Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816741-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220801238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 16:39:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,821,564,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(10)) trong vòng từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự. Trong đó, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng) + Hoặc: Số lượng hợp đồng tương tự > 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng), và tổng giá trị các hợp đồng phần xây lắp ≥ 14.734.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, bảy trăm ba mươi bốn triệu đồng).- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình điện tử.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe vận chuyển tự đổ (ben) 5 ÷7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ben ≥ 15 tấn.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 20 kVA.
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở làm việc các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa - Hạng mục: Bồi thường giải phóng mặt bằng và san nền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Lầu 01, Số 123 - Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần tư vấn Kiểm định xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng; Địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang; Địa chỉ: 87 Lý Thái Tổ, Phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng; Địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Lầu 01, Số 123 - Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên. + Văn bản chứng minh số năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu là tối thiểu 10 năm (tính đến năm 2022). - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 01, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254) 3511 128 . Số fax: (0254) 3511 128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V E-HSMT3,085100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT1,348100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT33,896m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT338,96m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT0,095100m
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT0,008100m2
B Hạng mục 2: San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT56,859100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT357,757100m3
3Cung cấp đất san nền Theo Chương V E-HSMT35.775,711m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10kmTheo Chương V E-HSMT659,56410m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(10)) trong vòng từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự. Trong đó, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng) + Hoặc: Số lượng hợp đồng tương tự > 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng), và tổng giá trị các hợp đồng phần xây lắp ≥ 14.734.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, bảy trăm ba mươi bốn triệu đồng).- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT55
3 Cán bộ phụ trách công tác Trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT55
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.55
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.55
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT1
2 Máy thủy bình điện tử. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT1
3 Máy đào. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT2
4 Xe lu ≥ 10T. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT2
5 Xe ủi theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT1
6 Xe vận chuyển tự đổ (ben) 5 ÷7,5 tấn theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT2
7 Xe ben ≥ 15 tấn. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT2
8 Máy trộn bê tông. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT2
9 Máy phát điện 20 kVA. theo yêu cầu chương III, IV, V E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->