Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:53:00 đến ngày 2022-08-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng nhận chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện hoặc chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trong vòng 03 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trong vòng 03 năm gần đây..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trác phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trong vòng 03 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầuĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tôt tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Kichs thước thùng dài ≥ 8m+Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông>=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê((Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng trung tâm xã Đắk Wer 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Rlấp điạ chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh Đồng, Địa chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột thép tròn côn chiều cao 7 mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cột |
| 2 | Cần đèn CĐL-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 3 | Chóa đèn Led 120W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m+Râu+Cờ (1 cọc) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | 1 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m+Râu+Cờ (2 cọc) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 2 cọc |
| 6 | Dây thép Ø12, mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.691,78 | m |
| 7 | Làm tiếp địa gốc cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 8 | Đai thép cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x25)mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/CVV/DSTA(3x16+1x10)mm²/1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.176,46 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/CVV/DSTA(3x10+1x6)mm²/1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 798,88 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng; có tiết diện 16mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số thứ tự cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | m² |
| 17 | Bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cửa |
| 19 | Aptomat 1 pha 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 20 | Đômino 3 pha 50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 21 | Cáp CVV(2x2,5)mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 726 | 100m |
| 22 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột; rộng1m; đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,6 | m³ |
| 2 | Đào đất kích ống qua đường bằng máy đào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6 | m³ |
| 3 | Đào đất mương cáp rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.035,48 | m³ |
| 4 | Đào đất mương tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m³ |
| 5 | Đắp đất móng cột đầm chặt; K=0,95, Knc x 1,13 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,62 | m³ |
| 6 | Đắp đất kích ống qua đường đầm chặt; K=0,95, Knc x 1,13 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6 | m³ |
| 7 | Đắp đất mương cáp với dung trọng; Y≤1,45 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 764,33 | m³ |
| 8 | Rải cát mương cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 271,15 | m³ |
| 9 | Gạch thẻ 180x80x50 mương cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m² |
| 10 | Đắp đất mương tiếp địa với dung trọng; Y≤1,45 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 7 tấn; đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 299,14 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,4 | m² |
| 13 | Cốt thép móng cột có đường kính D>18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 788,37 | kg |
| 14 | Thép định vị khung móng cột + đai ốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 348,41 | kg |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,22 | m³ |
| 16 | Bê tông đúc móng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,76 | m³ |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,86 | m³ |
| 18 | Bê tông hoàn trả mặt bằng chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,86 | m³ |
| 19 | Ống nhựa HPDE 50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.530,62 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,4 | m |
| 21 | Măng sông ống nhựa 50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 22 | Cút nối ống nhựa 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 23 | Ống thép tráng kẽm Ø49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm Ø34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 25 | Măng sông ống thép Ø49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,5 | cái |
| 26 | Khoan đặt cáp ngầm 1 sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | m |
| C | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép tròn côn chiều cao 7 mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cột |
| 2 | Vận chuyển cần đèn CĐL-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 3 | Vận chuyển chóa đèn Led 120W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 5 | Vận chuyển cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển dây thép Ø12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.691,78 | mét |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 8 | Vận chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x25)mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | mét |
| 9 | Vận chuyển cu/CVV/DSTA(3x16+1x10)mm²/1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.176,46 | mét |
| 10 | Vận chuyển cu/CVV/DSTA(3x10+1x6)mm²/1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 798,88 | mét |
| 11 | Vận chuyển cáp CVV(2x2,5)mm² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 726 | mét |
| 12 | Vận chuyển giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 14 | Vận chuyển thép có đường kính Ø22mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 788,37 | kg |
| 15 | Vận chuyển thép có đường kính Ø18mm, thép móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 348,41 | kg |
| 16 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm Ø49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | mét |
| 17 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm Ø34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 18 | Cẩu cột lên và xuống ( cẩu 6.5 tấn ) Công trình chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3 | Kg |
| 19 | Bốc dỡ vật liệu các loại lên xuống Công trình chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0164 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng nhận chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện hoặc chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trong vòng 03 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trong vòng 03 năm gần đây..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trác phần xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trong vòng 03 năm gần đây.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầuĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Ô tôt tải | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Kichs thước thùng dài ≥ 8m+Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 5 | Máy đầm đất | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông>=250 lít | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ 4T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê((Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.+ Kiểm định còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi