Gói thầu: Gói thầu số 1 - Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy khu A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 15:34:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: PCCC, xây dựng, điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: PCCC, xây dựng, điện.- Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Đã từng đảm nhiệm vị trí trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc điện- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy khu A Công trình: Cải tạo, sửa chữa khu A Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Thư bảo đảm dự thầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế kèm biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Công văn chấp thuận kết quả nghiệm thu PCCC của Cơ quan PCCC và CNCH và Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 2x1.5mm | TCVN, HSTK | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat 10A cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy. | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cấp nguồn D16 | TCVN, HSTK | 20 | m |
| B | HỆ THỐNG PCCC CÁC NHÀ KHO VÀ PHỤ TRỢ | |||
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | TCVN, HSTK | 7,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | TCVN, HSTK | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN, HSTK | 2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN, HSTK | 2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | TCVN, HSTK | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ tổ hợp lắp nổi | TCVN, HSTK | 2 | 5 cái |
| 7 | Lắp đặt cáp dẫn tín hiệu báo cháy 20x2x0.5 mm2 | TCVN, HSTK | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống sun HDPE D32/25 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN, HSTK | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 (dây thường) | TCVN, HSTK | 1.404 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | TCVN, HSTK | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16. | TCVN, HSTK | 404 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật KT: 185*185*80mm | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 13 | Vật tư phụ: Băng dính, lạt nhựa, cốt đấu dây,sâu, vít….. | TCVN, HSTK | 1 | lô |
| 14 | Phụ kiện ống nhựa sino (hoặc tương đương) D16 (tê, cút. Măng sông nối ống….) | TCVN, HSTK | 1 | lô |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 38,783 | 100m2 |
| 16 | Đào đường chôn cáp tín hiệu | TCVN, HSTK | 8 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | TCVN, HSTK | 8 | m3 |
| D | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN CHỈ LỐI THOÁT NẠN BÌNH CHỮA CHÁY - NỘI QUY TIÊU LỆNH | |||
| 1 | Bộ:Nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc. | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | TCVN, HSTK | 12 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | TCVN, HSTK | 3,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | TCVN, HSTK | 79 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 2*1.5mm | TCVN, HSTK | 936 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | TCVN, HSTK | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit D20 | TCVN, HSTK | 486 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 10A cấp nguồn cho đèn Exit và chiếu sáng sự cố | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | TCVN, HSTK | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D100 PN16 | TCVN, HSTK | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút HDPE D100 PN16 | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D100 PN16 | TCVN, HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D50 PN16 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu HDPE D100/50 PN16 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D100 PN16 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100x3,2mm | TCVN, HSTK | 2,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2,6mm | TCVN, HSTK | 2,41 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40x2,5mm | TCVN, HSTK | 0,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32x2,3mm | TCVN, HSTK | 1,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2,3mm | TCVN, HSTK | 2,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15x2,1mm | TCVN, HSTK | 1,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | TCVN, HSTK | 88 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | TCVN, HSTK | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | TCVN, HSTK | 70 | cái |
| 16 | Lăp đặt tê thép hàn D125/100 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lăp đặt tê thép hàn D100/100 | TCVN, HSTK | 5 | cái |
| 18 | Lăp đặt côn thu hàn 50/40 | TCVN, HSTK | 13 | cái |
| 19 | Lăp đặt côn thu hàn 40/32 | TCVN, HSTK | 25 | cái |
| 20 | Lăp đặt côn thu hàn 32/25 | TCVN, HSTK | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren D25/15 | TCVN, HSTK | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren D15 | TCVN, HSTK | 298 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D100 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler kiểu quay xuống D15 | TCVN, HSTK | 149 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu ren D50 | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt van họng chữa cháy vách tường D50 | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy KT: 500*600*180 | TCVN, HSTK | 15 | hộp |
| 28 | Vòi chữa cháy D50-(20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | TCVN, HSTK | 15 | cuộn |
| 29 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 30 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống, U bolt D100 | TCVN, HSTK | 44 | giá |
| 31 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống, U bolt D50 | TCVN, HSTK | 15 | giá |
| 32 | Lắp đặt Ti treo, đai ôm ống D100 treo lên xà gồ mái | TCVN, HSTK | 106 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Ti treo, đai ôm ống D50, D40, D32,D25- treo lên xà gồ mái | TCVN, HSTK | 149 | bộ |
| 34 | Bu lông M16*60 | TCVN, HSTK | 369 | bộ |
| 35 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đen, cao su non, đá mài, đục khoan….) | TCVN, HSTK | 1 | lô |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN, HSTK | 170,26 | m2 |
| 37 | Cắt đường bê tông để đào đường chôn ống | TCVN, HSTK | 0,72 | 100m |
| 38 | Đào đường chôn ống | TCVN, HSTK | 5,76 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | TCVN, HSTK | 5,76 | m3 |
| 40 | Thử áp lực đường ống | TCVN, HSTK | 10,81 | 100m |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Liva Lap DX250 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 115M | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp hàn | TCVN, HSTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Bích thép D50 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 4 | Thép V5 | TCVN, HSTK | 1 | cây |
| 5 | Dây cáp lụa bọc nhựa phi 6mm | TCVN, HSTK | 32 | mét |
| 6 | Tăng đơ căng cáp M12 | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 7 | Cóc cáp 6 | TCVN, HSTK | 20 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc tiếp địa 1* 70 mm (1 đường dẫn và thoát sét) | TCVN, HSTK | 50 | mét |
| 9 | Ống sun trắng luồn dây D25 | TCVN, HSTK | 35 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa phi 16, dài 2,4 mét | TCVN, HSTK | 5 | cọc |
| 11 | Khuy cọc tiếp địa | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra đo điện trở | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Vật tư phụ: quai nhê ống 27(ôm tường), vít tôn dài 5, silicon,... | TCVN, HSTK | 1 | lô |
| 14 | Kiểm tra đo điện trở tiếp đất | TCVN, HSTK | 1 | điểm |
| G | CỬA CHỐNG CHÁY EI 60 PHÚT | |||
| 1 | Cửa chống cháy EI 60 phút kích thước 1900x2800mm (bao gồm gia công, lắp đặt và phí kiểm định) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Cửa chống cháy EI 60 phút kích thước 2700x2600mm (bao gồm gia công, lắp đặt và phí kiểm định) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cửa chống cháy EI 60 phút kích thước 1700x2800mm (bao gồm gia công, lắp đặt và phí kiểm định) | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| H | CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công thang sắt | TCVN, HSTK | 7,332 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | TCVN, HSTK | 0,336 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp | TCVN, HSTK | 0,064 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 241,406 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cầu thang thép | TCVN, HSTK | 7,332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN, HSTK | 61,74 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN, HSTK | 0,064 | tấn |
| 8 | Lợp tôn mạ màu dày 0.42mm | TCVN, HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Xối khổ 400 | TCVN, HSTK | 10 | m dài |
| 10 | Nhân công tháo dỡ lan can INOX, cắt, hàn hoàn thiện lại lan can tầng 2, tầng 3 | TCVN, HSTK | 10 | công |
| 11 | Bu lông M18x150mm | TCVN, HSTK | 48 | bộ |
| 12 | Chi phí vận chuyển | TCVN, HSTK | 1 | ht |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Kim thu sét Liva Lap DX250 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 115M | TCVN, HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: PCCC, xây dựng, điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: PCCC, xây dựng, điện.- Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Đã từng đảm nhiệm vị trí trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc điện- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 5,0 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 12 CV | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,0 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi