Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng tin học và phòng ngoại ngữ cấp tiểu học cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng tin học và phòng ngoại ngữ cấp tiểu học cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750960 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4612/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Than Uyên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:34:00 đến ngày 2022-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,876,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, Phải Scan gồm: - Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: + Hợp đồng, kèm theo danh mục hàng hóa; + Biên bản thanh lý hợp đồng Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu: - Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Kế toán/kinh tế/Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kế toán/kinh tế/kinh doanh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng tin học và phòng ngoại ngữ cấp tiểu học cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phòng tin học và phòng ngoại ngữ cấp tiểu học cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 4612/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Than Uyên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT - Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). - Bảo lãnh dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại điện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có) và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, thông số kỹ thuật, mã hiệu, đơn vị sản xuất, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, Phiếu xuất kho và Giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Đáp ứng đủ số lượng khi thực hiện cung cấp hàng hóa (trong trường hợp nhà thầu trúng thầu). - Đối với sản phẩm là máy tính yêu cầu: Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn: + Chứng nhận Hệ thống QLCL ISO 9001:2015 + Chứng nhận Hệ thống QLMT ISO 14001:2015, Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT. - Màn hình tích hợp loa, Bàn Phím, chuột cùng thương hiệu máy tính. - Các tài liệu khác có liên quan chứng minh sự phù hợp đáp ứng của hàng hoá chao thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu, có địa chỉ số 006 đường Chu Văn An, khu 1 thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu, số điện thoại 02331784053, số Fax 02331784141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Số 006 đường Chu Văn An, khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu, số điện toại 02331784053 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Số 006 đường Chu Văn An, khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu, số điện toại 02331784053 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên. Địa chỉ: Số 006 đường Chu Văn An, khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu, số điện toại 02331784053 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính phòng tin học dành cho học sinh | 270 | Bộ | Bộ vi xử lý Intel® Pentium® Gold G6400 Processor4.0 GHz, 4MB Cache, 2 Core 4 Thread, Socket FCLGA1200 (Comet Lake) Bảng mạch chủ Intel® H510 Chipset Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors*2 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 3200(OC)/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC Khe cắm mở rộng 1 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16 mode), 1 x PCIe 3.0 x1Giao tiếp kết nối (I/O ports)- Cổng kết nối phía sau: 2 x USB 3.2, 2 x USB 2.0, 1 x PS/2 Keyboard, 1 x PS/2 Mouse, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI1 x LAN (RJ45), 3 x Audio (Đầu ra/Đầu vào/Đầu cắm micro)Cổng kết nối bên trong: 1 nút bật tắt/đầu cắm đèn LED ở mặt trước,1 đầu cắm âm thanh ở mặt trước, 1 x USB 3.2, 2 x USB 2.0, 1 x COM, 1 x TPM, 1 x LPT4 x SATA 6Gb/s Bộ nhớ trong (Ram) 4GB DDR4 Bus 2666Mhz Ổ cứng SSD 256GBCạc màn hình (Onboard) Intel® UHD Graphics 610 Giao tiếp mạng 1 x Realtek 1Gb Ethernet Cạc âm thanh (Onboard) Realtek ALC897 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC* Ổ đĩa quang Không DVDVỏ máy & Nguồn Case SingPC - ATX550, front usb & audio Bàn phím & Chuột Keyboard - Optical Mouse SingPC (đồng bộ thương hiệu với Case máy tính)Màn hình SingPC 21.5"" LED - công nghệ Less Blue LightMã sản phẩm: SGP215VKích cỡ màn hình: 21.5"". Độ sáng: 250 cd/m². Tỷ lệ tương phản: 120.000.000:1 (DCR). Thời gian đáp ứng: 5ms. Góc nhìn: R/L 170(Typ.), U/D 160(Typ.). Độ phân giải: 1920*1080@60Hz. Hỗ trợ màu: 16.7M. Cổng kết nối: VGA, HDMI. Nguồn điện: AC 100-240V, công suất tiêu thụ 30W, công suất (chế độ chờ) ≤0.5W. | ||
