Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:50:00 đến ngày 2022-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,223,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.790335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, sân đường, hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.262.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa MG Bình Tịnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA DÃY LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,916 | m2 |
| 2 | Cạo sạch lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,316 | m2 |
| 3 | Cạo sạch lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,68 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,232 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,68 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 623,06 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,92 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,63 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448,41 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 11 | Công vệ sinh gạch nền, gạch ốp, vệ sinh kính, sửa chữa cửa … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | công |
| 12 | Làm trần Prima dày 3,5mm, ô 600x600mm, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448,41 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 16 | SXLD quả cầu thép D150, mũ chụp chân trụ lan can fi114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 17 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,008 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,916 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,996 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,912 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,912 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 663,98 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,63 | m2 |
| 24 | Sơn sắt tráng kẽm, 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,014 | m2 |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | lỗ khoan |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,74 | 100m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,571 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,274 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,429 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,856 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,22 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,704 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,55 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,14 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,22 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,104 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,324 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả (Trẻ em) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn, bộ xả (Trẻ em) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt móc treo khăn Inox (5 móc 1 cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu Inox, 140x140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả cặn fi 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 18 đường MIP12118T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP12106T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Ic60n | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 31 | Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,781 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,162 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,95 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,451 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,831 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,307 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | 100m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,569 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,072 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,153 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,474 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,127 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,177 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,282 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 28 | Gia công hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 29 | Chông thép đặc fi 16 L = 150, gia công nhọn đầu (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cây |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,169 | m2 |
| 31 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,764 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,81 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,638 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,935 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,173 | m2 |
| 36 | Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,282 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,81 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,764 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,745 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,509 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,811 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,282 | m2 |
| E | CỔNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,754 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,203 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,881 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,05 | kg |
| 43 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,163 | kg |
| 44 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,87 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 47 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | viên |
| 48 | Bộ chữ bằng Mika (Theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 50 | Kính trắng dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m2 |
| 51 | Ổ khóa cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt gài, ron, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 54 | Phụ kiện cửa cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 57 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 58 | Ốp Alu màu xám (Nhôm dày 0,4mm) (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,555 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,644 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,714 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,884 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,45 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,008 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,016 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,8 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m |
| 70 | Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,13 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Prime Mosaic 60x240 vào tường, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,002 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,434 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granite 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,98 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,714 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,227 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,313 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,21 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,027 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,437 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,21 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải Nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,214 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,657 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt nền, lăng ru-lo tạo gai (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,425 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn4,0x4,0m (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu AL.22111) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | 10m |
| G | NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED MÁNG NHÔM - NHỰA 1,2M M36 1x40W 4000lm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo 47W NOF1609 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| H | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 2 | Cạo sạch lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,18 | m2 |
| 3 | Cạo sạch lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,488 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,82 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | m3 |
| 15 | Công vệ sinh gạch nền, gạch ốp, vệ sinh kính, sửa chữa cửa … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 16 | Làm trần Prima dày 3,5mm, ô 600x600mm, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 17 | SXLD máng xối tole kẽm dày 1,5ly, phụ kiện (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,94 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,79 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,488 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| I | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,5 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,405 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,018 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,78 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,84 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,23 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11824) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,804 | m2 |
| 8 | Công vệ sinh gạch nền, gạch ốp, vệ sinh kính, sửa chữa cửa … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | công |
| 9 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377,923 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,85 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,804 | m2 |
| 13 | Thay ổ khóa cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | nộ |
| J | PHÒNG NHÂN VIÊN, MÁI CHE HIÊN TRƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép STK hộp 40x80x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,808 | kg |
| 19 | Xà gồ thép STK hộp 30x60x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,791 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 23 | Tắc kê nở 12, L= 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 25 | Diềm tole V 250x250, dày 0,45mm + Bắn Silicon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 26 | SXLD máng xối tole kẽm dày 1,5ly, phụ kiện (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 27 | Làm trần Prima dày 3,5mm, ô 600x600mm, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 29 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp 14x14x1,2mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 30 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp 14x14x1,2mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 31 | Ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,615 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,615 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,885 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,361 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,092 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,28 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,615 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,338 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,953 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,877 | m2 |
| K | PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | NHÀ KHO LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 6 | Bulong nở fi 14, l=120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, pas khóa, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tole sóng nhuyễn 13 sóng màu xanh, dày 0,27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,776 | 100m2 |
| 13 | Diềm tole mạ màu xanh dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,305 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn tròn bóng LED 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| M | PHÒNG GIÁO VIÊN, NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED Máng nhôm - nhựa 1x40W 4000lm M36 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 1.5m 1x66W + hộp số quạt 3 cấp độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| N | PHÒNG NHÂN VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED Máng nhôm - nhựa 1x40W 4000lm M36 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần 23W KT 27x27 FV-20CUT1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 47W NOF1609 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP221606T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.790335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, sân đường, hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.262.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi