Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816865-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220719036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 16:49:00 đến ngày 2022-08-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,256,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,4 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥4 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi ≥1,1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng khu vệ sinh và các công trình phụ trợ trường PTTH Lê Quý Đôn, quận Hải An
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SL: 02 NHÀ)
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3934100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,8376m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220,2516100m
4Vén bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,1916m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,1916m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,43m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5778tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,667tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,774100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,2138m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,7048m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4178100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0974tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5714tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,893m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3696100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1472tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8132tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0328m3
20Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4748100m3
21Đào bể phốt, đất cấp II (Đào thủ công 20%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,8682m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,4296100m
23Vén bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,016m3
24Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,016m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4626m3
26Ván khuôn bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2276100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5494tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2778tấn
29Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9226m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,8614m3
31Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,672m2
32Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,364m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,036m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1544100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3512tấn
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0816m3
37Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT421 cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8558100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2814100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2814100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9428100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,9542m3
C PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9614100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3598tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5486tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,7874m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7816100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7482tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9264tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,2572m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0924100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4508tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,1718m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4174100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0716tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2522tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9152m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5284m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3482100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0624tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5518tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6624m3
21Trát tường chắn nước, tường chắn sê nô mặt trong, tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,824m2
22Trát tường chắn sê nô mặt trên và mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,4832m2
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3564tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3564tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT192m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9852100m2
27Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT420cái
28Dán khò chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,6848m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT437,2368m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2886m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,0876m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6244m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT463,1604m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,4592m2
6Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,8896m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,4464m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,8928m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,28m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,76m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,4328m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2592m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,2912m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450,288m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,9372m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1008m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258,1792m2
18Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,568m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,4592m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT564,6436m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT270,2288m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,4592m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT834,8724m2
24Con tiện lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92cái
25Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38 ly - cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,92m2
26Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,6m2
27Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp Kinlong (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
28Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp Kinglong hoặc tương đương (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
29Gia công lắp dựng hoa sắt inox 12x12x1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,163kg
30Sản xuất và lắp dựng vách CompositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200,32m2
31Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,32m2
32Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,92m2
33Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,2554kg
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
2Đèn led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
3Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
4Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
5Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
6Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18hộp
7Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P- 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
8Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
9Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
10Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240m
11Ống gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT430m
12Lắp đặt hộp nối dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,84100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
5Cút góc 90 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
6Cút góc 90 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
7Cút góc 90 PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Cút góc 90 PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
9Cút chếch 135 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
10Cút chếch 135 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
11Cút chếch 135 PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Cút chếch 135 PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13T cân 90- D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
14T cân 90 PPR- D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
15T cân 90 PPR- D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
16T cân 90 PPR- D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
17T chuyển bậc PPR D25>20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
18T chuyển bậc PPR D32>25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
19T chuyển bậc PPR D40>32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
20T ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
21Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104cái
22Côn chuyển bậc PPR D25>20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
23Côn chuyển bậc PPR D32>25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
24Côn chuyển bậc PPR D40>32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
25Van hai chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
26Van hai chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
27Van hai chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Van môt chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
29Van môt chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
30Lắp đặt Rắc co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
31Lắp đặt Rắc co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
32Đầu nối thẳng PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
33Đầu nối thẳng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
34Đầu nối thẳng PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
35Kép hai đầu ren D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104cái
36Đầu bịt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104cái
37Ống HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4100m
38Ống nhựa U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
39Ống nhựa U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
40Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
41Ống nhựa U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2100m
42Ống nhựa U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
43Ống nhựa U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
44Ống nhựa U.PVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
45Nối thẳng U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
46Nối thẳng U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
47Nối thẳng U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
48Nối thẳng U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
49Nối thẳng U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
50Nối thẳng U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
51Nối thẳng U.PVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
52T xiên 135 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
53T xiên 135 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
54T xiên 135 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
55T xiên 135 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
56T cong 90 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
57T cong 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
58T chuyển bậc135 75>34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
59T chuyển bậc135 90>75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
60T chuyển bậc135 110>90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
61T chuyển bậc135 125>110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
62Cút góc 90 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
63Cút góc 90 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
64Cút góc 90 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
65Cút góc 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
66Cút góc 90 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
67Cút góc 90 U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
68Cút chếch 135 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
69Cút chếch 135 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
70Cút chếch 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
71Cút chếch 135 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
72Cút chếch 135 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
73Cút chếch 135 U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
74Côn chuyển bậc U.PVC 75>34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
75Côn chuyển bậc U.PVC 90>75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
76Côn chuyển bậc U.PVC 110>75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
77Côn chuyển bậc U.PVC 125>110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
78Bích bịt xả thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
79Bích bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
80Bích bịt xả thông tắc D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
81Bích bịt xả thông tắc D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
82Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
83Đầu bịt D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
84Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
85Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
86Đầu bịt D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
87Téc nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bể
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
89Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
91Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
92Van nhấn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
93Lavabo âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
94Lắp đặt vòi rửa chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
95Xi phông LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
96Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
97LượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
98Kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
99Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
100Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
101Vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
102Thoát sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
103Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
104Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80cái
105Van phao bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
G HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (SL: 01 NHÀ)
H PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7689100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,2229m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,0168100m
4Vén bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,928m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,928m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6666m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8137tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8395tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5381100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6968m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,4073m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1016100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0298tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0897tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6771m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0792100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0491tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1894tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4356m3
20Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0955100m3
21Đào bể phốt , đất cấp II (Đào thủ công 20%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3882m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4593100m
23Vén bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6804m3
24Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6804m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6804m3
26Ván khuôn bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0506100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1159tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0648tấn
29Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5718m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1523m3
31Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,026m2
32Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4016m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,4276m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0323100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0779tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0323m3
37Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,593100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5536100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5536100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1666100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4388m3
I PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2101100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0813tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3295tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3116m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3587100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1436tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6185tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6696m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9078100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5255tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0011m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0884100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô. giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0236tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0507tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7586m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4037m3
17Trát tường chắn nước, tường thu hồi, tường chắn sê nô mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,2824m2
18Trát tường chắn sê nô mặt trên và ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,7176m2
19Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2718tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2718tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,472m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7225100m2
23Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84cái
24Dán khò chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4084m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,9464m2
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9747m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4849m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,3738m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,0672m2
5Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,9072m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,092m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4448m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,12m
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,36m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0684m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5256m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,2848m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,168m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1694m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7832m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,7568m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,0672m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,0914m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,444m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,0672m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT221,5354m2
22Con tiện lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
23Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38 ly - cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,48m2
24Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4m2
25Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp Kinlong (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
26Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp Kinlong (trọn bộ bao gồm khoá và bản lề)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
27Hoa sắt inox 12x12x1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,6568kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4m2
29Sản xuất và lắp dựng vách CompositTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m2
30Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,14m2
31Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,488m2
32Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,0079kg
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
2Đèn led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
5Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
6Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
7Aptomat1pha 2 cực MCB 2P- 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
9Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
10Ống gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
11Lắp đặt hộp nối dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
5Cút góc 90 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
6Cút góc 90 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
7Cút góc 90 PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Cút góc 90 PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Cút chếch 135 PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
10Cút chếch 135 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
11Cút chếch 135 PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Cút chếch 135 PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13T cân 90 PPR- D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
14T cân 90 PPR- D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
15T cân 90 PPR- D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16T cân 90 PPR- D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
17T chuyển bậc PPR D25>20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
18T chuyển bậc PPR D32>25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19T chuyển bậc PPR D40>32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20T ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
21Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
22Côn chuyển bậc PPR D25>20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
23Côn chuyển bậc PPR D32>25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
24Côn chuyển bậc PPR D40>32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Van hai chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Van hai chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
27Van hai chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Van môt chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
29Van môt chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
30Lắp đặt Rắc co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Lắp đặt Rắc co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
32Đầu nối thẳng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
33Đầu nối thẳng D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
34Kép hai đầu ren D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
35Đầu bịt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
36Ống HDPE D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
37Ống nhựa U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
38Ống nhựa U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
39Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35100m
40Ống nhựa U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
41Ống nhựa U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
42Ống nhựa U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
43Nối thẳng U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
44Nối thẳng U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
45Nối thẳng U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
46Nối thẳng U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
47Nối thẳng U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
48Nối thẳng U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
49T xiên 135 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
50T xiên 135 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
51T xiên 135 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
52T cong 90 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
53T cong 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
54T chuyển bậc135 U.PVC 75>34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
55T chuyển bậc135 U.PVC 90>75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
56T chuyển bậc135 U.PVC 125>110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
57Cút góc 90 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
58Cút góc 90 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
59Cút góc 90 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
60Cút góc 90 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
61Cút góc 90 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
62Cút góc 90 U.PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
63Cút chếch 135 U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
64Cút chếch 135 U.PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
65Cút chếch 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
66Cút chếch 135 U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
67Cút chếch 135 U.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
68Côn chuyển bậc U.PVC 75>34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
69Côn chuyển bậc U.PVC 90>75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
70Côn chuyển bậc U.PVC 125>110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
71Bích bịt xả thông tắc U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
72Bích bịt xả thông tắc U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
73Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
74Đầu bịt D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
75Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
76Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
77Téc nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
79Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
81Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
82Van nhấn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
83Lavabo âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
84Lắp đặt vòi rửa chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
85Xi phông LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
86Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
87LượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
88Kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
89Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
90Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
91Vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
92Thoát sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
93Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
94Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
95Van phao bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
M HẠNG MỤC : SÂN CẢI TẠO
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT865,3m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT865,3m2
3Lát gạch terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT865,3m2
N HẠNG MỤC : CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,4965m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT281,319m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,4965m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,4965m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT281,319m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,4 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥4 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy dầm dùi ≥1,1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đào ≥ 0,80 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn ≥23 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->