| 2 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 14 | Bộ | Thiết bị phát sóng wifiStandards Wi-Fi 4 IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHzWiFi Speeds N4502.4 GHz: 450 Mbps (802.11n)WiFi Range 4 Bedroom HousesKhả năng xuyên tường –Tăng cường tín hiệu wifi xuyên tường và xuyên vật cản. Loại bỏ điểm chết tín hiệu wifi.3 chức năng tùy chỉnh – Hỗ trợ 3 chế độ wifi: chế độ Định tuyến, chế độ Mở rộng sóng, chế độ Điểm truy cập.Tốc độ không dây 450Mbps | ||
| 3 | Bàn để máy tính, ghế ngồi giáo viên | 15 | Cái | * Bàn máy vi tínhBao gồm: Khung bàn thép hộp 30x30mm, 13x26mm, xà giằng hộp 20x40, sơn tĩnh điện mầu ghi. Mặt bàn gỗ công nghiệp dầy 17mm phủ melamine, yếm hồi bàn dầy 12mm, vách và đáy CPU dầy 17mm. Bàn có bàn phím và chỗ để CPU. Kích thước: (W1200 x D600 x H750)mm* Ghế xoay Ghế có tay vịn, không gật gù, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, đệm và tựa lưng bọc nỷ, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT (R550 x S560 x C900-1020)mm, | ||
| 4 | Bàn để máy tính HS | 241 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán .Chân và yếm bàn dày 1,8cm.Bàn có 1 ngăn kéo, có kệ để CPU và bàn phím máy tính.Kích thước: (W1200 x D600 x H750)mm | ||
| 5 | Ghế ngồi học sinh | 454 | Cái | Kích Thước: W440 x D520 x H795 mmChất Liệu : Khung chân sơn; Chân khung ống thép tròn Ø22 Đệm tựa nhựa bền đẹp ;Chân ghế có cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 6 | Máy ổn áp xoay chiều 1 pha | 15 | Cái | Công suất: 15kVAĐiện áp vào : 90-250VĐiện áp ra : 220V; 110V (±2-3% )Kích thước DxRxC: 562x312x510Trọng lượng: 58kgTần số 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s500VA - 10.000 VANhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển Động cơ Servo 1 chiềuKiểu dáng Kiểu dáng (kích thước, trọng lượng) thay đổi không cần báo trướcĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | ||
| 7 | Tai nghe | 290 | Cái | Loại tai nghe: Chụp tai gaming, headphone gaming, tai nghe chụp taiChất liệu: Nhựa ABS có độ bền cao, da mềm, và khung thép siêu bềnChiều dài dây: 2mMicro tích hợp, cắm cổng USBKích thước vành tai: 50mmBiên độ: 117dB - Trở kháng: 32OhmTần số đáp ứng: 20Hz 20kHz LED RBD | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt phòng tin trọn bộ | 14 | Bộ | Phụ kiện đính kèm: Ống ghen, đinh vít, ổ cắm điện,Dậy mạng, hạt mạng, dây điện Trần Phú 2x1,5, Nhân công lắp đặt ..… | ||
| 9 | Bàn máy vi tính | 3 | Cái | Bao gồm: Khung bàn thép hộp 30x30mm, 13x26mm, xà giằng hộp 20x40, sơn tĩnh điện mầu ghi. Mặt bàn gỗ công nghiệp dầy 17mm phủ melamine, yếm hồi bàn dầy 12mm, vách và đáy CPU dầy 17mm. Bàn có bàn phím và chỗ để CPU. Kích thước:( W1200 x D600 x H750)mm | ||
| 10 | Bảng trượt ngang viết phấn | 15 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp nguyên khối ( STANDARD BOARD).Hệ thống bảng trượt ngang LS30 đa chức năng giúp giáo viên sử dụng thuận tiện hơn khi giảng dạy.Kích thước khung bao ngoài và hệ ray trượt: 1210 mm x 3600 mm.Hệ trượt gồm 2 thanh ray, 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn chịu nhiệt, chống xước, chống oxy khóa màu CF00. Lắp con trượt nhựa Đài Loan chống mài mòn, hệ 4 con trượt trên dưới siêu bền, giảm tiếng ồn khi kéo sang 2 bên. Hệ thống ray trượt nguyên khối chống kẹt phấn tuyệt đốiLớp trong cùng : Để khoảng trống 1800mm lắp tiviLớp giữa : Lắp 2 bảng cố định bắt chết 2 đầu. Mặt từ tính Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ ô 5cmx5cm nhập khẩu, chống lóa, chống chói bóng 3 chiều. Mặt bảng dày 0.3mm. Mặt bảng phù hợp với tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3520:2008 (Tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3520:2008 phù hợp với các yêu cầu về tiêu chuẩn công bố được quy định tại điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BTC-BKHCN). Trên bề mặt bảng có 1 lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển. Cốt bảng được gia cường bởi 1 lớp nhựa dày 16mm giúp cho bảng được tăng độ chịu lực chắc chắn. Khung nhôm chuyên dụng CT15 sơn chịu nhiệt chống xước, chống oxy hóa màu CF00. Các góc bảng được bịt nhựa ABS chịu nhiệt cao cấp. Kích thước phủ bì bảng là : 1210mm x 900mmLớp ngoài cùng : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, Phải Scan gồm: - Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: + Hợp đồng, kèm theo danh mục hàng hóa; + Biên bản thanh lý hợp đồng Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu: - Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Kế toán/kinh tế/Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thông | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu | 1 | Đại học kế toán/kinh tế/kinh doanh trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi