 600V- Giao diện kết nối ngoại vi USB nối máy tính- Cấp bảo vệ IP51- Hiển thị màu- Dải tần: 60MHz- Số kênh: 02- Tốc độ lấy mẫu: 5Gsa/kênhĐộ chính xác phương thẳng đứng: 1,5% (>5 mV/div tới 100 V/div)- Dải đo Điện áp tới 1000 V- Dải đo điện trở tới 100 Mohm- Kiểm tra Diod tới 3.0 V- Nguồn cấp Pin sạc: Lithium-ion | ||
| 3 | Máy phát siêu cao tần | 1 | chiếc | Dải tần số: 8 kHz-6 GHz; Độ phân giải tần số: 0,001 Hz; Sai số tần số: 1x10¬-8 ; mức đầu vào: 0 dBm tới +16 dBmMức tín hiệu: Giới hạn cài đặt: 8 kHz ≤ f -90 dBm: 8 kHz ≤ f≤ 200 kHz: 3GHz: 3 GHz: 81 dB, >92 dB (typ.) - Thời gian tăng, giảm sườn xung (Rise/fall time) từ 10 % tới 90 % biên độ RF, f> 80 MHz, chuyển đổi nhanh: | ||
| 4 | Bơm tạo áp lực thủy lực | 5 | chiếc | Tạo ra áp suất đến 10 000 psi (700 bar) Có thể lựa chọn một trong các chuẩn kết nối: 1/4 NPT; 1/2 NPT; 1/4BSP; 1/2BSP; M20x1/5 Kèm theo bộ kết nối, 1 trong 25 kiểu ren | ||
| 5 | Thiết bị cất nước | 5 | chiêc | - Khả năng cất: 4 lít/giờ- Thanh đốt: Silica- Điện áp: 220 V/240 V - Công suất: 4 x 1.5 kW- Độ pH: 5.5 đến 6.5- Độ dẫn điện: | ||
| 6 | Tủ chống ẩm 180 lít | 26 | chiếc | Điều khiển độ ẩm bằng đồng hồ điện tử, màn hình LCD Kích thước: (1000 x 410 x 440) mm Dung tích: 180 lítPhạm vi duy trì độ ẩm: (35-80) %RH, sai số ± 3%RH Nguồn điện sử dụng:AC: (110 hoặc 220) V ± 15 %, Công suất tiêu thụ: 34 W | ||
| 7 | Tủ bảo quản 180 lít | 15 | chiếc | Điều khiển độ ẩm, nhiệt độ bằng đồng hồ điện tử, màn hình LCD Kích thước: (1000 x 570 x 655) mm Dung tích: 180 lít Phạm vi duy trì độ ẩm: (35-80) %RH, sai số ± 3%RHPhạm vi duy trì nhiệt độ: (22-27) oC, sai số ± 0,5oC- Nguồn điện sử dụng:AC: (110 hoặc 220) V ± 15 %- Công suất tiêu thụ: 200 W | ||
| 8 | Tủ chống ẩm 600 lít | 25 | chiếc | Điều khiển độ ẩm bằng đồng hồ điện tử, màn hình LCD Kích thước: (1070 x 420 x 1355) mm Dung tích: 600 lítPhạm vi duy trì độ ẩm: (35-80) %RH, sai số ± 3%RHNguồn điện sử dụng: AC: (110 hoặc 220) V ± 15 % Công suất tiêu thụ: 60 W | ||
| 9 | Tủ bảo quản 600 lít | 16 | chiếc | Điều khiển độ ẩm, nhiệt độ bằng đồng hồ điện tử, màn hình cảm ứngKích thước: (1070 x 670 x 1355) mm Dung tích: 600 lítPhạm vi duy trì độ ẩm: (35-80) %RH, sai số ± 3%RHPhạm vi duy trì nhiệt độ: (22-27) oC, sai số ± 0,5oCNguồn điện sử dụng: AC: (110 hoặc 220) V ± 15 % Công suất tiêu thụ: 400 W | ||
| 10 | Giá công nghệ để phương tiện đo | 24 | chiếc | - Kích thước: (2000x1400x500) mm- Số tầng: 04- Vật liệu: Sắt hộp vuông (40x40) mm và (40x20) mm; kệ đỡ bằng tôn tăng cường gân chịu lực; các chi tiết cấu thành có thể tháo rời.Đồng bộ: 02 tủ chống ẩm 180 lít + Điều khiển độ ẩm bằng đồng hồ điện tử, màn hình LCD + Kích thước: (1000 x 410 x 440) mm + Dung tích: 180 lít+ Phạm vi duy trì độ ẩm: (35-80) %RH, sai số ± 3%RH + Nguồn điện sử dụng:+ AC: (110 hoặc 220) V ± 15 %, + Công suất tiêu thụ: 34 W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.988.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.964.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.964.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong HSDT Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị: ≥ 12 thángThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc điện tử - viễn thông | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 2 | Kỹ sư điện hoặc điện tử - viễn thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế: 01 người | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi