Gói thầu: Gói thầu số 01a: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816387-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Gói thầu số 01a: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220766328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 17:16:00 đến ngày 2022-08-15 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,144,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.210.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường :Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điệnCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:Kỹ sư ngành cấp thoát nướcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựngCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Mắt cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Mắt cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01a: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nhà văn hoá và xây mới nhà đa năng khu phố Rích Gạo, phường Phù Chẩn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Phù Chẩn, địa chỉ Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng H.D.T; Địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, Phường Tân Hồng, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng HN Hải Phong. Địa chỉ: Số 313 Trần Phú, Phường Đình Bảng, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam Địa chỉ: Số 17a/21 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam Địa chỉ: Số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Phù Chẩn, địa chỉ Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Phù Chẩn, địa chỉ Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V0,202100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V138,751m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V21,914m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V557,242m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1.126,739m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V453,521m2
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật chương V1,861m3
8Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V25,643m2
9Phá dỡ đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V24,427m2
10Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật chương V447,568m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V42,848m2
12Tháo dỡ con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật chương V207cấu kiện
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V1,816m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V31,132m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V31,132m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V93,568m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửa (vd tính NCx0,6)Mô tả kỹ thuật chương V50,73m2
18Tháo dỡ nẹp phào cửa, bản lề, khóa cửa điMô tả kỹ thuật chương V17bộ
19Tháo dỡ nẹp phào cửa, bản lề, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật chương V25bộ
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật chương V260,811m2
21Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật chương V14,123m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V4bộ
24Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đèn, ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật chương V1ct
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V5,289100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,981100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,202100m2
28Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp sân khấu, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V1,723m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V0,153m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,92m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V138,751m2
33Lát nền bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V425,682m2
34Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật chương V8,93m2
35Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,941m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,272m2
37Đánh bóng lại bậc granito cầu thangMô tả kỹ thuật chương V23,112m2
38Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật chương V57,65m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.529,372m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V763,801m2
41Xử lý chống thấm vị trí ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật chương V12vị trí
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V260,811m2
43Nẹp phào gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 10x40Mô tả kỹ thuật chương V385,18m
44Mua bản lề cửaMô tả kỹ thuật chương V340bộ
45Mua khóa tay bẻ cửa điMô tả kỹ thuật chương V17bộ
46Mua chốt cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật chương V78bộ
47Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật chương V93,568m2 cấu kiện
48Xử lý các vết nứt trên cửaMô tả kỹ thuật chương V93,568m2
49Vệ sinh, đánh bóng lại hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V50,73m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V50,73m2
51Vách kính cố định hệ V4400, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V14,123m2
52Làm sạch, sơn PU lan can cầu thangMô tả kỹ thuật chương V14,23m
53Lan can hành lang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật chương V389,65kg
54Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương))Mô tả kỹ thuật chương V12,562m2
55Trần nhôm Austrong Clip-in (hoặc tương đương) 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật chương V123,006m2
56Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ RÍCH GẠO"Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
57Lắp đặt tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
58Lắp đặt tủ điện chứa 6modulMô tả kỹ thuật chương V2hộp
59Lắp đặt đèn led 0.6m-3x18WMô tả kỹ thuật chương V10bộ
60Lắp đặt đèn led bán nguyệt, dài 1,2mMô tả kỹ thuật chương V1bộ
61Đèn led D300-24KWMô tả kỹ thuật chương V11bộ
62Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt)Mô tả kỹ thuật chương V5cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật chương V16cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V5cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V14cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V8cái
67Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật chương V10hộp
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật chương V80m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật chương V80m
71Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật chương V10m
73Lắp đặt đèn ốp trần 250x250Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
74Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V4cái
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật chương V40m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật chương V40m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật chương V0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,05100m
82Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật chương V4bộ
83Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V4bộ
90Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật chương V4cái
91Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật chương V3bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V3bộ
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V3cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
95Bộ tiêu lệnh 4 chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V3bộ
96Kệ 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V3cái
97Bình chữa cháy MFZL4 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V6bình
98Bình chữa cháy MT3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V3bình
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật chương V25,85m2
2Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V6,299m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V0,475m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V0,601m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V0,601m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,082m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,542m2
8Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật chương V6,299m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V54,392m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V6,03m2
11Mua khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 60x135Mô tả kỹ thuật chương V6,2m
12Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) pano kínhMô tả kỹ thuật chương V1,827m2
13Nẹp phào gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 10x40Mô tả kỹ thuật chương V12,4m
14Mua bản lề cửaMô tả kỹ thuật chương V8bộ
15Mua khóa tay bẻ cửa điMô tả kỹ thuật chương V1bộ
C SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V187,945m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,879100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,879100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,552100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V4,842100m3
6Đắp đất bồn hoa (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật chương V0,643100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,909100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,909100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V2.807,64m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V477,351m3
11Đánh bóng mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật chương V3.024,006m2
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V210m
13Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V205m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,445100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,975m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,001m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V37,094m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 240x60Mô tả kỹ thuật chương V37,094m2
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V140m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,656m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,256100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,12m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,016100m3
24Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật chương V8cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V35m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,35100m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật chương V1,75100m
28Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1351 cấu kiện
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật chương V24,3m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,243100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,243100m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,316m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V37,8m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V1351 cấu kiện
35Cắt bê tông sânMô tả kỹ thuật chương V7,810m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V10,53m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V10,53m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V10,53m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,569100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,189100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,048100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,078100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,836m3
44Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,012m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật chương V0,156100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,716m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V62,4m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V23,4m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,234100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật chương V0,717tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,056m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,44m3
56Tấm composite KT 96x75Mô tả kỹ thuật chương V10tấm
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V18,92m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật chương V17,56m2
59Chỉ bằng đá granit bo trụ cổngMô tả kỹ thuật chương V20,4m
60Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V10,8100m
61Cọc tre D6-8cmMô tả kỹ thuật chương V270m
62Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật chương V135m2
63Bạt dứa ngăn nướcMô tả kỹ thuật chương V135m2
64Đắp đất bờ vây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật chương V0,675100m3
65Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật chương V0,675100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V2,807100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,74100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,067100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,067100m3
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V33,906100m
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V5,425m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V56,963m3
73Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V49,613m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật chương V0,14100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,75m3
78Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,025m3
79Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,016m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,07100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,875m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V134,55m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,141m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V42,5m
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V151,691m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,094100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,055100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,804m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V1,789m3
95Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,35m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật chương V0,048100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
100Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,975m3
101Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,508m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,3m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V44,505m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,896m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17m
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V53,401m2
D NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật chương V2,62100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật chương V1,463tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật chương V3,417tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mmMô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
6Mua thép tấmMô tả kỹ thuật chương V459,8kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,418tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,418tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V33,183m3
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật chương V44mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V5,28100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,176100m
13Cọc ép âm bằng thépMô tả kỹ thuật chương V1cái
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật chương V1,375m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,586100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,246100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,21100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,374m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,891100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V1,216100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,538tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,133tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật chương V0,748tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật chương V0,469tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật chương V1,691tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật chương V0,474tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V30,541m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,97m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,193100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V36,466m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,992100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,302tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,993tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V13,301m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,657100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,799tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,232tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,155tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,253tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,019tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,594tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V30,632m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,361100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,102tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,331tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,848m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,418100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,585tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,738m3
55Khoan lỗ lắp thép râu tường D8, a=500Mô tả kỹ thuật chương V746lỗ khoan
56Gia công, lắp dựng thép râu tường D8mmMô tả kỹ thuật chương V0,131tấn
57Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V101,512m3
58Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,193m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V477,902m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V604,436m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V141,397m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật chương V31,051m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V136,08m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật chương V146,308m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V41,794m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V164,8m
67Lát gạch đỏ Hạ Long KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V283,2m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V61,903m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V795,033m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V782,002m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V45,952m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V45,952m2
73Mua thép ống D88x3, D54x3Mô tả kỹ thuật chương V1.900,196kg
74Mua thép bản mãMô tả kỹ thuật chương V949,495kg
75Mua thép D16 làm giằngMô tả kỹ thuật chương V201,147kg
76Mua tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật chương V24cái
77Mua bulong neo M18x500Mô tả kỹ thuật chương V48bộ
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật chương V2,767tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V2,767tấn
80Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V0,195tấn
81Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật chương V0,195tấn
82Mua thép hộp 50x100x2 làm xà gồMô tả kỹ thuật chương V2.054,592kg
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,054tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,054tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V241,6m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V4,835100m2
87Mua thép hộp 40x80x2 làm khung bắn trần tônMô tả kỹ thuật chương V332,725kg
88Mua thép hộp 20x40x2 làm khung bắn trần tônMô tả kỹ thuật chương V54,069kg
89Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật chương V0,377tấn
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật chương V0,377tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V25,008m2
92Trần tôn lõi PU 3 lớp (chắn mái đua 1,5m bên ngoài trục E-B)Mô tả kỹ thuật chương V66,84m2
93Bảng tên "NHÀ ĐA NĂNG KHU PHỐ RÍCH GẠO" bằng mica (bao gồm khung + chữ )Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
94Cửa đi nhôm định hình V4400, kính trắng 2 lớp 6,38Mô tả kỹ thuật chương V33,6m2
95Cửa sổ hệ V4400, kính trằng 2 lớp 6,38Mô tả kỹ thuật chương V40m2
96Phụ kiện cửa đi hệ V4400 (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
97Phụ kiện cửa sổ V4400Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
98Vách kinh cố định hệ V4400, kính trắng 2 lớp 6,38Mô tả kỹ thuật chương V31,2m2
99Hoa sắt inox 304 cửa sổ (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V382,95kg
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,022m3
102Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V7,242m3
103Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật chương V50,428m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,573m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,149100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,724m3
107Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V1,829m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,344m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,4m
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,344m2
111Công tác ốp gạch vào chân tường gạch inaxMô tả kỹ thuật chương V5,565m2
112Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V54m
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,055100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V1,681m3
115Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,812m2
116Mua và lắp dựng inox 304 làm lan can dốc (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V45,41kg
117Lắp đặt tủ điện 800x600x300Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
118Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật chương V3cái
120Đèn báo phaMô tả kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt các loại máy biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
122MCCB 3 pha, 40A/18KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
123MCCB 3 pha, 30A/10KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
124MCB 1P20A/4.5KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
125MCB 1P25A/6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
126MCB 1P25A/4.5KAMô tả kỹ thuật chương V4cái
127Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật chương V29cái
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V9cái
129Lắp đặt đèn led 0.6m-3x18WMô tả kỹ thuật chương V3bộ
130Đèn led D300-24KWMô tả kỹ thuật chương V3bộ
131Lắp đặt các loại đèn led gắn tường bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật chương V12bộ
132Lắp đặt đèn pha led 150WMô tả kỹ thuật chương V7bộ
133Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V10cái
134Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật chương V5hộp
135Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật chương V100m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật chương V150m
137Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật chương V100m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V300m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương V150m
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V22,4m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,224100m3
142Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật chương V70m
143Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật chương V0,7100m
144Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
145Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
146Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
147Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V10m
148Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật chương V2cọc
149Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật chương V3m
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7mMô tả kỹ thuật chương V3cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V65m
152Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật chương V7cọc
153Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật chương V0,65100m
154Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật chương V3,375100m2
155Bộ tiêu lệnh 4 chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V2bộ
156Kệ 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V2cái
157Bình chữa cháy MFZL4 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V4bình
158Bình chữa cháy MT3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.210.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường :Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điệnCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:Kỹ sư ngành cấp thoát nướcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựngCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
6 Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
5 Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
13 Mắt cắt gạch đá Mắt cắt gạch đá2
14 Máy mài Máy mài2
15 Máy hàn Máy hàn2
16 Máy khoan Máy khoan2
17 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
18 Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h1
19 Máy vận thăng Máy vận thăng1
20 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->