Gói thầu: Thi công Sửa chữa thay đáy bể B7, B8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786716-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa thay đáy bể B7, B8
Số hiệu KHLCNT 20220784210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 17:23:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,664,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công các công trình xây lắp cùng loại trong môi trường Kho xăng dầu (công trình bể thép trụ đứng chứa xăng dầu có dung tích ≥ 1000m3; Đường kính bể ≥12,34m; Chiều cao thành bể ≥ 8,96m) và có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên kèm theo hồ sơ chứng minh (Thiết kế, quyết định phê duyệt đầu tư có ghi rõ cấp công trình, các biên bản nghiệm thu, nhật ký thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công, quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hệ giàn điều khiển trung tâm loại từ 10 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị 500A
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy uốn tôn
- Đặc điểm thiết bị uốn tôn dày từ 8mm trở lên, rộng từ 2m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải 7-10T,
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 7-10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt tôm tấm
- Đặc điểm thiết bị Cắt tôn có chiều dày từ 8mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị kiểm tra đường hàn bằng máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Áp lực chân không >= 0,35 Kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị cắt ô xy + gas
- Đặc điểm thiết bị Dây dẫn khí >=20m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw-2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cầm tay, dễ dàng di chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun cát, hạt mài đánh rỉ.
- Đặc điểm thiết bị Tính cơ động cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130
E-CDNT 1.2 Thi công Sửa chữa thay đáy bể B7, B8
Sửa chữa thay đáy bể B7, B8 kho xăng dầu K130
90 Ngày
E-CDNT 3 phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 (khu 6, phường Hà khẩu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex (Địa chỉ: Số 149, Đường Trường Chinh, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội - Điện thoại: 0243.869.4252 - Fax: 0243.869.3747).


- Bên mời thầu: Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130 , địa chỉ: Khu 6 Phường Hà Khẩu – Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 (khu 6, phường Hà khẩu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng là Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp dầu khí (Kho chứa xăng dầu, tuyến ống…) hạng III trở lên. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 (khu 6, phường Hà khẩu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Toàn – Giám Đốc Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130, khu 6, phường Hà khẩu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số fax: 02033.511690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Ngọc Linh – Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130, khu 6, phường Hà khẩu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số fax: 02033.511690.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu B12 - Khu 1, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203. 3846 360, Số fax: 0203. 3846349
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công đáy bể B7
1Cắt tôn thành và đáy bể B7, Chiều dầy thép 6-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170,978m
2Tháo dỡ thép đáy, thành bể B7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,071tấn
3Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,071tấn
4Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,071tấn
5Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,50710 tấn/1km
6Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công (Tính khấu hao 8%) - Phần gia cường cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Lắp dựng thép gia cường lỗ thi công - Phần gia cường cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
8Kích lần 1 để nâng, kê thành bể thi công dầm và đáy bể; kích lần 2 để hạ thành bể. Thời gian vận hành kích mỗi lần là 1 ca : 8 kích * 2ca/kích = 16 caMô tả kỹ thuật theo Chương V16ca
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể - bệ đỡ thành bể (Tính khấu hao 8%) - Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
11Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể - Thép L65x6 (Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
12Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể - Thép ống 159x5(Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt bệ đỡ thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
14Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
15Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06810 tấn/1km
18Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bể (bê tông asphan cũ dày 8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,554m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể. Bốc xúc phế thải đổ lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
22Đắp lớp đá baseMô tả kỹ thuật theo Chương V6,659m3
23Đào đất móng dầm (đào, xúc đất đổ lên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,538m3
24Đào đất đáy bể (đào, xúc lên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,356m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,261m3
26Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
28SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636tấn
30Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,749m3
31Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
33Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòng, Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
35Sản xuất thép neo bể, Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
36Sản xuất thép neo bể, Thép fi30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
38Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
39Gia công + lắp dựng thép đáy bể + rốn bể (Bao gồm cả đánh rỉ, quét nhựa đường đáy bể, thử đường hàn bằng hút chân không)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0761 tấn
40Gia công + lắp đặt thành bể thép ((tấm thành thay thế tại vị trí mở thành bể để thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821 tấn
41Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 1công/1kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
42Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
43Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch. Không tính chi phí nước, chỉ tính 1/2 nhân công và 1/10 chi phí máy do sự dụng hệ thống hiện có và nước tại ao chữa cháy của Xí nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, 3,14x(7,217^2-6,917^2) = 13,314Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,314m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả thành chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, thành chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m2
48Cắt và hàn lại cầu dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công
49Kéo + tháo dây cáp neo, thợ bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
50Cáp neo fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
51Gia công cấu kiện thép neo giữ thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
B Phun hạt mài, sơn bảo quản đáy bể, mái bể B7
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5SaMô tả kỹ thuật theo Chương V145,694m2
2Tẩy rỉ bằng phun cát thành ngoài bể bị cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9186m2
3Vệ sinh bề mặt lớp sơn bị lão hoá mái (trừ đi 0,4m sát gờ chắn nước được đánh rỉ và sơn 02 lớp 670 HS riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,82m2
4Sơn mái bể bằng 2 lớp sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V103,82m2
5Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,979m2
6Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
7Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn màu da cam nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
8Sơn thành bể bằng 2 lớp sơn màu xanh nhận diện thương hiệu phần lớp sơn cũ bị lão hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V28,648m2
9Sơn thành bể bằng 2 lớp sơn màu da cam nhận diện thương hiệu phần lớp sơn cũ bị lão hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,917m2
10Vật liệu Sơn sắt thép mái bể 2 lớp sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V104,02m2
11Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V21,719m2
12Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,627m2
13Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu da cam (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,457m2
14Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,694m2
15Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,694M2
C Bê tông Asphal đáy bể B7
1Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,4T/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,149Tấn
D Đấu nối hệ thống ống PCCC và thoát nước mái bể B7
1Tẩy rỉ bên ngoài ống thép, gờ chắn nước, mái bể phần sát gờ để thu nước bằng phun cát:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,234m2
2Lắp đặt ống thép sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu, ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
3Lắp đặt ống thép sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu, ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m
4Thử bên, thử kín ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
5Thử bền, thử kín ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m
6Nước thử ống (4V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
7Lắp đặt cút 45o 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cút 45o 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
10Lắp bích bịt 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
11- Bulông + đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác. Gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
14Gia công giá đỡ ống, Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
15Gia công giá đỡ ống, Thép L65x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
16Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
17Gu dong M10x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185kg
18Vật liệu Sơn sắt thép gối GT1 2 lớp sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m2
19Vật liệu Sơn sắt thép gối GT1 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước nhũ cho gối GT1, mặt ngoài gờ chắn nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m2
21Sơn sắt thép gờ chắn nước và mái bể phần sát gờ chắn để thu nước 02 lớp bằng sơn epoxy Interseal 670HSMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94M2
22Vật liệu Sơn sắt thép gờ chắn nước và mái bể phần sát gờ chắn để thu nước 02 lớp bằng sơn epoxy Interseal 670HSMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94M2
E Dãy ngăn cháy B7
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V841 lỗ khoan
2Bu lông nở M14x120 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Bộ
3Sản xuất khung dãy ngăn cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822tấn
4Lắp đặt khung dãy ngăn cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822tấn
5Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467100m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822tấn
7Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,7m2
8Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
9Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
F Công nghệ nhập, xuất, hút vét bể B7
1Mặt bích 8" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Mặt bích 6" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Mặt bích 4" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Mặt bích 2" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5ống thép 12" Fi 323.9x9.53Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
6ống thép 8" Fi 219.1x12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
7ống thép 8" Fi 219.1x8.18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m
8ống thép 6" Fi 168.3x7.11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m
9ống thép 4" Fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m
10ống thép Fi 2" fi 60.3x3.91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m
11Đệm bích 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Đệm bích 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đệm bích 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đệm bích 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bulông đai ốc + đệm M20x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Bulông đai ốc + đệm M20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Bulông đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Bulông đai ốc + đệm M14x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Gu dong M12 + đai ốc L=1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Cút 45 độ 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cút 90 độ 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cút 90 độ 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Thót 8"x6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Thót 12"x8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Vành tăng cường thép tấm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,147kg
26Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
27Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
28Gia công + Lắp đặt cổ nối ống xuất nhập 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Gia công ống xuất nhập (Chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
30Lắp dựng ống xuất nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
31Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,903m2
32Sơn theo hệ sơn ngoài bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m2
33Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m2
34Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m2
35Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,903m2
36Mặt bích 3" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37ống thép Fi 88.9x5.49 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m
38ống thép Fi 88.9x7.62 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m
39Đệm bích 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Bulông đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Cút 90 độ 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Vành tăng cường thép tấm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,029kg
43Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
44Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
45Gia công + Lắp đặt đầu ống xả nước 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Gia công ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
47Lắp dựng ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
48Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
49Sơn theo hệ sơn ngoài bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m2
50Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m2
51Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m2
52Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
53Gu dong M10 + đai ốc L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G Tháo dỡ, lắp đặt mái phao bể B7
1Tháo dỡ và lắp đặt lại mái phao B7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
H Thiết bị đo mức bể B7
1Tháo dỡ ống báo tràn, ống đo mức hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785tấn
2Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785tấn
3Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07910 tấn/1km
5Lắp đặt bích bịt 8" trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
6Gia công + lắp ráp cổ nối lỗ đo nước 4".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Mặt bích 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
8Mặt bích 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
9ống thép 4'' F 114,3x8,56 : Gr.B - 1 đầu có renMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m
10ống thép 4'' F 114,3x4.78Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m
11ống thép F 168,3x 7,11: A53-Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m
12Gia công kết cấu thép dạng bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
13ống co giãn 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Vành tăng cường thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,131kg
15Tấm định vị dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,693kg
16Bulông đai ốc + đệm M16x105Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Bulông đai ốc + đệm M20x115Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Bulông đai ốc + đệm M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Đệm bích 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Đệm bích 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Gia công ống đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
22Lắp dựng ống đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
23Phun hạt mài đánh rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m2
24Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m2
25Sơn theo hệ sơn ngoài bể (01 lớp sơn chống rỉ + 02 lớp sơn nhũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m2
26Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m2
27Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m2
28Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m2
29Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo nước 4".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Nắp Cổ lỗ đoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Mặt bích 8" - Gia công + lắp ráp cổ nối thiết bị đo mức thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
32Mặt bích 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
33ống thép 8'' F 219.1x12.7 : Gr.B - 1 đầu có renMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m
34ống thép 8" F 219.1x6.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,27m
35ống thép 10" F 273x6.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m
36Gia công kết cấu thép dạng bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
37ống co giãn 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Vành tăng cường thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,286kg
39Bulông đai ốc + đệm M20x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Bulông đai ốc + đệm M24x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
41Đệm bích 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Đệm bích 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
44Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
45Gia công ống đo mứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
46Lắp dựng ống đo mức và lắp lại ống báo trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
47Phun hạt mài đánh rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8,399m2
48Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,887m2
49Sơn theo hệ sơn ngoài bể (01 lớp chống rỉ + 02 lớp sơn nhũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
50Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
51Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước nhũ bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
52Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,887m2
53Gia công + Lắp đặt cổ nối thiết bị đo mức thủ công 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Thi công đáy bể B8
1Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170,978m
2Tháo dỡ thép đáy, thành bể B8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,071tấn
3Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,071tấn
4Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,071tấn
5Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,50710 tấn/1km
6Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công (Tính khấu hao 8%) - Phần gia cường cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Lắp dựng thép gia cường lỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
8Kích lần 1 để nâng, kê thành bể thi công dầm và đáy bể; kích lần 2 để hạ thành bể. Thời gian vận hành kích mỗi lần là 1 ca : 8 kích * 2ca/kích = 16 caMô tả kỹ thuật theo Chương V16ca
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể - bệ đỡ thành bể (Tính khấu hao 8%) - Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
11Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể - Thép L65x6 (Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
12Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể - Thép ống 159x5(Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt bệ đỡ thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
14Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
15Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06810 tấn/1km
18Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bể (bê tông asphan cũ dày 8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,554m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể. Bốc xúc phế thải đổ lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
22Đắp lớp đá baseMô tả kỹ thuật theo Chương V6,659m3
23Đào đất móng dầm (đào, xúc đất đổ lên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,538m3
24Đào đất đáy bể (đào, xúc lên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,356m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,261m3
26Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
28SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636tấn
30Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,749m3
31Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
33Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
35Sản xuất thép neo bể, Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
36Sản xuất thép neo bể, Thép fi30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
38Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
39Gia công + lắp dựng thép đáy bể + rốn bể (Bao gồm cả đánh rỉ, quét nhựa đường đáy bể, thử đường hàn bằng hút chân không)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0761 tấn
40Gia công + lắp đặt thành bể thép (tấm thành thay thế tại vị trí mở thành bể để thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821 tấn
41Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 1công/1kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
42Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
43Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch. Không tính chi phí nước, chỉ tính 1/2 nhân công và 1/10 chi phí máy do sự dụng hệ thống hiện có và nước tại ao chữa cháy của Xí nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, 3,14x(7,217^2-6,917^2) = 13,314Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,314m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả thành chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m2
48Cắt và hàn lại cầu dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công
49Kéo + tháo dây cáp neo, thợ bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
50Cáp neo fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
51Gia công cấu kiện thép neo giữ thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
J Phun hạt mài, sơn bảo quản đáy bể B8
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5SaMô tả kỹ thuật theo Chương V145,694m2
2Tẩy rỉ bằng phun cát thành ngoài bể bị cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9186m2
3Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,979m2
4Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
5Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn màu da cam nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
6Sơn thành bể bằng 2 lớp sơn màu xanh nhận diện thương hiệu phần lớp sơn cũ bị lão hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V28,648m2
7Sơn thành bể bằng 2 lớp sơn màu da cam nhận diện thương hiệu phần lớp sơn cũ bị lão hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,917m2
8Vật liệu Sơn sắt thép mái bể 2 lớp sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
9Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V21,719m2
10Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,627m2
11Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu da cam (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,457m2
12Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,694m2
13Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,694M2
K Bê tông Asphal đáy bể B8
1Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,4T/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,149Tấn
L Đấu nối hệ thống ống PCCC và thoát nước mái bể B8
1Tẩy rỉ bên ngoài ống thép, gờ chắn nước, mái bể phần sát gờ để thu nước bằng phun cát:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,234m2
2Lắp đặt ống thép sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu, ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
3Lắp đặt ống thép sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu, ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m
4Thử bên, thử kín ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
5Thử bền, thử kín ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m
6Nước thử ống (4V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
7Lắp đặt cút 45o 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cút 45o 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
10Lắp bích bịt 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
11- Bulông + đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác. Gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
14Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
15Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
16Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
17Gu dong M10x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185kg
18Vật liệu Sơn sắt thép gối GT1 2 lớp sơn nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m2
19Vật liệu Sơn sắt thép gối GT1 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước nhũ cho gối GT1, mặt ngoài gờ chắn nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m2
21Sơn sắt thép gờ chắn nước và mái bể phần sát gờ chắn để thu nước 02 lớp bằng sơn epoxy Interseal 670HSMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94M2
22Vật liệu Sơn sắt thép gờ chắn nước và mái bể phần sát gờ chắn để thu nước 02 lớp bằng sơn epoxy Interseal 670HSMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94M2
M Dãy ngăn cháy B8
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V841 lỗ khoan
2Bu lông nở M14x120 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Bộ
3Sản xuất khung dãy ngăn cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
4Lắp đặt khung dãy ngăn cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
5Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,695100m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
7Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,5m2
8Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
9Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
N Công nghệ nhập, xuất, hút vét B8
1Mặt bích 8" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2ống thép 12" Fi 323.9x9.53Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
3ống thép 8" Fi 219.1x12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
4ống thép 8" Fi 219.1x8.18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m
5Đệm bích 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Bulông đai ốc + đệm M20x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Gu dong M12 + đai ốc L=1100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cút 45 độ 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Thót 12"x8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Vành tăng cường thép tấm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,147kg
11Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
12Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
13Gia công + Lắp đặt cổ nối ống xuất nhập 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Gia công ống xuất nhập (Chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
15Lắp dựng ống xuất nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
16Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,903m2
17Sơn theo hệ sơn ngoài bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m2
18Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m2
19Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m2
20Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,903m2
21Mặt bích 3" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22ống thép Fi 88.9x5.49 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m
23ống thép Fi 88.9x7.62 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m
24Đệm bích 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Bulông đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Cút 90 độ 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Vành tăng cường thép tấm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,029kg
28Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
29Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
30Gia công + Lắp đặt đầu ống xả nước 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Gia công ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
32Lắp dựng ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
33Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
34Sơn theo hệ sơn ngoài bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m2
35Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m2
36Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m2
37Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
38Gu dong M10 + đai ốc L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O Thiết bị đo mức bể B8
1Lắp đặt bích bịt 8" trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
2Gia công + lắp ráp cổ nối lỗ đo nước 4".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Mặt bích 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
4Mặt bích 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
5ống thép 4'' F 114,3x8,56 : Gr.B - 1 đầu có renMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m
6ống thép 4'' F 114,3x4.78Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m
7ống thép F 168,3x 7,11: A53-Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m
8Gia công kết cấu thép dạng bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
9ống co giãn 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Vành tăng cường thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,131kg
11Tấm định vị dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,693kg
12Bulông đai ốc + đệm M16x105Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Bulông đai ốc + đệm M20x115Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
14Bulông đai ốc + đệm M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Đệm bích 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đệm bích 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Gia công ống đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
18Lắp dựng ống đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
19Phun hạt mài đánh rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m2
20Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m2
21Sơn theo hệ sơn ngoài bể (01 lớp sơn chống rỉ + 02 lớp sơn nhũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m2
22Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m2
23Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước nhũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m2
24Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m2
25Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo nước 4".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Nắp Cổ lỗ đoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Mặt bích 8" - Gia công + lắp ráp cổ nối thiết bị đo mức thủ công 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
28Mặt bích 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bích
29ống thép 8'' F 219.1x12.7 : Gr.B - 1 đầu có renMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m
30ống thép 8" F 219.1x6.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,27m
31ống thép 10" F 273x6.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m
32Gia công kết cấu thép dạng bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
33ống co giãn 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Vành tăng cường thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,286kg
35Bulông đai ốc + đệm M20x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Bulông đai ốc + đệm M24x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
37Đệm bích 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Đệm bích 10"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
40Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
41Gia công ống đo mứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
42Lắp dựng ống đo mứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
43Phun hạt mài đánh rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8,399m2
44Sơn theo hệ sơn tấm đáy trong bể (02 lớp eboxy chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,887m2
45Sơn theo hệ sơn ngoài bể (01 lớp chống rỉ + 02 lớp sơn nhũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
46Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
47Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước nhũ bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m2
48Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,887m2
49Gia công + Lắp đặt cổ nối thiết bị đo mức thủ công 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí 80.603.087 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng và được sự thống nhất của chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công các công trình xây lắp cùng loại trong môi trường Kho xăng dầu (công trình bể thép trụ đứng chứa xăng dầu có dung tích ≥ 1000m3; Đường kính bể ≥12,34m; Chiều cao thành bể ≥ 8,96m) và có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên kèm theo hồ sơ chứng minh (Thiết kế, quyết định phê duyệt đầu tư có ghi rõ cấp công trình, các biên bản nghiệm thu, nhật ký thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công, quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích thủy lực Hệ giàn điều khiển trung tâm loại từ 10 Tấn trở lên8
2 Máy hàn điện tử 500A4
3 Máy uốn tôn uốn tôn dày từ 8mm trở lên, rộng từ 2m trở lên1
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng >=5 tấn1
5 Ô tô tải 7-10T, Tải trọng từ 7-10T1
6 Máy cắt tôm tấm Cắt tôn có chiều dày từ 8mm trở lên1
7 Thiết bị kiểm tra đường hàn bằng máy hút chân không Áp lực chân không >= 0,35 Kg/cm21
8 Thiết bị cắt ô xy + gas Dây dẫn khí >=20m2
9 Máy đầm cóc Công suất 1,5Kw-2,5Kw1
10 Máy cắt sắt Máy cắt cầm tay, dễ dàng di chuyển1
11 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L1
12 Máy phun cát, hạt mài đánh rỉ. Tính cơ động cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->