Gói thầu: Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:37:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,281,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường, có thời gian tham gia thi công ít nhất 05 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực); Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường, có thời gian tham gia thi công ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Trắc Địa và bản đồ, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo Hộ Lao Động, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải lập một bảng danh sách các công nhân huy động trong đó có ghi rõ ngành nghề.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu sau đây để chứng minh:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Văn bằng chứng chỉ nghề còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu sau đây để chứng minh:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy phép lái xe cơ giới (máy đào, máy lu …) còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân > 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân > 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế Đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường vào chợ Ông Quế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu của Chương III. E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản xã Tân Khánh Đông; Địa chỉ: ấp Khánh Nhơn, xã Tân Khánh Đông, thành phố Sa Đéc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0367 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1919 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề | 1,1919 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,847 | m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,5847 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3013 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 9,2325 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9,2325 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 1,119 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 23,4984 | 100tấn | |
| 11 | Bó vỉa: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24,182 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,091 | m3 | |
| 13 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,863 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 1,072 | 100m2 | |
| 15 | Bó nền vỉa hè: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 26,348 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,587 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,881 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 2,6348 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,61 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 1,061 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,535 | m3 | |
| 22 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | 2,1535 | 100m2 | |
| 23 | Lát gạch Tezzaro 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | 215,35 | m2 | |
| 24 | BIỂN BÁO: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,639 | 1m3 | |
| 25 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 2 | trụ | |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp biển tròn | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 6,0698 | 100m3 | |
| 2 | * Bản đáy hố ga + gối cống đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,0654 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 1,1157 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 1,7244 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 21,3984 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 234 | cái | |
| 8 | * Đan nắp hố ga: Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | 0,0976 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | 0,2056 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,446 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,446 | tấn | |
| 12 | Cung cấp thép hình L40x40x4 | 0,446 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0864 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,44 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | 36 | cái | |
| 16 | * Hố ga BT: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,528 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0511 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1674 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,504 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,504 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép hình L80x80x6 | 0,504 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,092 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,1357 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,5741 | 100m2 | |
| 25 | * Cống vỉa hè: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 67 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | 11 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 64 | mối nối | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,1804 | 100m3 | |
| 29 | * Cống vượt đường: Đóng cừ tràm L=3m, Dngon>=3cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 24,8054 | 100m | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,3558 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,1224 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0469 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4903 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,1426 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,6301 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, hoạt tải HL93 | 13 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, hoạt tải HL93 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 38 | *Hố Thu nước: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,504 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0423 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,3125 | tấn | |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1307 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1307 | tấn | |
| 44 | Cung cấp thép hình L40x40x4 | 0,1307 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,495 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,3589 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 18 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,054 | 100m | |
| 49 | Nắp gang hố thu nước | 18 | cái | |
| 50 | * Nạo vét bùn cống hộp: Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 84 | cấu kiện | |
| 51 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại đặc biệt | 9,555 | m3 bùn | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 84 | 1 cấu kiện | |
| 53 | NÂNG CỐNG HỘP: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,92 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 65,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường, có thời gian tham gia thi công ít nhất 05 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực); Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây Dựng Cầu Đường, có thời gian tham gia thi công ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Trắc Địa và bản đồ, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo Hộ Lao Động, có thời gian tham gia ít nhất 03 năm trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Công trình đã tham gia ở vị trí tương tự: 01 công trình. Kèm theo xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu phải lập một bảng danh sách các công nhân huy động trong đó có ghi rõ ngành nghề.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu sau đây để chứng minh:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Văn bằng chứng chỉ nghề còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy | 2 | - Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu sau đây để chứng minh:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy phép lái xe cơ giới (máy đào, máy lu …) còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào có dung tích gàu | ≥0,45 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | Trọng lượng bản thân > 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) | Trọng lượng bản thân > 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất > 130 CV | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Thiết bị tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi