Gói thầu: Gói thầu số 01a: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01a: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 17:16:00 đến ngày 2022-08-15 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,144,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.210.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường :Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điệnCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:Kỹ sư ngành cấp thoát nướcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựngCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mắt cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mắt cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01a: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo nhà văn hoá và xây mới nhà đa năng khu phố Rích Gạo, phường Phù Chẩn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Phù Chẩn, địa chỉ Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,751 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,914 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 557,242 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.126,739 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 453,521 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,861 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,643 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,427 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 447,568 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,848 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 207 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,816 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,132 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,132 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,568 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vd tính NCx0,6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,73 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ nẹp phào cửa, bản lề, khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ nẹp phào cửa, bản lề, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,811 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,123 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đèn, ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ct |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,289 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,981 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp sân khấu, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,723 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,92 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,751 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 425,682 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,93 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,941 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,272 | m2 |
| 37 | Đánh bóng lại bậc granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,112 | m2 |
| 38 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,65 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.529,372 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 763,801 | m2 |
| 41 | Xử lý chống thấm vị trí ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | vị trí |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,811 | m2 |
| 43 | Nẹp phào gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 10x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 385,18 | m |
| 44 | Mua bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 340 | bộ |
| 45 | Mua khóa tay bẻ cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 46 | Mua chốt cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,568 | m2 cấu kiện |
| 48 | Xử lý các vết nứt trên cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,568 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, đánh bóng lại hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,73 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,73 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định hệ V4400, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,123 | m2 |
| 52 | Làm sạch, sơn PU lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,23 | m |
| 53 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 389,65 | kg |
| 54 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,562 | m2 |
| 55 | Trần nhôm Austrong Clip-in (hoặc tương đương) 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,006 | m2 |
| 56 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ RÍCH GẠO" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện chứa 6modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn led 0.6m-3x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đèn led D300-24KW | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 95 | Bộ tiêu lệnh 4 chi tiết | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 96 | Kệ 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy MFZL4 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy MT3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,299 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,601 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,601 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,082 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,542 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,299 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,392 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,03 | m2 |
| 11 | Mua khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 60x135 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2 | m |
| 12 | Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) pano kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,827 | m2 |
| 13 | Nẹp phào gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 10x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 14 | Mua bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 15 | Mua khóa tay bẻ cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,945 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,879 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,552 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,842 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,909 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,909 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.807,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 477,351 | m3 |
| 11 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.024,006 | m2 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,975 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,001 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,094 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 240x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,094 | m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,3 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,316 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 35 | Cắt bê tông sân | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,53 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,53 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,53 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,836 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,012 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,716 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,4 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,717 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,056 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 56 | Tấm composite KT 96x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,92 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,56 | m2 |
| 59 | Chỉ bằng đá granit bo trụ cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | 100m |
| 61 | Cọc tre D6-8cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 62 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m2 |
| 63 | Bạt dứa ngăn nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m2 |
| 64 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m3 |
| 65 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,807 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,067 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,067 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,906 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,425 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,963 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,613 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 78 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | m3 |
| 79 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,016 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,55 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,141 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,5 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,691 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,804 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,789 | m3 |
| 95 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 100 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,975 | m3 |
| 101 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,505 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,896 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,401 | m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,62 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,463 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,417 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 459,8 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,183 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m |
| 13 | Cọc ép âm bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,586 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,374 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,216 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,748 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,691 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,541 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,97 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,193 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,466 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,993 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,301 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,657 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,799 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,253 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,019 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,632 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,848 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,585 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,738 | m3 |
| 55 | Khoan lỗ lắp thép râu tường D8, a=500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 746 | lỗ khoan |
| 56 | Gia công, lắp dựng thép râu tường D8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,512 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,193 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 477,902 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 604,436 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,397 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,051 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,08 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,308 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,794 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,8 | m |
| 67 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,2 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,903 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 795,033 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 782,002 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,952 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,952 | m2 |
| 73 | Mua thép ống D88x3, D54x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.900,196 | kg |
| 74 | Mua thép bản mã | Mô tả kỹ thuật chương V | 949,495 | kg |
| 75 | Mua thép D16 làm giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 201,147 | kg |
| 76 | Mua tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 77 | Mua bulong neo M18x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,767 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,767 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 82 | Mua thép hộp 50x100x2 làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.054,592 | kg |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,054 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,054 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 241,6 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,835 | 100m2 |
| 87 | Mua thép hộp 40x80x2 làm khung bắn trần tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 332,725 | kg |
| 88 | Mua thép hộp 20x40x2 làm khung bắn trần tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,069 | kg |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,377 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,377 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,008 | m2 |
| 92 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (chắn mái đua 1,5m bên ngoài trục E-B) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,84 | m2 |
| 93 | Bảng tên "NHÀ ĐA NĂNG KHU PHỐ RÍCH GẠO" bằng mica (bao gồm khung + chữ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 94 | Cửa đi nhôm định hình V4400, kính trắng 2 lớp 6,38 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 95 | Cửa sổ hệ V4400, kính trằng 2 lớp 6,38 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400 (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ V4400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 98 | Vách kinh cố định hệ V4400, kính trắng 2 lớp 6,38 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 99 | Hoa sắt inox 304 cửa sổ (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 382,95 | kg |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,022 | m3 |
| 102 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,242 | m3 |
| 103 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,428 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,573 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,724 | m3 |
| 107 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,829 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,344 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,344 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch inax | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,565 | m2 |
| 112 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,681 | m3 |
| 115 | Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,812 | m2 |
| 116 | Mua và lắp dựng inox 304 làm lan can dốc (đơn giá bao gồm gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,41 | kg |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 120 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 122 | MCCB 3 pha, 40A/18KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | MCCB 3 pha, 30A/10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 124 | MCB 1P20A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB 1P25A/6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | MCB 1P25A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn led 0.6m-3x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 130 | Đèn led D300-24KW | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn led gắn tường bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn pha led 150W | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m3 |
| 142 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 144 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 145 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 152 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,375 | 100m2 |
| 155 | Bộ tiêu lệnh 4 chi tiết | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 156 | Kệ 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Bình chữa cháy MFZL4 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 158 | Bình chữa cháy MT3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.210.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường :Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lênCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điệnCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:Kỹ sư ngành cấp thoát nướcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựngCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Máy ủi ≥ 110CV(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 tấn – 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Cần cầu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Ô tô vận tải thùng từ 5 tấn đến 10 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 13 | Mắt cắt gạch đá | Mắt cắt gạch đá | 2 |
| 14 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 16 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 17 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 18 | Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h | Máy nén khí năng suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 19 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 20 | Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi