Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816745-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220815663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 16:50:00 đến ngày 2022-08-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,223,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.790335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, sân đường, hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.262.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa MG Bình Tịnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tấn Thịnh Long An. Địa chỉ: 78 Đường số 6, Khu dân cư Thái Dương, Phường 6, thành phố Long An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Thiết kế Xây dựng Mặt Trời Mới. Địa chỉ: Số 99, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA DÃY LỚP HỌC
1Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế207,916m2
2Cạo sạch lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,316m2
3Cạo sạch lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,68m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế231,232m2
5Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,68m2
6Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế623,06m2
7Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,92m2
8Chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế202,63m2
9Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế448,41m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,284m3
11Công vệ sinh gạch nền, gạch ốp, vệ sinh kính, sửa chữa cửa …Theo chương V và hồ sơ thiết kế17công
12Làm trần Prima dày 3,5mm, ô 600x600mm, khung nhôm (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế448,41m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
16SXLD quả cầu thép D150, mũ chụp chân trụ lan can fi114Theo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
17Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,008m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế207,916m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế114,996m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế322,912m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế322,912m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế663,98m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế202,63m2
24Sơn sắt tráng kẽm, 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,014m2
B KHU VỆ SINH
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế48lỗ khoan
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,95m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,298100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,548m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,357100m2
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,74100m
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,571m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,274m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,429m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,856m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,29m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,295100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,513100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,193tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,389tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,08m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,22m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,704m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,55m2
31Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,14m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,22m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,104m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,324m2
35Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
36Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả (Trẻ em)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn, bộ xả (Trẻ em)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
38Lắp đặt móc treo khăn Inox (5 móc 1 cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
39Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
42Lắp đặt phễu thu Inox, 140x140Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
45Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
46Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
47Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
48Lắp đặt van xả cặn fi 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,11100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
52Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
C CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
2Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
4Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 3 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt tủ điện lắp tường 18 đường MIP12118TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP12106TTheo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
11Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60HTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
15Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Ic60nTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế625m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế555m
19Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế430m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế185m
22Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
23Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế210cái
24Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế53hộp
25Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
26Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế76hộp
27Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
29Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
30Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
31Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế635cái
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5sứ
D HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,05m2
2Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo chương V và hồ sơ thiết kế258,781m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,162m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,95m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,451100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế12,831m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,405100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,307m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế31,92100m
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,237m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,569m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,072m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,153m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,474m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,127m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,177m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,282100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,872100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,712tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304tấn
28Gia công hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,213tấn
29Chông thép đặc fi 16 L = 150, gia công nhọn đầu (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế52cây
30Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,169m2
31Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,764m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,81m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,638m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,935m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế184,173m2
36Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,268m2
37Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,282m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,81m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,764m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,745m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,509m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế253,811m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,282m2
E CỔNG NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,754m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,203m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m3
6Rải nilong làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128100m2
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,96100m
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,664m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,458m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,929m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,602m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,072m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,881m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,356m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,186m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,966m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,249100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,283100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,166100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
42Xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x1,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,05kg
43Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,163kg
44Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,87kg
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222100m2
47Ngói úp nóc 3 viên /mdTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,8viên
48Bộ chữ bằng Mika (Theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
50Kính trắng dày 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,91m2
51Ổ khóa cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
52Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt gài, ron, …)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
53Gia công cổng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,781tấn
54Phụ kiện cửa cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
56Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
57Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
58Ốp Alu màu xám (Nhôm dày 0,4mm) (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,555m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,644m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,714m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,884m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,74m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,45m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,008m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,82m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,016m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,8m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m
70Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m2
71Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,13m2
72Công tác ốp gạch Prime Mosaic 60x240 vào tường, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,002m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,434m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granite 130x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,417m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,98m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,98m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,98m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,98m2
79Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,88m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,714m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,227m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,313m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,21m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,027m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,437m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,21m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Rải NilongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,214100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,657m3
3Xoa phẳng mặt nền, lăng ru-lo tạo gai (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế121,425m2
4Cắt khe co giãn4,0x4,0m (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu AL.22111)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,03610m
G NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED MÁNG NHÔM - NHỰA 1,2M M36 1x40W 4000lmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt quạt đảo 47W NOF1609Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
11Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
12Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
13Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
14Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
16Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
H PHÒNG HỌP
1Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,85m2
2Cạo sạch lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,18m2
3Cạo sạch lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,32m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,488m2
7Tháo tấm lợp tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
9Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,7m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,82m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,692m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,493m3
15Công vệ sinh gạch nền, gạch ốp, vệ sinh kính, sửa chữa cửa …Theo chương V và hồ sơ thiết kế5công
16Làm trần Prima dày 3,5mm, ô 600x600mm, khung nhôm (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,22m2
17SXLD máng xối tole kẽm dày 1,5ly, phụ kiện (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,85m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,94m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế122,79m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,32m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,488m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
I PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Theo chương V và hồ sơ thiết kế226,5m2
2Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,405m2
3Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Theo chương V và hồ sơ thiết kế90,018m2
4Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Theo chương V và hồ sơ thiết kế300,78m2
5Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,84m2
6Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,23m2
7Chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11824)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,804m2
8Công vệ sinh gạch nền, gạch ốp, vệ sinh kính, sửa chữa cửa …Theo chương V và hồ sơ thiết kế22công
9Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,28m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế377,923m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế415,85m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,804m2
13Thay ổ khóa cửa điTheo chương V và hồ sơ thiết kế3nộ
J PHÒNG NHÂN VIÊN, MÁI CHE HIÊN TRƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,61m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,445m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,254m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,123100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
18Xà gồ thép STK hộp 40x80x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,808kg
19Xà gồ thép STK hộp 30x60x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,791kg
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
21Gia công giằng mái thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
23Tắc kê nở 12, L= 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
24Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m2
25Diềm tole V 250x250, dày 0,45mm + Bắn SiliconTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
26SXLD máng xối tole kẽm dày 1,5ly, phụ kiện (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
27Làm trần Prima dày 3,5mm, ô 600x600mm, khung nhôm (VL+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
29Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp 14x14x1,2mm, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
30Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp 14x14x1,2mm, phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
31Ổ khóa cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,615m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,615m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,885m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,18m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,361m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,092m2
38Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,28m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,615m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,67m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,338m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,953m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,67m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,877m2
K PHÒNG NHÂN VIÊN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
L NHÀ KHO LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế24lỗ khoan
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
6Bulong nở fi 14, l=120Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
7Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,333tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,333tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
11Phụ kiện cửa đi (Bản lề, pas khóa, …)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12Lợp mái che tường bằng tole sóng nhuyễn 13 sóng màu xanh, dày 0,27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,776100m2
13Diềm tole mạ màu xanh dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,305m2
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
16Lắp đặt đèn tròn bóng LED 40WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
17Lắp đặt công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt hộp điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
M PHÒNG GIÁO VIÊN, NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED Máng nhôm - nhựa 1x40W 4000lm M36Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trần 1.5m 1x66W + hộp số quạt 3 cấp độTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế125m
10Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế185m
11Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
12Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
13Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
14Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
16Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
17Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế11hộp
18Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
19Lắp đặt kẹp C các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
N PHÒNG NHÂN VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED Máng nhôm - nhựa 1x40W 4000lm M36Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt quạt hút âm trần 23W KT 27x27 FV-20CUT1Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt quạt đảo 47W NOF1609Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP221606TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
11Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế55m
12Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
13Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
14Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
16Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.790335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, sân đường, hàng rào.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.262.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->